Loading

Like H2VN trên Facebook

Tác giả Chủ đề: Tài liệu  (Đọc 11109 lần)

0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.

Offline thietbihoachat.com

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 5
Tài liệu
« vào lúc: Tháng Năm 03, 2010, 07:51:59 PM »
các bạn quan tâm thì vào đây, những bạn nào muốn đóng góp đồ án, luận văn ngành máy thiết bị thì xin chia sẻ file nhé, cảm ơn các bạn ^-^

Cộng đồng Hóa học H2VN

Tài liệu
« vào lúc: Tháng Năm 03, 2010, 07:51:59 PM »

Offline thietbihoachat.com

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 5
Re: forum chia sẻ tài liệu đồ án, luận văn ngành máy thiết bị
« Trả lời #1 vào lúc: Tháng Năm 03, 2010, 07:55:39 PM »
để down files đồ án chuyên ngành ngành máy thiết bị, hoặc các luận văn thì các bạn vào trang http://thietbihoachat.com/modules.php?name=Files
tất cả mọi thứ điều có, nếu các bạn có thêm tài liệu gì xin chia sẻ nhé
« Sửa lần cuối: Tháng Tám 24, 2010, 10:20:17 AM gửi bởi thietbihoachat.com »

Offline thietbihoachat.com

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 5
tải luận văn, đồ án, báo cáo thực tập free
« Trả lời #2 vào lúc: Tháng Tám 22, 2010, 11:19:36 PM »
hơn 50 files gồm luận văn cao học, tốt nghiệp, đồ án, báo cáo thực tập, tạp chí khoa học của các ngành liên quan như Quá trình thiết bị, môi trường, hóa sinh thực phẩm ... link bên dưới
http://thietbihoachat.com/modules.php?name=Files

Offline lovable_heart2912

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 4
Re: forum chia sẻ tài liệu đồ án, luận văn ngành máy thiết bị
« Trả lời #3 vào lúc: Tháng Bảy 05, 2011, 03:47:03 PM »
cám ơn các anh chị nha, e làm luận văn về thiết kế nhà máy sản xuất bột hóa nhiệt cowCTMP, anh chị nào có tài liệu hay bản vẽ nào liên quan thì cho e xin nha, e cam on nhiu nhiu :)

Offline john08

  • ký à! thì ký thử (^^)
  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 94
  • "Điện thoại rồi biết"
    • DIỄN ĐÀN CÔNG NGHỆ
Re: forum chia sẻ tài liệu đồ án, luận văn ngành máy thiết bị
« Trả lời #4 vào lúc: Tháng Bảy 07, 2011, 10:58:18 PM »
Tham khảo, thảo luận công nghệ tại website: http://www.diendancongnghe.com.vn
http://www.diendancongnghe.com.vn
Bác nào học công nghệ silic hay muốn biết qua đó chém gió :D

Offline moon_bkvt

  • Nhớ... Hóa học
  • **
  • Bài viết: 20
Re: forum chia sẻ tài liệu đồ án, luận văn ngành máy thiết bị
« Trả lời #5 vào lúc: Tháng Bảy 10, 2011, 12:01:52 AM »
http://diendanbk.tk : chia sẻ đồ án, tài liệu khoa học

sonquan1421988

  • Khách
Tài liệu
« Trả lời #6 vào lúc: Tháng Bảy 26, 2011, 07:59:33 AM »
CHƯƠNG 1

Câu 1: Nhiệt độ làm việc là gì?
Câu 2: Nhiệt độ tính toán là gì?
Câu 3:  Khi tính kiểm tra độ bền các chi tiết hàn làm nhôm, đồng và hợp kim của chúng thì các đặc trưng cơ học của các chi tiết này phải cần làm gì?
Câu 4: Áp suất làm việc là gì?
Câu 5: Áp suất tính toán là gì?
Câu 6: Áp suất gọi là gì?
Câu 7: Áp suất thử là gì?
Câu 8: Khi nào được phép lấy giá trị áp suất tính toán bằng áp suất làm việc?
Câu 9: Áp suất tính toán của thiết bị được tính bằng công thức nào?
Câu 10: Khi thử độ kín và độ bền của thiết bị thì người ta thường dùng gì để thử thủy lực?
Câu 11: Đại lượng B350  nghĩa là gì?
Câu 12:  Đặc tính bền của vật liệu phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Câu 13: Ký hiệu của ứng suất cho phép tiêu chuẩn?
Câu 14: Ký hiệu của ứng suất cho phép?
Câu 15: Ký hiệu của ứng suất khi kéo?
Câu 16: Ký hiệu của giới hạn bền khi kéo?
Câu 17:  Khi tính kiểm tra độ bền các chi tiết của thiết bị người ta dùng đại lượng nào?
Câu 18:  Đối với các thiết bị dùng để chứa hoặc chế biến các chất độc, chất dễ cháy nổ có áp suất cao, các chi tiết bị đốt nóng bằng ngọn lửa, bằng khói lò hoặc bằng điện thì hệ số hiệu chỉnh chọn bao nhiệu?
Câu 19:  Đối với các thiết bị có bọc lớp cách nhiệt thì hệ số hiệu chỉnh thường chọn bao nhiệu?
Câu 20:  Ý nghĩa của hệ số bền mối hàn?
Câu 21:  Giá trị hệ số bền mối hàn của vật liệu kim loại cơ bản phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 22:  Khi tính độ bền các chi tiết ghép bằng mối hàn thì người ta thường đưa vào đại lượng nào vào công thức tính toán?
Câu 23:  Khi tính kiểm tra độ bền các chi tiết hoặc các bộ phận của thiết bị ta phải chú ý đến yếu tố nào?
Câu 24: Hệ số bổ sung bề dày tính toán?
Câu 25: Nếu nhiệt độ tính toán của các chi tiết có giá trị âm thì lấy ứng suất cho phép của chúng ở nhiệt độ bao nhiêu?
Câu 26: Hệ số an toàn của các chi tiết làm bằng vật liệu giòn chịu tác dụng của tải trọng tĩnh được lấy trong khoảng nào?
Câu 27: Hệ số an toàn của các chi tiêt làm bằng vật liệu dẻo chịu tác dụng của tải trọng tĩnh được lấy trong khoảng nào?
Câu 28: Đối với vật liệu phi kim loại khi chọn hệ số an toàn (tức là chọn ứng suất cho phép tiêu chuẩn) không những chỉ căn cứ vào dạng tải trọng mà còn phải dựa vào yếu tố nào nữa?
Câu 29: Hệ số an toàn của các chi tiết khi chịu tải trọng động như thế nào so với khi chịu tải trọng tĩnh?
Câu 30: Hệ số an toàn của các chi tiết khi chịu tải trọng biến thiên như thế nào so với khi chịu tải trọng tĩnh?
Câu 31:  Hệ số hiệu chỉnh được xác định khi thiết kế phụ thuộc vào những yếu tố nào?
CHƯƠNG 2

Câu 1: Công việc quan trọng đầu tiên của công việc thiết kế là gì?
Câu 2: Khi chọn vật liệu phải chú ý đến các tính chất quan trọng nào?
Câu 3: Các đại lượng đặc trưng cho độ bền của vật liệu là gì?
Câu 4: Các đại lượng đặc trưng cho tính đàn hồi của vật liệu là gì?
Câu 5: Khi chọn vật liệu bền đối với môi trường ăn mòn không những để đảm bảo tuổi thọ của thiết bị mà còn có tác dụng gì?
Câu 6: Giá thành thiết bị được quyết định bởi yếu tố nào?
Câu 7: Thép là gì?
Câu 8: Gang là gì?
Câu 9: Sắt nguyên chất có dùng để chế tạo thiết bị hóa chất hay không? Nó thường dùng làm gì?
Câu 10: Gang xám là hợp kim nhiều cấu tử của sắt với nguyên tố cacbon và những  nguyên tố nào?
Câu 11: Tổ chức kim tương của gang là gì?
Câu 12: Điểm đặc trưng của Gang là gì? Vì sao?
Câu 13: Gang chịu kiềm là gì?
Câu 14: Gang biến tính là gì?
Câu 15: Gang độ bền cao là gì?
Câu 16: Gang ”rèn” là gì?
Câu 17: Gang hợp kim là gì?
Câu 18: Các đại lượng đặc trưng cho khả năng gia công cắt gọt của vật liệu là gì?
Câu 19: Tốc độ ăn mòn của vật liệu trong một năm lớn nhất là khoảng bao nhiêu?
Câu 20: Tính ăn mòn của vật liệu được xếp thành mấy nhóm?
Câu 21: Hàm lượng cacbon trong gang xám thông thường khoảng bao nhiêu?
Câu 22: Hàm lượng cacbon trong gang thông thường khoảng bao nhiêu?
Câu 23: Đặc tính của gang nhiều Silic?
Câu 24: Tính chất của thép?
Câu 25: Hàm lượng cacbon trong thép khoảng bao nhiêu?
Câu 26: Hàm lượng cacbon trong thép thay đổi thì tính chất của thép thay đổi như thế nào?
Câu 27:  Khối lượng riêng của thép cacbon là bao nhiêu?
Câu 28: Thép cacbon chỉ cho phép dùng để chế tạo các thiết bị làm việc ở điều kiện nhiệt độ và áp suất như thế nào?
Câu 29: Niken được ký hiệu là gì?
Câu 30: Crom được ký hiệu là gì?
Câu 31: Molipden được ký hiệu là gì?
Câu 32: Mangan được ký hiệu là gì?
Câu 33: Silic được ký hiệu là gì?
Câu 34: Vanadi được ký hiệu là gì?
Câu 35: Vonfram được ký hiệu là gì?
Câu 36: Titan được ký hiệu là gì?
Câu 37: Niobi được ký hiệu là gì?
Câu 38: Độ bền ăn mòn của thép hợp kim cao phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 39: Đối với thép hợp kim cao, khi hàn thì tổ chức kim tương của chúng thay đổi như thế nào?
Câu 40: Độ bền hóa học của các kim loại màu phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 41: Đối với kim loại màu, khi có các tạp chất lẫn vào thì tính chất của nó thay đổi như thế nào?
Câu 42: Đối với kim loại màu, khi gia công nguội thì tính chất của nó thay đổi như thế nào?
Câu 43: Nhiệt độ tối đa cho phép ở thành thiết bị làm bằng đồng là bao nhiêu?
Câu 44: Nhiệt độ tối đa cho phép ở thành thiết bị làm bằng nhôm là bao nhiêu?
Câu 45: Dựa vào độ nguyên chất của nhôm thì người ta chia nhôm ra làm mấy loại?
Câu 46: Khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu?
Câu 47: Vật liệu nào bền ăn mòn hoá học nhờ tạo ra lớp oxit làm màng bảo vệ?
Câu 48: Nhược điểm của Nhôm?
Câu 49: Ưu điểm của Nhôm?
Câu 50: Khối lượng riêng của đồng là bao nhiêu?
Câu 51: Ở nhiệt độ càng thấp thì độ bền của thiết bị làm bằng vật liệu đồng thay đổi như thế nào?
Câu 52: Vật liệu Đồng thường được ứng dụng trong lĩnh vực nào?
Câu 53: Đồng thau là gì?
Câu 54: Đồng thanh là gì?
Câu 55: Khối lượng riêng của chì là bao nhiêu?
Câu 56: Khối lượng riêng của Niken là bao nhiêu?
Câu 57: Tính chất đặc trưng của Niken?
Câu 58: Trong tổ chức kim tương của gang thì Ferit và Peclit có vai trò gì?
Câu 59: Tính chất đặc trưng của Gang?
Câu 60: Độ bền ăn mòn hóa học của gang xám thường không cao, vì sao?
Câu 61: Nguyên nhân sinh ra ăn mòn giữa các tinh thể trong gang xám là gì?
Câu 62:  Trong lĩnh vực chế tạo thiết bị hóa chất thì gang ”rèn” thường được dùng để chế tạo những chi tiết như thế nào?
Câu 63:  Có mấy loại gang ”rèn”?
Câu 64:  Hàm lượng Niken trong gang Niken là khoảng bao nhiêu?
Câu 65:  Hàm lượng Crom trong gang Crom là khoảng bao nhiêu?
Câu 66:  Hàm lượng Silic trong gang Silic là khoảng bao nhiêu?
Câu 67:  Gang Silic không chịu tác dụng của những khí nào?
Câu 68:  Gang Crom không chịu tác dụng của những khí nào?
Câu 69:  Gang Niken không chịu tác dụng của những khí nào?
Câu 70:  Đối với thép cần hàn nhiều thì hàm lượng cacbon trong thép tối đa khoảng bao nhiêu?
Câu 71:  Đối với thép không rỉ thì hàm lượng cacbon trong thép khoảng bao nhiêu?
Câu 72: Thép chịu nhiệt thường được sử dụng trong trường hợp nào?
Câu 73: Hàm lượng tối thiểu của Mangan trong thép hợp kim để nó trở thành thép không rỉ là khoảng bao nhiêu?
Câu 74: Thép 18-8 là gì?
Câu 75: Đối với thép hợp kim cao, muốn khôi phục lại tổ chức kim tương khi đã bị phá hủy thì cần phải làm gì?
Câu 76: Nhiệt độ nóng chảy của nhôm là bao nhiêu?
Câu 77: Việc ủ nhôm có tác dụng gì?
Câu 78: Thiết bị bằng đồng không bền ăn mòn hoá học đối với đa số các acid và muối,  vì sao?
Câu 79: Đồng bền trong những môi trường nào?
Câu 80: Cơ tính của đồng thau thay đổi như thế nào khi thay đổi nhiệt độ làm việc?
Câu 81: Khi chế tạo các gối đỡ chịu tải trọng lớn thì người ta thường chọn những loại vật liệu nào?
Câu 82: Đồng thanh silic rất thích hợp cho những loại thiết bị nào?
Câu 83: Chì rất bền với axit sunfuric và các muối sunfat, vì sao?
Câu 84: Lượng tạp chất trong Niken có độ tinh khiết cao nhất khoảng bao nhiêu?
CHƯƠNG 3: ẢNH HƯỞNG CỦA VẬT LIỆU ĐẾN CẤU TẠO THIẾT BỊ

Câu 1: Đối với thép hợp kim, phải đun nóng đồng đều, không nên đun nóng quá lâu ở một chỗ, vì sao?
Câu 2: Khi ghép hai chi tiết với nhau bằng mối hàn ( hàn chồng, hàn giáp mép…) thì bề dày vật liệu của hai chi tiết đó phải thỏa mãn điều kiện gì?
Câu 3: Khi hàn hai chi tiết có chiều dày khác nhau thì cần phải làm gì?
Câu 4: Thân chi tiết thiết bị phải làm thêm các đường sóng nhằm mục đích gì?
Câu 5: Thông thường các thiết bị sản xuất hóa chất làm bằng thép không rỉ vì những lý do gì?
Câu 6: Khi hàn thân thiết bị mỏng với vỉ ống dày hoặc với mặt bích dày thì người ta thường làm gi?
Câu 7: Khi cần hàn 2 chi tiết có bề dày khác nhau thì ngoài phương pháp vát cho 2 chi tiết đó có bề dày bằng nhau người ta có thể làm cách nào khác?
Câu 8: Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Các mối hàn …mà khoảng cách giữa các mối hàn nên lấy …”?
Câu 9: Khi hàn chân đỡ bằng thép thường với thân thiết bị bằng thép hợp kim thì người ta thường làm gì?
Câu 10: Khi hàn tai treo bằng thép thường vào thân thiết bị bằng thép hợp kim thì người ta thường làm gì?
Câu 11: Sau khi hàn xong người ta thường làm gì với mối hàn?
Câu 12: Hãy điền các từ đúng vào chỗ trống trong câu sau: “Đồng là loại vật liệu mềm và đắt nên các đặc tính này có ảnh hưởng đến … phôi đồng thời ảnh hưởng đến cả … thiết bị”?
Câu 13: Để thân thiết bị làm vật liệu bằng đồng cứng, vững thì người ta thường làm gì?
Câu 14: Đối với các mối ghép của thiết bị làm vật liệu bằng đồng thì người ta thường ghép bằng mối hàn nào sau đây?
Câu 15: Đối với các mối hàn thiếc của thiết bị đồng thì cần phải làm gì sau đây?
Câu 16: Đối với các mối hàn thiếc của thiết bị đồng thì phần gấp mép có tác dụng gì?
Câu 17: Đối với các thiết bị đồng, mối ghép bằng đinh tán có ưu điểm gì?
Câu 18: Đối với các thiết bị đồng, mối ghép bằng đinh tán thường ở trạng thái nào?
Câu 19: Đối với các mối ghép tháo được của thiết bị đồng thì người ta thường làm bằng vật liệu gì?
Câu 20: Đối với các mối ghép tháo được của thiết bị đồng, để giữ cho mặt bích không bị xộc xệch khi tháo lắp thì người ta thường làm gì?
Câu 21: Đối với các mối ghép tháo được của thiết bị đồng, để giữ cho mặt bích không bị xộc xệch khi tháo lắp đối với bề dày thân quá mỏng thì người ta thường làm gì?
Câu 22: Đối với các mối ghép không tháo được của thiết bị nhôm thì hai chi tiết đem đi hàn phải thỏa mãn điều kiện gì?
Câu 23: Đối với các chi tiết (mặt bích, tai treo, chân đỡ…) của thiết bị nhôm thì người ta thường làm bằng thép cacbon, vì sao?
Câu 24: Trong các thiết bị đã học, thiết bị nào có cấu tạo phức tạp nhất?
Câu 25: Trong các thiết bị tráng men, tác dụng chính của lớp men gì?
Câu 26: Đối với các thiết bị tráng men, chất lượng lớp men phụ thuộc vào yếu tố nào nhất?
Câu 27: Đối với các thiết bị tráng men, để lớp men có chất lượng cao thì thiết bị phải thỏa mãn điều kiện gì?
Câu 28: Đối với các thiết bị tráng men, chất lượng và độ đồng đều của lớp men chỉ đảm bảo khi nào?
Câu 29: Đối với các thiết bị tráng men, các vị trí khó có độ đồng đều của lớp men là những chỗ nào?
Câu 30: Đối với các thiết bị tráng men, nguyên nhân chính xuất hiện bọt khí trong lớp men là gì?
Câu 31: Đối với các thiết bị tráng men, khi không khí thoát qua khe hở của mối hàn thì xảy ra hiện tượng gì?
Câu 32: Đối với các thiết bị tráng men dùng mặt bích nào là thích hợp nhất?
Câu 33: Đối với các thiết bị tráng men khi nung nóng  thì hiện tượng gì rất dễ xảy ra?
Câu 34: Độ nghiêng ở đoạn vát chuyển tiếp của mối ghép hai chi tiết bằng mối hàn thường chọn khoảng bao nhiêu?
Câu 35: Trong quá trình hàn, để giảm ứng suất dư thì cần làm gì?
Câu 36: Để tránh ứng suất dư ở mối hàn vuông góc thì người ta thường làm gì ở lỗ khoét trên thân thiết bị?
Câu 37: Để ghép thân thiết bị làm bằng thép hợp kim với mặt bích làm bằng thép thường thì người ta sẽ làm như thế nào?
Câu 38: Khi hàn thân thiết bị trao đổi nhiệt bằng thép hợp kim với vỉ ống bằng thép thường thì người ta thường làm gì?
Câu 39: Khi hàn vỏ bọc bằng thép thường vào thân thiết bị bằng thép hợp kim thì người ta thường làm gì?
Câu 40: Đối với các mối ghép không tháo được của thiết bị làm vật liệu bằng đồng thì người ta thường ghép bằng phương nào sau đây?
Câu 41: Đối với các mối ghép của thiết bị làm vật liệu bằng đồng thì người ta không sử dụng hàn giáp mối, vì sao?
Câu 42: Đối với các mối ghép của thiết bị làm vật liệu bằng đồng thì ứng suất cho phép của mối hàn giáp mối thấp hơn ứng suất cho phép của vật liệu đồng mấy lần?
Câu 43: Đối với các thiết bị đồng, để hàn ống vào vỉ ống của thiết bị trao đổi nhiệt thì người ta thường dùng loại hàn gì?
Câu 44: Đối với các thiết bị đồng, để hàn các chi tiết quan trọng với yêu cầu mối hàn cần phải kín, bền và sạch thì nên dùng que hàn nào sau đây?
Câu 45: Đối với các mối ghép bằng đinh tán của thiết bị đồng, nếu đốt nóng rồi tán thì xảy ra hiện tượng gì?
Câu 46: Đối với các mối ghép bằng đinh tán của thiết bị đồng thì bề dáy tối thiểu của tấm vật liệu đem tán là bao nhiêu?
Câu 47: Đối với các mối ghép bằng đinh tán của thiết bị đồng, nếu bề dày tấm vật liệu lớn hơn hoặc bằng 7mm thì dùng phương pháp ghép gì?
Câu 48: Đối với các mối ghép bằng đinh tán của thiết bị đồng thì các chi tiết mà tổng bề dày của chúng như thế nào với đường kính đinh tán?
Câu 49: Đối với các mối ghép bằng đinh tán của thiết bị đồng thì hệ số bền mối tán một dãy là bao nhiêu?
Câu 50: Đối với các mối ghép bằng đinh tán của thiết bị đồng thì hệ số bền mối tán hai dãy là bao nhiêu?
Câu 51: Đối với các mối ghép bằng đinh tán của thiết bị đồng thì ứng suất cắt cho phép của mối tán phụ thuộc vào đại lượng nào?
Câu 52: Đối với các mối ghép không tháo được của thiết bị nhôm thì người ta có dùng hàn thiếc hay không?
Câu 53: Đối với các mối ghép không tháo được của thiết bị nhôm thì người ta thường sử dụng mối hàn gì?
Câu 54: Thép dùng để chế tạo thiết bị tráng men cần phải có hàm lượng cacbon khoảng bao nhiêu?
Câu 55: Độ bền nhiệt lớp men tráng khoảng bao nhiêu?
Câu 56: Đối với các thiết bị tráng men, chất lượng và độ đồng đều của lớp men chỉ đảm bảo khi nào?
Câu 57: Đối với các thiết bị tráng men, người ta dùng ống chân đỡ hàn vào thân thiết bị rồi sau đó mới hàn chân đỡ vào đoạn ống này thì bề  dày ống chân đỡ này lấy bằng bao nhiêu?
Câu 58: Đối với các thiết bị tráng men, khi hàn mặt bích vào thân thiết bị tráng men thì mối hàn mép dưới của bích với thân nên dùng mối hàn gì?
Câu 59: Đối với các thiết bị tráng men, bề dày lớp đệm bít kín như thế nào so với đệm của thiết bị không tráng men?

sonquan1421988

  • Khách
Re: Câu hỏi ôn tập Cơ sở thiết kế và chế tạo thiết bị hóa chất(Chương 1-4
« Trả lời #7 vào lúc: Tháng Bảy 26, 2011, 08:00:36 AM »
Câu hỏi ôn tập Cơ sở thiết kế và chế tạo thiết bị hóa chất(Chương 5-hết)


CHƯƠNG 5: THÂN THIẾT BỊ

Câu 1: Thiết bị thân hình trụ hàn có thể làm việc với áp suất khoảng bao nhiêu?
Câu 2: Khi chế tạo thiết bị thân hình trụ hàn cần chú ý các điểm gì?
Câu 3: Sự phụ thuộc của bề dày tối thiểu và đường kính trong của thân trụ hàn chịu áp suất trong như thế nào?
Câu 4: Các công thức tính bề dày tối thiểu của thân trụ hàn chịu áp suất trong phải thỏa mãn điều kiện nào?
Câu 5: Cách chọn chiều dài tính toán của thân thiết bị hình trụ hàn chịu áp suất ngoài khi trên thân trụ có lắp mặt bích như thế nào?
Câu 6: Bề dày thực của thân hình trụ hàn chịu áp suất ngoài được tính theo công thức nào?
Câu 7: Khi kiểm tra áp suất tính toán cho phép đối với thiết bị thân hình trụ hàn chịu áp suất ngoài. Nếu áp suất ngoài cho phép lớn hơn hoặc bằng 5% áp suất tính toán thì cần chọn lại đại lượng nào?
Câu 8: Khi lắp các đoạn ống vào thân thiết bị chịu áp suất trong thì các lỗ khoét phải thỏa mãn điều kiện gì?
Câu 9: Khi lắp các đoạn ống vào thân thiết bị chịu áp suất chân không thì các lỗ khoét ở thân phải cần làm gì?
Câu 10: Đối với thiết bị thân trụ rèn, đường kính trong (Dt) và đường kính ngoài(Dn) có mối quan hệ gì?
Câu 11: Đối với thiết bị thân trụ rèn, chủ yếu dùng cho các thiết bị có áp suất dư bên trong khoảng bao nhiêu?
Câu 12: Đối với thiết bị thân cầu có thể làm việc với áp suất dư bên trong khoảng bao nhiêu?
Câu 13: Thiết bị thân cầu chủ yếu được dùng trong trường hợp nào?
Câu 14: Các bước của công nghệ chế tạo thân thiết bị cầu?
Câu 15: Sự phụ thuộc của bề dày tối thiểu và đường kính trong của thân cầu như thế nào?
Câu 16: Công đoạn đầu tiên của công nghệ chế tạo thân cầu là gì?
Câu 17: Bề dày thực của thân cầu chịu áp suất ngoài được tính theo công thức nào?
Câu 18: Điều kiện sử dụng công thức tính bề dày tối thiểu của thân thiết bị hình trụ hàn chịu áp suất trong và áp suất ngoài?
CHƯƠNG 6: ĐÁY-NẮP

Câu 1: Đối với thiết bị đúc và thiết bị hàn thì đáy và nắp được lắp vào thiết bị như thế nào?
Câu 2: Đối với thiết bị làm việc ở áp suất thường thì người ta thường sử dụng loại đáy nắp loại nào?
Câu 3: Người ta thường sử dụng đáy-nắp phẳng trong trường hợp nào? Vì sao?
Câu 4: Đối với thiết bị làm việc ở áp suất cao thì người ta thường sử dụng đáy-nắp loại nào?
Câu 5: Để tháo sản phẩm rời hoặc chất lỏng có hàm lượng pha rắn lớn ra khỏi thiết bị dễ dàng thì người ta dùng đáy loại nào?
Câu 6: Hình dáng của đáy-nắp của thiết bị phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 7: Trong công thức tính bề dày  tối thiểu của đáy-nắp hình cầu thì hệ số hình dáng phụ thuộc vào đại lượng nào?
Câu 8: Trong công thức tính bề dày  tối thiểu của đáy-nắp hình nón thì hệ số hình dáng phụ thuộc vào đại lượng nào?
Câu 9: Công thức tính bề dày tối thiểu của đáy- nắp cầu có uốn mép chịu áp suất trong chỉ được sử dụng khi nó phải thỏa mãn điều kiện nào?
Câu 11: Bề dày thực của đáy-nắp cầu chịu áp suất ngoài được tính theo công thức nào?
Câu 12: Đáy cầu thường dùng được chế tạo ở dạng gì?
Câu 13: Đáy cầu thường được dùng cho các thiết bị hình trụ có đường kính khoảng bao nhiêu?
Câu 14: Ưu điểm của đáy cầu?
Câu 15: Nhược điểm của đáy cầu?
Câu 16: Đáy elip thường được chế tạo bằng phương pháp gì?
Câu 17: Người ta thường dùng đáy elip trong trường hợp áp suất khoảng bao nhiêu?
Câu 18: Đáy elip có thể dùng cho thiết bị hình trụ có đường kính khoảng bao nhiêu?
Câu 19: Bề dày thành của đáy-nắp elip làm việc chịu áp suất trong cũng như áp suất ngoài được xác định bằng tính toán theo yếu tố nào?
Câu 20: Trên đáy-nắp elip của thiết bị có lỗ làm việc chịu áp suất trong cũng như áp suất ngoài thì người ta thường làm gì?
Câu 21: Nếu trên đáy-nắp elip của thiết bị có một lỗ thì cần bố trí lỗ ở đâu?
Câu 22: Nếu trên đáy-nắp elip của thiết bị có đường kính lỗ lớn hơn bán kính của đáy-nắp thì làm gì?
Câu 23: Trong công thức tính bề dày đáy-nắp elip của thiết bị thân trụ thì đại lượng Rt được gọi là gì?
Câu 24: Trong công thức tính bề dày đáy-nắp elip của thiết bị thân trụ thì đại lượng Rn được gọi là gì?
Câu 25: Đối với đáy-nắp elip tiêu chuẩn thì bán kính cong bên trong ở đỉnh đáy và đường kính trong của thân trụ thiết bị quan hệ với nhau như thế nào?
Câu 26: Bề dày thành đáy-nắp elip cần thỏa mãn điều kiện gì?
Câu 27: Điều kiện để trở thành đáy nắp elíp tiêu chuẩn?
Câu 28: Bề dày thực của đáy nắp elíp chịu áp suất trong được tính theo công thức nào?
Câu 29: Khi tính kiểm tra áp suất tính toán cho phép đối với đáy nắp elíp chịu áp suất trong thì điều kiện nào để thỏa mãn giá trị bề dày thiết bị vừa tính được?
Câu 30: Đối với đáy nắp hình nón để tháo sản phẩm dễ dàng thì cần điều kiện gì?
Câu 31: Đối với đáy - nắp hình nón thì độ bền của nó với góc đỉnh đáy nón có mối quan hệ như thế nào?
Câu 32: Đối với thiết bị có đáy hình nón thì điều kiện để độ bền của thân nón xấp xỉ bằng độ bền của thân trụ là gì?
Câu 33: Đối với thiết bị có đáy hình nón thì lỗ tâm gần với đỉnh đáy nón có góc bao nhiêu để độ bền của đáy nón không bị ảnh hưởng?
Câu 34: Bề dày thực của đáy nón của hình nón chịu áp suất trong được tính theo công thức nào?
Câu 35: Đối với thiết bị có đáy hình nón, bề dày tối thiểu của đáy nón không phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 36: Đối với thiết bị có đáy hình nón, khi tính bề dày tối thiểu của đáy nón thì trường hợp nào được phép lấy đường kính tính toán bằng đường kính trong của thân thiết bi?
Câu 37: Đối với thiết bị có đáy hình nón, khi tính bề dày tối thiểu của đáy nón thì các công thức đó phải thỏa mãn điều kiện nào?
Câu 38: Giá thành chế tạo đáy phẳng uốn mép như thế nào so đáy phẳng không uốn mép? Vì sao?
Câu 39: Ưu điểm của đáy phẳng uốn mép?
Câu 40: Đối với thiết bị làm việc ở áp suất thường thì người ta thường dùng loại đáy gì?
Câu 41: Trong ngành dược phẩm, thực phẩm thì người ta thường dùng đáy gì?
CHƯƠNG 7: MỐI GHÉP BÍCH
Câu 1: Đệm cactong có thể dùng ở môi trường có nhiệt độ tối đa là bao nhiêu?
Câu 2: Công nghệ chế tạo mặt bích phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 3: Mối ghép bích ở các thiết bị và đường ống cần đáp ứng các yêu cầu nào?
Câu 4: Đối với mặt bích  có cổ thì cổ có tác dụng gì?
Câu 5: Bích có tán đinh thường dùng cho loại thiết bị nào?
Câu 6: Dạng mặt bích thường dùng nhất là loại nào?
Câu 7: Người ta thường dùng mặt bích dạng tròn nhất, vì sao?
Câu 8: Số bulong ở mặt bích dạng tròn tối thiểu là bao nhiêu?
Câu 9: Số bulong ở mặt bích dạng vuông tối thiểu là bao nhiêu?
Câu 10: Người ta thường dùng mặt bích dạng gì để ghép những chi tiết ở những vị trí chật hẹp?
Câu 11: Khi dùng mặt bích dạng ovan thì phải chọn đường kính bulong như thế nào?
Câu 12: Độ kín của mối ghép bích chủ yếu do yếu tố nào quyết định?
Câu 13: Đối với thiết bị làm việc áp suất cao thì nên dùng loại đệm như thế nào?
Câu 14: Các yêu cầu khi chọn vật đệm?
Câu 15: Bích phẳng, bích phẳng có rãnh, bích mặt lồi lõm, bích dạng chày cối và bích khoét võng lõm thì loại bích nào ít kín nhất khi môi trường làm việc có áp suất cao?
Câu 16: Đối với mối ghép bích, ứng suất cho phép của bulong ghép bích phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 17: Đối với mối ghép bích, người ta thường tính bề dày mặt bích theo phương pháp nào?
Câu 18: Đối với mối ghép bích, đường kính ngoài của bích thường được xác định như thế nào?
Câu 19: Đối với mối ghép bích có cổ, bề dày cổ lấy khoảng bao nhiêu bề dày bích?
Câu 20: Số lượng bulông của bích tròn thường thiết kế khoảng bao nhiêu?
Câu 21: Số lượng bulông của bích vuông thường thiết kế khoảng bao nhiêu?
Câu 22: Đệm cactong có thể dùng ở môi trường có áp suất tối đa là bao nhiêu?
Câu 23: Đệm Paronit có thể dùng ở môi trường có áp suất tối đa là bao nhiêu?
Câu 24: Đệm Paronit có thể dùng ở môi trường có nhiệt độ tối đa là bao nhiêu?
Câu 25: Đệm cao su (chưa lưu hóa) có thể dùng ở môi trường có nhiệt độ tối đa là bao nhiêu?
Câu 26: Đệm cao su (đã lưu hóa) có thể dùng ở môi trường có nhiệt độ tối đa là bao nhiêu?
Câu 27: Đệm Amiăng-cactong (dày 3mm) có thể dùng ở môi trường có nhiệt độ tối đa là bao nhiêu?
Câu 28: Đệm Amiăng-cactong (dày 3mm) có thể dùng ở môi trường có áp suất tối đa là bao nhiêu?
Câu 29: Đệm cao su có thể dùng ở môi trường có áp suất tối đa là bao nhiêu?
Câu 30: Đối với đệm bít kín làm bằng vật liệu amiăng thì khả năng chịu nhiệt lớn nhất của nó là khoảng bao nhiêu?
Câu 31: Một thiết bị làm bằng thép CT4 làm việc ở nhiệt độ 4000C thì ứng suất cho phép của bích là bao nhiêu?
Câu 32: Một thiết bị làm bằng thép CT4 làm việc ở nhiệt độ 200C thì ứng suất cho phép của bích là bao nhiêu?
Câu 33: Một thiết bị làm bằng thép CT3 làm việc ở nhiệt độ 200C thì ứng suất cho phép của bích là bao nhiêu?
Câu 34: Một thiết bị làm bằng thép 15 làm việc ở nhiệt độ 200C thì ứng suất cho phép của bích là bao nhiêu?
Câu 35: Một thiết bị làm bằng thép 20 làm việc ở nhiệt độ 200C thì ứng suất cho phép của bích là bao nhiêu?
Câu 36: Một thiết bị làm bằng thép CT3 làm việc ở nhiệt độ 4000C thì ứng suất cho phép của bích là bao nhiêu?
Câu 37: Đối với mối ghép bích, đường kính bulong bé hơn 24mm thì cần làm gì?
Câu 38: Đối với bulông ghép mặt bích làm bằng thép CT4 và CT3 có đường kính 40mm làm việc ở nhiệt độ 3500C thì ứng suất cho phép của bulông là khoảng bao nhiêu?
Câu 39: Đối với bulông ghép mặt bích làm bằng thép CT4 và CT3 có đường kính 40mm làm việc ở nhiệt độ 1000C thì ứng suất cho phép của bulông là khoảng bao nhiêu?
Câu 40: Đối với bulông ghép mặt bích làm bằng thép CT4 và CT3 có đường kính 20mm làm việc ở nhiệt độ 1100C thì ứng suất cho phép của bulông là khoảng bao nhiêu?
Câu 41: Đối với bulông ghép mặt bích làm bằng thép CT4 và CT3 có đường kính 20mm làm việc ở nhiệt độ 3500C thì ứng suất cho phép của bulông là khoảng bao nhiêu?
Câu 42: Đối với bulông ghép mặt bích làm bằng thép CT4 và CT3 có đường kính 30mm làm việc ở nhiệt độ 1000C thì ứng suất cho phép của bulông là khoảng bao nhiêu?
Câu 43: Đối với bulông ghép mặt bích làm bằng thép CT4 và CT3 có đường kính 30mm làm việc ở nhiệt độ 3500C thì ứng suất cho phép của bulông là khoảng bao nhiêu?
Câu 44: Sự tồn tại các lỗ để ghép bulông của bích tự do để đảm bảo tính ổn định của bích thì người ta đã xét đến đại lượng nào?
Câu 45: Tỉ số giữa bước bulông với đường kính ngoài của bulông bằng 5 thì có thể chịu được áp suất khoảng bao nhiêu?
Câu 46: Tỉ số giữa bước bulông với đường kính ngoài của bulông bằng 3 thì có thể chịu được áp suất khoảng bao nhiêu?
Câu 47: Tỉ số giữa bước bulông với đường kính ngoài của bulông bằng 4 thì có thể chịu được áp suất khoảng bao nhiêu?
CHƯƠNG 8
Câu 1: Trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm thì khoảng cách các ống truyền nhiệt được định vị cố định là nhờ vào chi tiết nào?
Câu 2: Trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, việc dùng ống có đường kính lớn hay nhỏ phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 3: Trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, tốc độ chất lỏng di chuyển trong thường chọn khoảng bao nhiêu?
Câu 4: Trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, tốc độ dòng khí di chuyển trong thường chọn khoảng bao nhiêu?
Câu 5: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, theo hình dáng vỉ ống được chia ra làm thành mấy loại?
Câu 6: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, vật liệu làm ống phải như thế nào so với vật liệu làm vỉ ống?
Câu 7: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, người ta thường bố trí ống trên vỉ ống theo những cách nào?
Câu 8: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, khe hở giữa đường kính ngoài của các ống bố trí theo đỉnh tam giác đều (h) được tính theo công thức nào(t: bước ống, d: đường kính của lỗ khoan trên vỉ ống)?
Câu 9: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, khe hở giữa đường kính ngoài của các ống bố trí theo đỉnh hình vuông (h) được tính theo công thức nào(t: bước ống, d: đường kính của lỗ khoan trên vỉ ống)?
Câu 10: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, khoảng cách giữa tâm 2 ống liền kề nhau còn được gọi là gì?
Câu 11: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, số ống bố trí trên hình 6 cạnh của vỉ ống (n) được tính theo công thức nào(a: số ống trên mỗi cạnh của hình sáu cạnh)?
Câu 12: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, số ống nằm trên đường chéo của hình sáu cạnh (b) được tính theo công thức nào(a: số ống trên mỗi cạnh của hình sáu cạnh)?
Câu 13: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, số ống nằm trên hình sáu cạnh (n) được tính theo công thức nào(b: số ống nằm trên đường chéo của hình sáu cạnh)?
Câu 14: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, nếu số hình sáu cạnh trên vỉ ống bằng 1 thì tổng số ống trên vỉ ống bằng bào nhiêu?
Câu 15: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, nếu số hình sáu cạnh trên vỉ ống bằng 2 thì tổng số ống trên vỉ ống bằng bào nhiêu?
Câu 16: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, nếu số vòng tròn đồng tâm trên vỉ ống bằng 1 thì tổng số ống trên vỉ ống bằng bào nhiêu?
Câu 17: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, nếu số vòng tròn đồng tâm trên vỉ ống bằng 2 thì tổng số ống trên vỉ ống bằng bào nhiêu?
Câu 18: Một vỉ ống có 37 ống được phân bố theo những hình tròn đồng tâm thì số ống trên vòng tròn ngoài cùng là bao nhiêu?
Câu 19: Một vỉ ống có 19 ống được phân bố theo những hình tròn đồng tâm thì số ống trên vòng tròn ngoài cùng là bao nhiêu?
Câu 20: Một vỉ ống có 7 ống được phân bố theo những hình tròn đồng tâm thì số ống trên vòng tròn ngoài cùng là bao nhiêu?
Câu 21: Một vỉ ống có 7 ống được phân bố theo những hình lục giác đều thì số ống trên đường chéo của lục giác đều là bao nhiêu?
Câu 22: Kích thước và hình dáng của tai treo phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 23: Bề dày gân tai treo được tính theo công thức nào?
Câu 24: Diện tích đỡ của tai treo được tính theo công thức nào?
Câu 25: Tải trọng tác dụng lên một tai treo được tính theo công thức nào?
Câu 26: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, để giảm ứng suất phụ ở chỗ thân nối với vỉ ống người ta thường là gì?
Câu 27: Đối với thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm, người ta thường làm dày phần thân gần chỗ nối với vỉ ống để giảm ứng suất phụ thì chiều dài phần làm dày thường này như thế nào?
Câu 28: Đường kính ngoài của ống là 20 mm thì bước ống tối thiểu trên vỉ ống là bao nhiêu?
Câu 29: Đường kính ngoài của ống là 30 mm thì bước ống tối thiểu trên vỉ ống là bao nhiêu?
Câu 30: Đường kính ngoài của ống là 14 mm thì bước ống tối thiểu trên vỉ ống là bao nhiêu?
Câu 31: Một vỉ ống có 19 ống được phân bố theo những hình lục giác đều thì số ống trên đường chéo của lục giác đều là bao nhiêu?
Câu 32: Một vỉ ống có 37 ống được phân bố theo những hình lục giác đều thì số ống trên đường chéo của lục giác đều là bao nhiêu?

sonquan1421988

  • Khách
Tài liệu
« Trả lời #8 vào lúc: Tháng Tám 02, 2011, 09:30:44 AM »
Bài giảng môn cơ lưu chất:
1
http://www.mediafire.com/?b2zqdcirayw2xbm
2

http://www.mediafire.com/?ayysuw8b1m7kfw4

Một số đề trắc nghiệm cơ lưu chất tham khảo:

http://www.mediafire.com/?8a14kfu24a99uin
« Sửa lần cuối: Tháng Tám 02, 2011, 09:33:15 AM gửi bởi Lê Võ Sơn Quân »

sonquan1421988

  • Khách

Offline ducqb

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 1
PHẦN MỀM HÓA HỌC USIM
« Trả lời #10 vào lúc: Tháng Mười 23, 2013, 07:49:41 PM »
Mình đang rất cần tài liệu về phần mềm dạy hoc trong hóa học USIM design & Shadow plant by Honeywell.Có ai có tài liệu về nó thì send qua mail cho mình với : [email protected] xin cám ơn

Offline van56th

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 1
Re: Tài liệu
« Trả lời #11 vào lúc: Tháng Một 05, 2014, 11:52:27 AM »
Nhiều tài liệu bạn có thể tìm thấy tại http://vntradebook.com, http://vinaquips.com