Loading

Like H2VN trên Facebook

Tác giả Chủ đề: Cùng làm trắc nghiệm nào!!!!  (Đọc 224046 lần)

0 Thành viên và 3 Khách đang xem chủ đề.

Offline thefrigidkiller

  • Nhớ... Hóa học
  • **
  • Bài viết: 41
  • NaClO
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #30 vào lúc: Tháng Tám 09, 2007, 11:21:35 AM »
hocmai.vn  đấy bạn, hi vọng ban hài lòng với web này, chúc bạn học tốt!!! ;D
TIME LOST IS NEVER FOUND

Cộng đồng Hóa học H2VN

Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #30 vào lúc: Tháng Tám 09, 2007, 11:21:35 AM »

Offline sakura

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 5
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #31 vào lúc: Tháng Tám 15, 2007, 10:46:58 PM »

Offline RevY

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 9
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #32 vào lúc: Tháng Tám 29, 2007, 04:19:50 PM »
Mình có một vài đề không có đáp án, mình tự làm và post đáp án của mình lên cho các bạn cùng so sánh, nếu thấy không giống thì lên tiếng nhé

ĐỀ Số 1
Môn thi: Hóa học.
Thời gian làm bài: 60 phút.
Số câu trắc nghiệm 40.

Câu 1: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là:
 
A.   Ag.   C.   Cu.      
B.   Al.   D.   Fe.   
Câu 2:Hòa tan lần lượt 0,1 mol NaOH, 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 vào nước ta được dung dịch A. Dung dịch A có các ion(Bỏ qua sự tương tác của các ion với nước)
 
A.   Na+, CO32-, HCO3-.   C.   Na+, CO32-.      
B.   Na+, HCO3-.   D.   Na+, OH-, CO32-, HCO3-.   

Câu 3: Cho 9,6 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lit khí (đktc) . Kim loại M là:
 
A.   Zn   C.   Al      
B.   Fe   D.   Mg   

Câu 4: Cho khí H­2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa đen xuất hiện. Chứng tỏ:
 
A.   Axit H2S mạnh hơn H2SO4.   C.   Axit H2SO4 mạnh hơn H2S.      
B.   Kết tủa CuS không tan trong axit mạnh   D.   Có phản ứng oxi hóa khử xảy ra.   

Câu 5: Kation M2+ có cấu hình ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Cấu hình electron của  nguyên tử M là:
 
A.   1s22s22p63s23p4.   C.   1s22s22p63s23p63d2.      
B.   1s22s22p63s23p64s2.   D.   1s22s22p63s23p6.   

Câu 6: Phản ứng oxi hóa khử xảy ra theo chiều:
 
A.   Tạo chất khí.   C.   Tạo chất khử yếu và chất oxi hóa yếu      
B.   Tạo chất kết tủa.   D.   Tạo chất điện li yếu.   

Câu 7: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào dưới đây:
 
A.   Ca+, Mg+.   C.   Ca2+, Mg2+.      
B.   Na+, Mg2+.   D.   Ca2+, Ag+.   

Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho nhúng thanh kim loại Mg vào dung dịch CuCl2 là
 
A.   Có kết tủa Cu tách ra khỏi dung dịch và dung dịch mất màu xanh.      
B.   Có một lớp kim loại màu đỏ bám vào thanh Mg và dung dịch mất màu xanh.      
C.   Không có hiện tượng gì xảy ra.      
D.   Có kết tủa Mg tách ra khỏi dung dịch và dung dịch mất màu xanh.   

Câu 9: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng bột MgO, Al2O3, CuO, Fe3O4 nung nóng. Chất rắn thu được trong ống sứ sau phản ứng là:
 
A.   MgO, Al, Cu, Fe   C.   Mg, Al, Cu, Fe.      
B.   MgO, Al2O3, Cu, Fe   D.   MgO, Al2O3, Cu, Fe3O4   

Câu 10: Đưa mẩu than đỏ vào bình đựng khí oxi có hiện tượng xảy ra là:
 
A.   Mẩu than tắt ngay.   C.   Không có hiện tượng gì.      
B.   Mẩu than cháy bình thường rồi tắt.   D.   Mẩu than bùng cháy lên.   
Câu 11:Phương trình phản ứng nào sau đây biểu diễn đúng tương tác của NH3với H2O.
 
A.   NH3 + H2O   NH4+  + OH-   C.   NH3 chỉ tan vào H2O.      
B.   NH3 + H2O   NH4OH.   D.   NH3 + H2O   H3O+ + NH2-   
 
Câu 12: Trường hợp nào dưới đây có thể tồn tại dung dịch chứa đồng thời các ion.
 
A.   Na+, Mg2+, SO42-, OH-.   C.   Cu2+, Al3+, SO42-, OH-.      
B.   Ba2+, Mg2+, SO42-, NO3-.   D.   Na+, Mg2+, SO42-, NO3-.   

Câu 13:Khi nhiệt phân NaNO3 hoàn toàn người ta thu được:
 
A.   Na, NO2, O2.   C.   Na2O, NO2, O2.      
B.   Na2O, NO2.   D.   NaNO2, O2.   

Câu 14: Nhận định nào sau đây sai.
Hai axit HCl và HNO3 đều có thể phản ứng được với:
 
A.   Ag.   C.   Ca(OH)2.      
B.   Na2CO3.   D.   CuO.   

Câu 15:Xét phản ứng: Zn+ CuCl2   ZnCl2 + Cu. Những điều nào sau đây là đúng.
 
A.   Kẽm có tính khử yếu hơn đồng   C.   Ion Cu2+ có tính khử mạnh hơn ion Zn2+      
B.   Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Zn2+   D.   Đồng có tính oxi hoá mạnh hơn kẽm   

 Dùng bài tập sau để làm câu hỏi 16 và câu hỏi 17
Cho hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 có khối lượng 36,8 gam vào cốc chứa dung dịch HCl dư người ta thu được 8,96 lit khí (đktc).
      Câu 16: Tổng khối lượng các  muối thu được sau phản ứng là(gam):
 
A.   27   C.   31,7      
B.   41,2   D.   42,8   
      Câu 17: Tỷ lệ số mol các muối CaCO3: MgCO3 là:
 
A.   1:2   B.   2:3   C.   1:1   D.   2:1   

Câu 18: Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
 
A.   AlCl3 là hydroxit không tan chỉ có tính chất của một bazơ.      
B.   Na2CO3 là hợp chất lưỡng tính      
C.   Al2O3 và Ca(HCO3)2 là hợp chất lưỡng tính.      
D.   Tất cả các muối cacbonnat, hydrocacbonnat đều là chất lưỡng tính.   
 Câu 19:Cho phương trình phản ứng  Mg + HNO3 -----> Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là:
 
A.   4,10,4,1,3   C.   4,10,4,1,5      
B.   4,8,4,1,5   D.   4,8,4,1,3.   
Câu 20:Trong phản ứng Cl2+ 2NaOH   NaCl + NaClO + H2O . Nguyên tử clo
 
A.   vừa bị oxi hoá vừa bị khử.      
B.   chỉ bị khử.      
C.   không bị oxi hoá, không bị khử.      
D.   chỉ bị oxi hoá.   

Câu 21:Những nhận định nào sau đây là sai:
 
A.   NH3 có tính bazơ.   C.   Các hydroxit không tan đều là các hợp chất lưỡng tính.      
B.   HCO3- là chất lưỡng tính.   D.   Các kim loại luôn thể hiện tính khử.   

Câu 22: Cho một hỗn hợp gồm 0,1 mol Na, 0,1 mol Al, 0,1 mol Mg, 0,1 mol Cu, 0,1 mol Ag. Để khử thành phần Na và Al người ta cho hỗn hợp này tác dụng với chất nào sau đây
 
A.   H2O   C.   Dung dịch HNO3 loãng      
B.   Dung dịch H2SO4loãng   D.   Dung dịch H2SO4đặc   
 
Câu 23: Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa khử
 
A.   Phản ứng hóa hợp.   C.   Phản ứng trung hòa.      
B.   Phản ứng thế.   D.   Phản ứng phân hủy.   

Câu 24:Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước.
 
A.   H2SO4đặc.   C.   Dung dịch NaCl.      
B.   P2O5.   D.   CaO rắn.   
 
Dùng đề bài sau để làm các câu hỏi 25 và  câu hỏi 26:
    Sục 13,44 lit khí CO2 (ĐKTC)  vào 1,6 l  dung dịch NaOH 0,5M .
      Câu 25:Người ta thu được các muối là:
 
A.   Na2CO3   C.   Na2CO3, và NaHCO3      
B.   NaHCO3   D.   Na2CO2 và NaHCO3   
      Câu 26: Khối lượng muối thu được là:
 
A.   27,4   C.   54,8      
B.   31,8   D.   33,2   
 
Câu 27: Để phân biệt nhanh các dung dịch Na2CO3, CaCl2, CuSO4, người ta dùng các chất nào sau đây?
 
A.   Phenophtalein.   C.   BaCl2.      
B.   Quì tím.   D.   AgNO3.   

Câu 28: Những đặc điểm nào sau đây không là của các kim loại?
 
A.   Trong phản ứng  các kim loại vừa đóng vai trò chất khử vừa  là chất oxi hóa.      
B.   Khuynh hướng hóa học chung của các kim loại là dễ nhường e.      
C.   Ít e hóa trị.      
D.   Bán kính nguyên tử lớn.   

Câu 29:Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm người ta thường ngâm Na trong:
 
 A.   Nước vôi trong.   C.   Dầu hỏa.      
B.   Giấm   D.   Nước.   

Câu 30: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Zn và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3­, CuCl2, FeSO4 . Kim loại khử được cả 4 dung dịch muối là:
 
A.   Fe   B.   Zn   C.   Cu   D.   Mg   

Câu 31: Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axit. Khí nào sau đây gây nên tính axit đó?
A. Hydro      B. Nitơ      C. Oxy      D. Cacbondioxit

Câu 32: Cho luồng khí CO2 dư từ từ đi qua dung dịch Ca(OH)2 người ta thấy có hiện tượng
 
A.   Dung dịch bị mất màu.      
B.   Xuất hiện kết tủa.      
C.   Dung dịch ban đầu bị vẩn đục, cuối cùng dung dịch trong suốt.      
D.   Không thấy có hiện tượng gì.   
 
Câu 33: Dãy kim loại nào sau đây có chiều tính khử giảm dần.
 
A.   Fe, Cu, Ag, Ca   C.   Ag, Cu, Zn, Ca.      
B.   Na, Al, Pb, Hg.   D.   Zn, Al, Mg,Ni.   

Câu 34:Cho 25 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d=1,2 g/ml). Khối lượng của dung dịch đã dùng là bao nhiêu gam?
 
A.   180   C.   182,5      
B.   91,25   D.   55   

Câu 35:  Các nguyên tử  flo, clo, brom, iot, oxi, lưu huỳnh đều có:
 
A.   Cấu hình e nguyên tử giống nhau.      
B.   Cấu hình e lớp ngoài cùng hoàn toàn giống nhau.      
C.   Các e ngoài cùng ở phân lớp s và p.      
D.   Đều là những phi kim  có độ mạnh như nhau.   

Câu 36:Cho độ âm điện của: Br =2,96 ; S =2,58; Mg =1,31 ; Cl=3,16; Na= 0,93; C= 2,55; O= 3,44; Ca=1,00. Dãy nào sau đây chỉ gồm các hợp chất có liên kết ion:
 
A.   CaO , NaCl , MgCl2             C.   Na­2O, CO, CCl4      
B.   MgO, Cl2O , CaC2               D.   CaCl2 , Na2O , CO2­   

Câu 37: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của nguyên tử X là:
 
A.   12   C.   21      
B.   23   D.   11   

Câu 38:Hỗn hợp khí CO2 và N2, có tỉ khối hơi với H2 là d= 18, thành phần % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp khí là:
 
A.   50:50   C.   40:60      
B.   45:65   D.   28:80   

Câu 39: Ở đầu que diêm có chứa KClO3 và As2S3. Tên của các hợp chất này lần lượt là:
 
A.   Kaliclorat và Asen (III) sunfua   C.   Kaliclorua và Asen (III) sunfat      
B.   Kaliclorit và Agon (III) sunfua   D.   Kaliclorat và Asen (III) sunfit   
Câu 40: Phát biểu nào sau đây về oxy là không đúng?
 
A.   Oxy là nguyên tố có độ âm điện lớn   C.   Oxy tạo ôxit axit với hầu hết các kim loại      
B.   Oxy không có mùi và vị   D.   Oxy có tính  oxihoá mạnh hơn lưu huỳnh   

§¸p ¸n tù lµm
1.A 2.C 3.D 4.B 5.B 6.C 7.C 8.B 9.B 10.D 11.A 12.D 13.D 14.A 15.B 16.B 17.C 18.C 19.A 20.A 21.C 22.A 23.B 24.D 25.C 26.C 27.B 28.A 29.C 30.D 31.D 32.C 33.B 34.B 35.C 36.A 37.B 38.A 39.A 40.B

Offline RevY

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 9
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #33 vào lúc: Tháng Tám 29, 2007, 04:22:02 PM »
Đ ề s ố 2 ;D ;D ;D ;D ;D ;D ;D ;D ;D ;D ;D
Câu 1: Nguyên tử là phần nhỏ nhất của chất:
A. Không mang điện
B. Mang điện tích dương
C. Mang điện tích âm
D. Có thể mang điện âm hoặc điện dương
Câu 2: Trong các hợp chất sau đây: LiCl, AlCl3, KBr, NaI. Chất nào có liên kết cộng hóa trị:
A. LiCl
B. AlCl3
C. HBr
D. NaI
Câu 3: Đem nhiệt phân amoni peclorat (NH4ClO4) biết pư sinh ra 3 khí, đó là những khí nào?
A. N2, Cl2, O2, H2O
B. NO, Cl2, HCl, H2O
C. NO2, NH3, Cl2, O2
D. NO, NH3, Cl2, H2O
Câu 4; Cácbon có 2 đồng vị bến: 12C & 13C, oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O, 18O. Từ các đồng vị trên ta có thể có được bao nhiêu pt CO2:
A. 5
B. 12
C. 15
D. 18
Câu 5; Trong các pư sau
a. 2NaOH + SO2 --> Na2SO3 + H2O
b. 2HNO3 + SO2 --> H2SO4 + NO2
c. H2S + SO2 --> 3S + H2O
SO2 thể hiện tính khử trong pư nào:
A. a
B. b
C. c
D. a&b
Câu 6 Chọn phát biểu sai: Trong các tiểu phân: NH4+, CO32-, HCO3-, H2O, Na+, Al(H2O)3+ theo lí thuyết Bronsted thì
A. Axit là: NH4+, Al(H2O)3+
B. Bazo la: CO32-,
C. Trung tính: Na+
D. Lưỡng tính H2O
Câu 7: Cho các dd A, B, C, D, chứa các tập ion sau
A = { Cl-, NH4+, Na+, SO42- }
B = { Ba2+, Ca2+, Cl-, OH-}
C = { H+, K+, Na+, NO3-}
D = { K+, NH4+, HCO3-, CO32-}
Nếu trộn 2 dd nào sẽ tạo khí
A. A + B
B. B +C
C. B + C
D. C + D
Câu 8: Cho 15 ml dd HCL 2M vào 20 ml dd NaOH 2.5 M. pH dd sau pư là:
A. 2,45
B. 7,41   
C. 10,54
D. 13,76
Câu 9: Một chất khí X có tính chất sau: -Nặng hơn KK - Không duy trì sự cháy - Làm đục nước vôi trong Vậy X là:
A. SO2
B. CO2
C.Cl2
D. SiO2
Câu 10: Sục khí Cl2 vào dd KOH đậm đặc dư và đun nóng thì dd sau pư chứa
A. KCl, KOh dư
B. KClO, KOH dư
C. KCl, KClO3, KOH dư
D. KClO, KClO, KOH dư
Câu 11 Kim loại X tác dụng với HCl cho khí H2, dẫn qua oxit của kim loại Y nung nóng. Oxit này bị khử được kim loại Y. X & Y có thể là:
A. Ag & Pb
B. Zn & Cu
C. Ag & Cu
D. Cu & Pb
Câu 12 Cho Pư: Fe + HNO3 --> Fe(NO3)3 + N2O + H2o Hệ số cân bằng của pư là
A. 4/15/8/3/15
B. 3/30/8/3/15
C. 4/15/4/2/15
D. 8/28/8/3/14
Câu 13 Đặc điểm cơ bản của hợp chất hữu cơ là
A. Liên kết giữa các nguyên tử là kiên kết CHT
B. Hóa trị của C trong hợp chất luôn có giá trị không đổi
C. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của C (trù CO, CO2, muối cácbonat, cácbua kim loại)
D. Các HCHC thừơng dễ bay hơi, kém bền đối \với nhiệt độ cao và dễ cháy hơn chất vô cơ
Câu 14: Số đồng phân của C3H9N
A. 2.
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 15: Khi lên men glucozo thu được khí CO2 & dd A chứa 1 phần glucozo chưa lên men và rượu etylic (ts = 78.3 độ C) PP tốt nhất để tách rượu từ dd A:
A. Lọc
B. Chưng cất
C. Kết tinh
D. Chiết
Câu 16: Hidrocacbon X có CTPT C6H6 có khả năng pư tối đa với 2 mol Ag2O/NH3. Kết luận nào đúng
A. X mạch thẳng, có 4 lk pi
B. X là benzen
C. X mạch vòng và có 2 lk pi
D. X có mạch vòng và 3 lk pi
Câu 17: CxHyO2 là 1 andehit mạch hở, 2 chức, no khi:
A. y = 2x
B. y = 2x + 2
C. y = 2x-2
D. y = 2x-4
Câu 18: Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, người ta thường làm theo cách nào sau đây
A. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ dưới lên
B. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ trên xuống
C, Kẹp ở giữa ống nghiệm
D. Kẹp bất kì
Câu 19: Để đo chính xác V của dd trong chuẩn độ V, người ta dùng dụng cụ nào sau đây
A. Bình định mức
B. Pipet
C. Buret
D. Ống đong & cốc chia độ
Câu 20: Khi cho từ từ dd NH3 vào dd chứa CuSO4 cho đến dư thì hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A. Không thấy kết tủa xuất hiện
B. Có kết tủa keo xanh sau tan dần
C. Có kết tuả keo xanh và không đổi
D. Sau 1 thời gian mới thất xuất hiện kết tủa

Đ áp án t ự l àm:
1. A 2.A 3.A 4.B 5.B 6.D 7.A 8.D 9.B 10.B 11.B 12.D 13.C 14.C 15.B 16.A 17.C 18.B 19.D? 20.A?

Offline RevY

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 9
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #34 vào lúc: Tháng Tám 29, 2007, 04:25:09 PM »
 :D :D :D :DĐ ề s ố 3 :'( :'( :'( :'( :'(
CÂU1. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: (1) ancol no đơn chức, (2) anđehit no đơn chức, (3) ancol không no đơn chức có một nối đôi ,(4) anđehit không no đơn chức có một nối đôi ứng với công thức tổng quát là CnH2nO chỉ có hai chất sau:
  A. (1) và (2)            B. (2) và (3)              C. (3) và (4)                D. (1) và (4)
CÂU 2. Để phân biệt các chất riêng biệt fomalin, axeton, xiclohecxen, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
  A. Dùng nước brom, dùng dung dịch thuốc tím              B. dùng thuốc thử AgNO3/NH3,nước brom
  C. Dùng dung dịch thuốc tím, dùng AgNO3                    D. A, B, C, đều đúng
CÂU3. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. Y tác dụng được với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ. X có công thức phân tử nào sau đây:
    A. HCHO             B. HCOOH                 C . HCOONH4                  D. A, B, C, đều đúng
CÂU 4. Một anđehit no mạch hở , không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n. X có công thức phân tử là:
     A. C2H4(CHO)2         B. C2H5CHO          C. C4H8(CHO)2                D. C4H8(CHO)4
CÂU 5. để phân biệt các chất riêng biệt benzanđehit, benzen , ancol benzylic, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
   A. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3, nước brom           B. Dùng Na kim loại , dung dịch NaOH
   C. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3, dùng Na               D. Dùng nước brom, dùng Na kim loại
CÂU 6. Có hai chất hữu cơ X,Y chứa các nguyên tố C,H,O phân tử khối đều bằng 74 đvc. Biết X tác dụng với Na; cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 dư. X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây?
     A. C4H9OH và HCOOC2H5                                       B. OHC—COOH và  HCOOC2H5
    C.  OHC—COOH và C2H5COOH                              D. C2H5COOH và HCOOC2H5
CÂU 7. X là axit no đa chức có công thức nguyên (C3H4O3)n. X là hợp chất nào sau đây?
   A. C2H3(COOH)3         B. C4H7(COOH)3         C. C3H5(COOH)3           D. A, B, C đều sai
CÂU 8. Axit fomic có thể lần lượt phản ứng tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?
  A. Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3,Cu, CH3OH
  B. Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, Mg
 C. Na, dung dịch Na2CO3,C2H5OH,dung dịch Na2SO4
  D. Dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3,Hg, CH3CHO
CÂU 9. Cho 3,5g hợp chất đơn chớc X (chỉ chứa C , H, O) phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 10,8g Ag. Xcó công thức phân tử nào sau đây?
      A. CH3CHO                 B. C2H5CHO                C. C3H5CHO            D. C3H7CHO
CÂU 10. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính axit: (1) HCOOH, (2) CH3COOH (3) Cl—CH2COOH, (4) (CH3)2CHCOOH (5) (Cl)2CHCOOH.
    A  (4) < (1) < (2) < (3) <(5)                                            B. (4) < (2) < (1) < (3) < (5)
    C. (4) < (2) < (3) < (1) < (5)                                            D. (4) < (3) < (2) < (1) < (5)
CÂU 11. Một hợp chất X có công thức phân tử C3H7O2N. Xphản ứng với dung dịch brom, tác dụng với dung dịch NaOH và HCl. Xcó công thức cấu tạo nào sau đây?
    A. H2N-CH2-CH2-COOH        B. CH2=CH-COONH4       C. H2N-CH(CH3)-COOH    D. A,B,C đều sai
CÂU 12. Đốt cháy hoàn toàn 3,7g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y ta thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g H2O. X và Y có công thức cấu tạo là:
     A. CH2=CH-COOCH3 và HCOOH2-CH=CH2                             B. CH3COOCH3 và HCOOC2H5
    C. CH2=CH-COOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2                        D.  Kết quả khác

CÂU 13. Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn X + NaOH --> muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl . Y+ NaOH-> muối hữu cơ Y1 +C2H4(OH)2 +NaCl . Xác định X và Y
     A. CH2ClCOOC2H5 và  CH3COOCH2CH2Cl
     B. CH3COOC2H4Cl   và    CH2ClCOOCH2CH3
     C. CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3
     D. Tất cả đều sai
CÂU14. Từ aminoaxit có công thức phân tử C3H7NO2 có thể tạo thành bao nhiêu loại polime khác nhau?
            A . 2                 B. 3                    C. 4                   D.   5
CÂU 15 Những chất và vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo (1) polietilen (2) đất sét , (3) polimetyl metacrylat (4) nhựa fenolfomanđehit (5) polistiren (6) cao su
  A. (1), (2), (3)          B. (1), (2), (4)              C. (1), (3), (4), (5)           D. (3), (4) ,(6)
CÂU 16. Tơ nilon 6-6 là:
  A.hecxaClo- XiClohecxan                            B. Poliamit của axit ađipic và hecxametilen-điamin
  C. Poliamit của axit - aminocaproic           D. Polieste của axit ãađipic và etilenglicol
CÂU 17. Để nhận biết các chất metanol, glixerol, dung dịch glucozo, dung dịch anilin ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
         A. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2, nước brom     B. Dùng Cu(OH)2, nước brom
         C. dùng Na kim loại, dùng dung dịch AgNO3/NH3            D. A và B đúng
CÂU18. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazo (1) C6H5-NH2 (2) C2H5-NH2 (3) (C2H5)2NH; (4)NaOH ; (5) NH3
  A.  1< 5 <2 < 3 < 4         B.  1 < 2 < 5 < 3 <4           C. 1 < 5 < 3 < 2 <4        D. 2 < 1 < 3 < 5 < 4
CÂU 19. Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ    B. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn 
C. Đốt cháy hết amol amin bất kỳ luôn thu được tối thiểu a/2 molN2 (giả sử phản ứng cháy chỉ cho N2).
D. A, C đều đúng
CÂU 20. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây:
       A. Các amin đều kết hợp với proton                 B. Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3                                .       C.   Metylamin có tính bazo mạnh hơn anilin                                                                                                               
       D.  Công thức tổng quát của amin no ,mạch hở bất kì là CnH2n+2-2kNk
CÂU21. Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ ướt. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng được CH4. X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. C2H5-COONH4            B. CH3-COONH4            C. CH3-COO- NH3CH3           D. B và C đúng
CÂU 22. Để nhận biết dung dịch các chất glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
  A. Dùng quỳtím, dung dịch iot                      B. Dùng dung dịch iot, dung dịch HNO3
  C. Dùng quỳ tím ,dung dịch HNO3                D. Dùng Cu(OH)2 dung dịch HNO3
CÂU 23. Đốt cháy 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4g muối .Tỷ khối của M đối với CO2 là 2. M có công thức cấu tạo nào sau đây:
   A. C2H5COOCH3          B. CH3COOC2H5           C. HCOOC3H7             D. Tất cả đều sai
CÂU 24. Khử hoàn toàn mg hỗn hợp hai anđehit đơn chức cần 5,6 lit khí H2(đktc) . Sản phẩm thu được cho tác dụng với Na dư thu được 1,68lit khí H2 (đktc) Hai anđehit đó là:
  A. Hai anđehit no    B. Hai anđehit chưa no        C. Một anđehit no, một anđehitchưa no
  D. Hai anđehit đơn chức liên tiếp  trong cùng dãy đồng đẳng
CÂU 25. A,B là hai hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức đơn giản là CH2O trong đó MA<MB . công thức phân tử của A, B lần lượt là :
   A. C2H4O2 và CH2O      B. CH2O và C2H4O2        C. C3H6O3 và C2H4O2      D. CH2O và C3H6O3
CÂU 26. Điện phân dung dịch AgNO3. Dung dịch sau khi điện phân có pH =3 , hiệu suất điện phân là 80%, thể tích dung dịch coi như không đổi. Hỏi nồng độ AgNO3 sau điện phân là bao nhiêu
  A. 0,25.10-3 M         B 0,5.10-3 M                    C. 0,75M                      D. 1,25.10-3M
CÂU 27. Dung dịch X chứa đồng thời 0,01mol NaCl 0,05 mol CuCl2, 0,04 molFeCl3 và 0,04mol ZnCl2. kim loại đầu tiên thoát ra ở katot khi điện phân dung dịch trên là:
A. Fe B. Cu C. Zn D. Na
CÂU 28. Sau thời gian điện phân 200ml dung dịch CuCl2 người ta thu được 1,12 lit khí(đktc) ở anot. Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăngthêm 1,2g. Nồng độ mol ban đầu của dung dịch CuCl2 là:
   A. 1M             B. 1,5M                 C. 1,2M                   D. 2M
CÂU 29. Khi điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi điện phân hòa tan được Al2O3 thì sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây:
 A.  NaCl dư              B. CuSO4 dư             C. NaCl dư hoặc CuSO4 dư         D. NaCl và CuSO4 điện phân hết
CÂU 30 . Điện phân nóng chảy muối MX (Mlà kim loại kiềm, X là Cl, Br) được chất rắn M và khí N. cho M vào nước được dung dịch M, và khí A, cho N tác dụng với A được khí K. Cho K vào dung dịch M, được dung dịch L. Dung dịch L có giá trị pH là:
  A. >7                  B.  =7                     C.  <7                   D. Không xác định
CÂU 31. Có 3 kim loại Ba, Al, Ag. Nếu chỉ dùng duy nhất dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được những kim loại nào ?
   A Ba               B . Ba, Ag                        C. Ba, Al, Ag               D. Không xác định được
CÂU 32. Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt: CuSO4, FeCl3, Al2(SO4)3, K2CO3, NH4NO3, (NH4)2SO4, người ta có thể dùng một trong những hóa chất nào sau đây:
 A.dd NaOH     B.dd Ba(OH)2               C.Ba                                D.B và C đều đúng .
CÂU 33.Tổng số các hạt proton,nơtron và electron của một kim loại X là 40.X là kim loại nào sau đây:
A.Mg               B.Al                                 C.Ca                              D.Sr
CÂU 34.Có bao nhiêu loại phản ứng khác nhau để điều chế Mg kim loại.
A.2 B.1 C.3 D.4.
CÂU 35.Để tách rời nhôm ra khỏi hỗn hợp có lẫn Cu,Ag,Fe ta có thể dùng cách nào trong các cách sau:
   A. dùng dung dịch HNO3 loãng , NaOH dư, lọc , thổi CO2, nhiệt phân, điện phân nóng chảy.
   B. Dùng dung dịch NaOH ,lọc , thổi CO2, , nhiệt phân, điện phân nóng chảy.
  C   Dùng dung dịch HNO3 loãng, lọc, dung dịch NaOH dư, lọc, thổi CO2, nhiệt phân, điện phân nóng chảy.
   D. tất cả đều đúng
CÂU 36. Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation, một loại anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Pb2+ , Ba2+, Mg2+, K+, SO42-, Cl-, CO32-,NO3-. 4 dung dịch đó là những dung dịch nào sau đây
   A. BaCl2, MgCO3, K2SO4, Pb(NO3)2                       B. BaCl2, MgSO4, K2CO3, Pb(NO3)2
   C. BaCl2, PbCO3, K2SO4, Mg(NO3)2                        D. MgCl2, PbSO4, K2CO3, Ba(NO3)2
CÂU 37. Cho 2,24 lit khí CO2(đktc) vào 20lit dung dịch Ca(OH)2, ta thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol/lit của dung dịch Ca(OH)2 là giá trị nào sau đây
    A. 0,002M                    B. 0,0035M                    C. 0,004M                      D. Kết quả khác
CÂU 38. Cho3,06g oxit MxOy tan trong HNO3 dư thu được 5,22g muối. Công thức phân tử oxit kim loại đó là:
    A. MgO                      B. BaO                       C. CaO                     D. Fe2O3
CÂU39. Khi lấy 3,33g muối Clo rua của một kim loại chỉ có hóa trị II và lượng muối nitrat của kim loại đó có cùng số mol như muối Clo rua nói trên, thấy khác nhau 1,59g. Xác định kim loại đã dùng
  A. Mg                        B. Ba                           C. Ca                        D. Kết quả khác
CÂU 40 3,78g bột nhôm, phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thành dung dịch Y. khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06g so với dung dịch XCl3. Công thức phân tử muối XCl3 là
  A. FeCl3                   B. GaCl3                    C. BCl3                    D. TlCl3
CÂU 41. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc vào nước cho phản ứng hoàn toàn thu được 200ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5mol/lit .Thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp lần lượt là
   A. 37,8% và 62,2%              B. 37% và 63%           C. 35,8% và 64,2%        D. kết quả khác
CÂU 42. Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào nước . sau khi kết thúc phản ứng thu được 8,96lit khí H2(đktc) và chất rắn. tính khối lượng chất rắn thu được
   A. 5,6g                 B. 5,5g                 C. 5,4g                     D. 10,8g
CÂU 43. Hòa tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng,rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng,thu được 5a gam muối khan.M là kim loại nào sau đây:
A.Al B.Ca C.Ba D.Mg
CÂU 44.Cho 1,365g một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch có khối lượng lớn hơn so với khối lượng nước đã dùng là 1,33g.Xlà kim loại nào sau đây:
   A.Na         B.K                        C.Rb                           D.Cs
CÂU 45.Khi lấy 3,33g muối clorua của kim loại có hóa trị II và một lượng muối nitrat của kim loại đó có cùng số mol như muối clorua nói trên,thấy khác 1,59g.kim loại đó là kim loại nào sau đây
A.Mg B.Cu C.Ba D.Ca
CÂU 46.Cho 4 kim loại Mg,Al, Fe ,Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgCl2. kim loại khử được các cation trong dung dịch các muối trên là kim loại nào sau đây
   A. Al                  B. Fe                       C. Mg                         D. Tất cả đều sai
CÂU 47. Một dung dịch chứa xmol KAlO2 tác dụng với dung dịch chứa ymol HCl . Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là
   A.  X >Y                   B. Y > X                   C. X=Y                       D. X <2Y
CÂU 48. Cho 1,15g một kim loại kiềm X tan hết vào nước . Để trung hòa dung dịch thu được cần 50g dung dịch HCl 3,65% .Xlà kim loại nào sau đây
  A. K                    B. Cs                            C. Li                    D. Na
CÂU 49. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt 4 chất rắn Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4 đựng ttrong 4lọ riêng biệt
  A. Dùng nước, dung dịch HCl                              B. Dùng nước ,dung dịch BaCl2
  C. Dùng nước ,dung dịch AgNO3                          D. Dùng dung dịch HNO3
CÂU 50 . Cho31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng hết vớo dung dịch NaOH dư ,thu được 13,44 lit H2(đktc) . Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu
   A. 10,8g và 20,4g                B. 11,8g và 19,4g             C .9,8g và 21,4g             D. Kết quả khác
Đ áp án t ự l àm:
1.B 2.D 3.D 4.A 5.C 6.B 7.C 8.B 9.C 10.B 11.B 12.B 13.A 14.D 15.C 16.B 17.D 18.B 19.D 20.B 21.C 22.B 23.A 24.C 25.B 26.D 27.A 28.A 29.C 30.B 31.C 32.D 33.B 34.A 35.B 36.B 37.A 38.B 39.C 40.A 41.A 42.C 43.D 44.B 45.D 46.D 47.C 48.D 49.A 50.A

Offline hovitkho

  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 1
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #35 vào lúc: Tháng Chín 18, 2007, 10:04:23 PM »
hiện nay em chỉ biết trên trang tuổi trẻ có cái đề về trắc nghiệm hóa học nhưng số đó là chưa đủ mua sách thì toàn cái gì đâu không ( nào ôn không đúng trọng tâm , các vấn đề quá hóc búa vv.......)
 anh chị nào có trang web hay tài liệu ôn tập cũng như là đề trắc nghiệm thì gửi lên nha ( on tập hay bài tập gì cũng được ) thank nhìu

Offline luckystar

  • Cúi đầu làm ngựa bé nhi đồng !
  • Gold Member H2VN
  • ***
  • Bài viết: 128
  • Trợn mắt coi khinh nghìn lực sĩ !
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #36 vào lúc: Tháng Chín 30, 2007, 12:31:06 AM »
em có thẻ vào trang onthi.com có rất nhiều thể loại!hoặc là moon.vn or thitructuyen.com

Offline luckystar

  • Cúi đầu làm ngựa bé nhi đồng !
  • Gold Member H2VN
  • ***
  • Bài viết: 128
  • Trợn mắt coi khinh nghìn lực sĩ !
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #37 vào lúc: Tháng Chín 30, 2007, 12:35:12 AM »
bạn nào có đè thì post lên nhé,nếu có thể gứi cho mình vào email:dongphuonghong2015@yahoo.com.vn.cảm ơn rất nhiều!

Offline loveyouforever

  • Chuyên gia đây!
  • Nhớ... Hóa học
  • **
  • Bài viết: 20
  • Phương pháp là Thầy của các Thầy (Talley Rand)
    • BLOG HÓA HỌC
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #38 vào lúc: Tháng Mười 01, 2007, 05:06:35 AM »
hiện nay em chỉ biết trên trang tuổi trẻ có cái đề về trắc nghiệm hóa học nhưng số đó là chưa đủ mua sách thì toàn cái gì đâu không ( nào ôn không đúng trọng tâm , các vấn đề quá hóc búa vv.......)
 anh chị nào có trang web hay tài liệu ôn tập cũng như là đề trắc nghiệm thì gửi lên nha ( on tập hay bài tập gì cũng được ) thank nhìu
http://blog.360.yahoo.com/blog-sp77Hxolc6eQEp1D586fpAXcPwfP?tag=web
Chú vào trang trên có tập hợp một số link đến các website đấy !
Khóa học LUYỆN THI CẤP TỐC – ĐẠT ĐIỂM NHƯ Ý môn HÓA HỌC (Thầy LÊ PHẠM THÀNH)
http://giasuams.com/index.php?option=com_content&view=article&id=96:on-thi-cp-tc-lp-hoa-thy-le-phm-thanh&catid=48:nhom-t-10-20-hc-sinh&Itemid=156

Offline luckystar

  • Cúi đầu làm ngựa bé nhi đồng !
  • Gold Member H2VN
  • ***
  • Bài viết: 128
  • Trợn mắt coi khinh nghìn lực sĩ !
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #39 vào lúc: Tháng Mười 01, 2007, 10:45:58 AM »
 Câu1.Cho dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH.Khi cho quỳ tím vào dung dịch thu được ,quỳ tím chuyển sang màu nào?
A.Không đổi màu            B.Màu đỏ   C.Màu xanh   D.Không xác định
Câu2.Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol rượu noY cần vừa đủ lượng oxi điều chế từ phản ứng nhiệt phân hoàn toàn 50,5 g KNO3.Công thức phân tử của Y là:
A.C2H¬5OH       C.C3H¬5(OH)3      B.C3H¬7OH      D.C2H¬4(OH)2
Câu3.Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần:
A.HCl,HBr,HI,HF         C.HF,Hl,HCI,HBr
B.HI,HCl,HBr,HF                  D.HF,HCl,HBr,HI   
Câu4.Clo tác dụng được với dãy chất nào sau đây?Hãy chọn phương án đúng nhất:
A.Fe,NaBr,KOH,NaI,CH4                  B.Cu,O2,H2,H2O,NaOH
C.Mg,H2O,KF,KI,KOH         D.Na,Na2O,NaOH,NaBr
Câu5.Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol no X cần 2,5 a mol oxi.Biết X không làm mất màu nước brom .Công thức phân tử của ancol đó là:
A.C2H4(OH)2       C.C3H6(OH)2      B.C3H5(OH)3       D.Kết quả khác
Cõu6.Phenol phản ứng được với những chất nào dưới đây?
A.CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na,HNO3
B.HCHO, HNO3,  dung dịch brom, Na, NaOH
C.HCHO , Na2CO3 , dung dịch brom, Na, NaOH
D.Cả  A, B, C
Câu7. Hoà tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp X gồm bột Mg và bột Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khí A và dung dịch B. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào B đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, Lọc kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,2 gam chất rắn. Thể tích của khí A (đktc) thu được là.
          A. 6,72  lit                 B. 7,84 lit           C. 8,96 lit                  D. 10,08 lit
Cõu8. Sục khí clo vào dung dịch NaBr, NaI đến phản ứng hoàn toàn thu được 23,4g NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI ban đầu là:
A. 0,2 mol               B. 0,4 mol   C. 0,5 mol               D. kết quả khỏc.
Câu9.Cho hỗn hợp gồm có một axit no đơn chức và một rượu no đơn chức –Nếu  đốt cháy hoàn toàn 1/2X thì thu được 5,6 lít CO2 ddktc.
Đun nóng1/2 X với H2SO4đ ở 1700C giả sử hiệu suất 100%,thu được một este.Đốt cháy hoàn toàn este này thì lượng nước thu được là :
A.2,25g      C.4,5g         B.10,125g      D.8g
Câu10.Có các dung dịch:NaOH,NaCl,H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2.Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ?                        A.Phenolphtalein        B.Quỳ tím       C.BaCl2         D.AgNO3
Câu11.Đốt cháy hết 150ml cồn 920(biết Drượu=0,8 g/ml), cần thể tích không khí là:
A.806,4lit      B.680,4lit      C.864lit      D.486lit
Câu12.Người ta sản xuất rượu etylic từ tinh bột theo sơ đồ sau :
      (C6H10O5)n      H3O+        nC6H12O6    lên men        C2H5OH
  Tính khối lượng ancol thu được từ một tấn bột chứa 70% tinh bột .Biết rằng sự hao hụt trong sản xuất là15%.
A.337kg      C.336kg      B.338kg                      D.339kg
Câu13:Cho kim loại M (hoá trị II) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 (l) ở đktc hỗn hợp khí NO và N2O  .Hỗn hợp này có tỉ khối với H2 là 18,5 .Kim loại M là kim loại nào dưới đây:
A.  Mg                B.Zn                   C.Cu                   D.Fe
Câu14:khử m (g) hỗn hợp các  oxit FeO, MgO, CuO bằng CO dư thu 20,08 g chất rắn và sản phẩm khí .Hấp thụ sản phẩm khí sau phản ứng bằng dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 40 (g) kết tủa.  Giá trị của m là:
A.  27,2 g                   B.28,2 g                         C.30g                         D.32g
Câu15. Cho phương trình phản ứng:
            Cl2 + NaOH (đặc nóng) 
Sản phẩm sinh ra là:
A. NaCl + NaClO4                                                     B. NaCl + H2O
B. NaCl + NaClO3 + H2O                                          D. NaClO4 + H2O 
Câu16.Một trong các giai đoạn sản xuất axit nitric HNO3 là phản ứng của amoniac NH3với oxi ở nhiệt độ cao có xúc tác tạo ra oxit NO và nước H2O. Phương trình hóa học diễn ra như sau:
4NH3   +   5O2     4NO   +   6H2O
Trong phản ứng hóa học đó, vai trò của amoniac là:
A. Chất khử.      C. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
B. Chất oxi hóa.   D. Không phải là chất khử, cũng không là chất oxi hóa.
Câu 17: Trong tinh dầu cây nguyệt quế có chứa chất mirxen có công thức phân tử là C10H16.số liên kết    trong phân tử là:
A.1             B.2                        C. 3               D. 4
Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai axit no A1 và A2. Đốt cháy hòan toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M.
1.   Công thức phân tử 2 axit là:
A.   CH3COOH và C2H5COOH    B. HCOOH và C2H5COOH 
            C.HCOOH và HOOC-COOH             D.CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
           2.Thành phần theo số mol của X là:
A.50%; 50%             B. 45%; 55%           C.33,33%; 66,67%          D. 31,5%; 68,5%
Câu19.Cho hỗn hợp gồm có một axit no đơn chức và một rượu no đơn chức
Nếu  đốt cháy hoàn toàn 1/2X thì thu được 5,6 lít CO2 đktc.
Đun nóng1/2 X với H2SO4đ ở 1700C giả sử hiệu suất 100%,thu được một este.Đốt cháy hoàn toàn este này thì lượng nước thu được là :
A2,25g         B.4,5g         C.10,125g      D.8g
Câu 20.ảnh hưởngcủa nhóm -OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A.Phản ứng của phenol với dung dịch NaOHvà nước brom
B. Phản ứng của phenol với dung dịch bromvà dung dịch NaOH
C. Phản ứng của phenol với Na và  nước brom
D. Phản ứng của phenol với dung dịch NaOHvà anđehitfomic

Offline luckystar

  • Cúi đầu làm ngựa bé nhi đồng !
  • Gold Member H2VN
  • ***
  • Bài viết: 128
  • Trợn mắt coi khinh nghìn lực sĩ !
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #40 vào lúc: Tháng Mười 01, 2007, 11:04:31 AM »
hản ứng của phenol với dung dịch NaOHvà anđehitfomic
Câu 21.Một anđêhit no mạch hở ,không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n..X có công thức  phân tử là:
A.C2H4(CHO)2      B.C4H8(CHO)2      C.C2H5 CHO      D.C4H8(CHO)4
Câu 22: Cho ba phương trỡnh ion rỳt gọn:
I.   Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+.
II.   Cu + 2 Fe3+ → Cu2+ + 2 Fe2+.
III.   Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+.
Nhận xét nào dưới đây là đúng:
A.   Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu.
B.   Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe.
C.   Tính oxi húa của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+.
D.   Tính oxi húa của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+.
Câu 23: Hũa tan hoàn toàn 13.92 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp vào nước thu được 5.9136 lit H2 ở 27.30C, 1 atm. Hai kim loại đó là:
A.   Li, Na      B.Na, K                C.K, Rb      D.Rb, Cs
Câu 24: Nung 100 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp khụng đổi được 69 gam chất rắn. thành phần phần trăm khối lượng Na2CO3 trong X là:
A.16%         B.84%                     C. 31%                      D. 69%
Câu 25.Đốt cháy hoàn toàn một ete E đơn chức ta thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là:5:4.Vậy ete E là ete được tại ra từ :
A.Rượu etylic                  B.Rượu metylic và rượu n-propylic
C.Rượu metylic và rượu iso –propylic      D.Cả A,B,C đều đúng
Câu 26: Hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon: C6H6, C2H6, C3H6. Chia X thành 2 phần bằng
nhau và tiến hành các thí nghiệm:
           Đốt cháy hoàn toàn phần 1 tạo ra 6,72 l khí CO2 (đktc).
           Hiđro hoá hoàn toàn phần 2 rồi đốt cháy.Dẫn hỗn hợp sản phảm vào bình đựng dung dich Ca(OH)2 thì khối lượng kết tủa là:
        A. 29 g                B. 30 g                        C. 31 g                D. Không tính được
Cõu 27:Cho 138ml ancol etylic lên men dấm. Dung dịch thu được cho trung hoà bằng NaOH vừa đủ,thu được 174,6 g muối khan.Biết ancol có Drượu=0,8g/ml.Hiệu suất phản ứng lên men là :
A.60%                    B.88,72%               C.80%             D.90%
Câu 28. Số lượng các đồng phân của hợp chất hữu cơ  có công thức phân tử C4H10O là :
A.4         B.5                            C.6         D.7
Cõu 29:Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta đó sử dụng phản ứng nào sau đây:
A.Axetilen tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B.Anđêhit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C. Dung dịch glucozo tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D.Dung dịch saccarozo tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 30: Có 2 axit hữu cơ no: (A) là axit đơn chức và B là axit đa chức. Hỗn hợp X chứa x mol A và y mol B. Đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 11,2 l CO2 (đktc). Cho x+y=0,3 và MA<MB. Vậy công thức phân tử của  A là:
      A. CH3COOH               B. C2H5COOH       C. HCOOH                 D. C3H7COOH
Cõu 31: Cho 0.3 mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 4.48 lit SO2 (đktc), khối lượng muối  thu được là:
A.   20.8 gam                   B. 31,2 gam                    C.23.0 gam                   D. 18,9 gam
Cõu 32: Anđêhit nào sau đây khi tham gia phản ứng tráng gương cho tỉ lệ giữa anđêhit: nAg=1:4:
A.HCHO                         B.CH3CHO                 C.(CHO)2                                    D.Cả A và C
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn một  oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít SO2 (đktc), phần dung dịch đem cô cạn thì thu được 120 gam muối khan. Công thức của oxits sắt là:     
A. FeO              B. Fe2O3                C. Fe3O4                 D.Không xác định được
Câu 33: Cho các phản ứng:
(1) Fe3O4 + HNO3                                (2) FeO + HNO3 
(3) Fe2O3 + HNO3                                (4) HCl + NaOH 
 (5) HCl + Mg                                      (6) Cu + HNO3 
Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử.
     A. 1, 2, 4, 5, 6.          B. 1, 2, 5, 6.                C. 1, 4, 5, 6.              D.1,2,3, 6.
Câu 34:Cho phương trình phản ứng :
   2CH3CHO   + KOH              CH3COOK    +        CH3CH2OH
Trong phản ứng trên CH3CHO đó thể hiện tính gì?
A. Tính khử               B.Tính axit             C.Tính oxihoá           D.Tính tự oxi hoá khử
Câu 35:  Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là.   
A. Chỉ sủi bọt khí.        B. Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.           
C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí.         D.Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

Offline luckystar

  • Cúi đầu làm ngựa bé nhi đồng !
  • Gold Member H2VN
  • ***
  • Bài viết: 128
  • Trợn mắt coi khinh nghìn lực sĩ !
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #41 vào lúc: Tháng Mười 01, 2007, 11:07:52 AM »
Câu 35:  Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là.   
A. Chỉ sủi bọt khí.        B. Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.           
C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí.         D.Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
Câu 36:  Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H thấy tạo ra 1,8 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là.
A. 4,5 g                     B. 4,8 g                         C. 4,9 g                     D. 5,2 g
Câu 37:  Cho các chất: Cu2S, CuS, CuO, CuO. Hai chất có phần trăm khối lượng Cu bằng nhau là.
A. Cu2S và Cu2O          B. CuS và CuO       C. Cu2S và CuO      D. CuS và Cu2O.
Câu 38:Hỗn hợp X gồm hai anđêhit A, B đơn chức. Cho 0,5 mol hỗn hợp X tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 172,8 g kết tuả . Biết M(A)<M(B),  A  ứng với công thức phân tử nào sau đây?
A.HCHO                        B.C2H3CHO             C.C2H5CHO                  D.CH3CHO
Câu 39:  Cho a gam CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 thu được 200g dung dịch CuSO4 16%. Giá trị của a là.
A. 12 g                       B. 14 g                          C. 15 g                         D. 16 g
Câu 40:Để phân biệt phenol và benzylic, stiren có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A.Na                        B.Nước Brom              C.Dung dịch NaOH        D.Cả A và C
Câu 41:Số đồng phân anđêhit có công thức phân tử C5H10O là:
A. 3                           B. 4                       C. 5                         D. 6
Câu 42:  Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
           A. Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết.
           B. Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan một phần.
           C. Có kết tủa keo trắng xuất hiện.
           D. Có bọt khí thoát ra.
Câu 43:Phênol là hợp chất hữu cơ mà :
A).Phõn tử cú chứa nhúm OH và vũng benzene
B).Phõn tử cú chứa nhúm -NH2 liờn kết trực tiếp với nguyờn tử C của vũng benzen
C). Phõn tử cú chứa nhúm OH lien kết với nguyờn tử C ngoài vũng benzene
D). Phõn tử cú chứa nhúm OH lien kết trực tiếp với nguyờn tử C của vũng benzen.
Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng :
                     Vụi tụi xỳt, t0      Cl2, as(1:10)     DD NaOH,t0      CuO, t0
CH3COONa                          X                     Y                       Z                   T   
X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ,  công thức của T là :
A. CH2O2                              B. CH3CHO                     C. CH3OH                 D. HCHO
Câu 45:  Quặng Bôxit có thành phần chủ yếu là Al2O3 và lẫn tạp chất SiO2 và Fe2O3. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng hoá chất nào sau đây.
 A. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2      C. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4
 B. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl      D. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH.
Câu 46: Hỗn hợp X gồm 2 anđêhit A, B có số mol bằng nhau . Cho m (g) hỗn hợp X tác dụng với ddAgNO3 trong NH3 dư, thu được 86,4 g Ag. Biết dX/CO2 =1 và m < 10 g. Cụng thức cấu tạo của A, B là :
A. HCHO và CH3CHO                    B. HCHO và C2H5CHO
C. HCHO và OHC−CHO                D. HCHO và OHC−CH2−CHO   
Câu 47: Phèn chua được ứng dụng:
        A. Làm trong nước                C. Để diệt trùng nước         
        B. Trong công nghiệp giấy    D. Làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải.
Câu 48. Khi phân tính chất hữu cơ A có chứa C, H, O thỡ ta cú :
         mC   +   mH  =  3,5 mO
Tìm công thức đơn giản của A:
A.C4¬H8O               B.C2¬H6O                C.C2H4O               D.C3¬H4O
Câu 49.Chất nào sau đây phản ứng với anđêhit axetic cho sản phẩm màu đỏ son ?
A.NaHSO3         B.Trung hoà bằng NaOH sau đó cộng với  FeCl3 C.Cu(OH)2/NaOH      D.KMnO4,t0
Câu 50.Sự biến đổi nhiệt độ sôi của các chất theo dóy :
CH3-CHO ,  CH3COOH ,  CH3CH2OH  là:
A.Tăng dần          B.Giảm dần          C.Không thay đổi         D.Vừa tăng vừa giảm

Offline luckystar

  • Cúi đầu làm ngựa bé nhi đồng !
  • Gold Member H2VN
  • ***
  • Bài viết: 128
  • Trợn mắt coi khinh nghìn lực sĩ !
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #42 vào lúc: Tháng Mười 01, 2007, 11:13:50 AM »
 Câu hỏi 1:
  Cho 2,76g hữu cơ Y (chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Cho Y tác dụng với lượng và đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có hơi nước và chất rắn còn lại chứa hai muối natri chiếm khối lượng 4,44gam. Nung hai muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3 ; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9g H2O. Cho biết công thức cấu tạo có thể có của Y?

  Câu hỏi 2:
  Công thức đơn giản nhất của một axit hữu cơ X là (CHO)n. Khi đốt cháy 1 mol X ta thu được dưới 6 mol CO2 công thức cấu tạo của X là:
    A. HOOC-CH=CH-COOH
    B. CH2=CH-COOH
    C. CH3COOH
    D. Kết quả khác
Câu hỏi 3:
  Cho 30 gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ A và B mạch hở chỉ có nhóm chức -OH và -COOH; trong đó A có hai nhóm chức khác nhau và B chỉ có một nhóm chức tác đụng hết với Na kim loại giải phóng ra 6,72 lít khi H2 (đktc). Mặt khác, nếu trung hòa 30 gam hỗn hợp trên cần 0,8 lít dung dịch NaOH 0,5M. Khi đốt cháy A cũng như B đều thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Biết gốc hidrocacbon trong A lớn hơn trong B. Cho biết công thức cấu tạo của A và B?
    A. HOOC-CH2-COOH
    B. HO-(CH2)2-COOH và CH3COOH
    C. (COOH)2 và CH3COOH
    D. Kết quả khác
Câu 4
 50 ml dung dịch A gồm một axit hữu cơ đơn chức và một muối của nó với một kim loại kiềm cho tác dụng 12ml dung dịch Ba(OH)2 1,25 M. Sau phản ứng để trung hòa dung dịch cần thêm 3,75 gam dung dịch HCl 14,6%. Sau đó cô cạn dung dịch dịch tu được 54,325 gam muối khan. Mặt khác, khi cho 50 ml dung dịch A tác dụng ứng với H2SO4 dư rồi đun nóng thì thu được 0,784 lít. Hỏi axit hữu cơ (sau khi làm khô) ở điều kiện 54,60C và p bằng 1,2 atm.
    Công thức phân tử muối axít
    A. HCOOK
    B. C2H5COONa
    C. CH3COOK
    D. CH2=CH=COOK
Câu 5:
50 ml dung dịch A gồm một axit hữu cơ đơn chức và một muối của nó với một kim loại kiềm cho tác dụng 12ml dung dịch Ba(OH)2 1,25 M. Sau phản ứng để trung hòa dung dịch cần thêm 3,75 gam dung dịch HCl 14,6%. Sau đó cô cạn dung dịch dịch tu được 54,325 gam muối khan. Mặt khác, khi cho 50 ml dung dịch A tác dụng ứng với H2SO4 dư rồi đun nóng thì thu được 0,784 lít. Hỏi axit hữu cơ (sau khi làm khô) ở điều kiện 54,60C và p bằng 1,2 atm.
    CM muối của axit hữu cơ trong dung dịch là:
    A. 0,2M
    B. 0,3M
    C. 0,6M
    D. 0,4M

Offline tuanle

  • Astatin
  • Global Moderator
  • Gold Member H2VN
  • *****
  • Bài viết: 563
  • Astatin
    • Andy's Site
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #43 vào lúc: Tháng Mười 20, 2007, 09:55:56 AM »
Mình mò mẫm trên mạng và cuối cùng tìm được một trang trắc nghiệm hóa cũng hay lắm, thử nha: http://diendan17.greatboard.com/viewtopic.php?p=402&sid=4e9416ca0afddf773b8f95a1152db9bf
Đăng kí thi hóa offline do H2VN tổ chức tại đây : http://community.h2vn.com/index.php/topic,12132.0.html

Hỏi đáp thắc mắc về cuộc thi tại đây : http://community.h2vn.com/index.php/topic,12131.0.html

Offline Never_Fmat_Fii

  • Hãy sống vì cả thế giới này.Please !!!
  • Thích... Hóa học
  • Bài viết: 7
Re: Trắc nghiệm zô nào ( hợp thời wá ^^) !!!
« Trả lời #44 vào lúc: Tháng Mười Một 06, 2007, 06:32:38 PM »
1. Cho chất X có CT :AxOy bít tỉ lệ mA:mO là 7:3. Cho A tác dụng HNO3 loảng, khí bay ra là
A: NO         B:NO2        C:không có khí nào         D:N2O

2. Cho chất X có CT :AxOy bít tỉ lệ mA:mO là 7:3 . A không thể phản ứng dc với chất nào
A:H2          B:CO        C:CO2       D:HCl

        Giải thích giùm em luôn . Thanks
Wherever the wind blows me to,
I'll fly with it, happyly