7.1 Đương lượng của KMnO4 bằng :
a) M/1 b)M/3 c)M/5 d)Tuỳ thuộc vào phản ứng
7.2 Cho phản ứng: Al2(SO4)3 + 4NaOH = 2Na2SO4 + 2 2SO4
Đương lượng của Al2(SO4)3 và NaOH lần lượt bằng:
a) 342g, 40g b) 171g, 40g c) 57g, 20g d) 114g, 40g.
7.3 Cho phản ứng MnO2 + 4HClđ,n = MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
Đương lượng gam của MnO2 và HCl lần lượt bằng: ( Cho biết phân tử gam và của HCl bằng 36,5 g)
a) 43,5g, 36,5g b) 21,75g, 18,25g c) 87g, 35,5g d) 21,75g, 35,5g.
7.4 Chọn câu đúng. Độ tan của các chất trong nước là :
a) Số ml khí chất tan tối đa trong 100g nước ở điều kiện đã cho.
b) Số gam chất tan trong 100ml nước ở điều kiện đã cho
c) Số mol chất điện li rắn ít tan trong 1 lít nước ở điều kiện đã cho
d) Số gam chất tan trong 1000g nước ở điều kiện đã cho.
7.5 Chọn phát biểu đúng trong các chất sau:
a) Độ tan của đa số chất ít tan giảm khi nhiệt độ của dung dịch tăng.
b) Độ tan của chất ít tan chỉ phụ thuộc vào bản chất chất ít tan đó và nhiệt độ.
c) Độ tan chất ít tan sẽ tăng khi cho vào dung dịch ion cùng loại với 1 trong các ion của chất ít tan đó.
d) Không có phát biểu nào đúng.
7.6 Chọn phát biểu đúng :
1) Nồng độ phần trăm phân tử gam cho biết số phân khối lượng của chất tan hoặc của dung môi trong dung dịch.
2) Nồng độ đương lượng gam được biểu diễn bằng số mol chất tan trong 1 lit dung dịch
3) Đối với một dung dịch, nồng độ đương lượng gam của một chất có thể nhỏ hơn nồng độ phân tử gam của nó.
4) Nồng độ molan cho biết số mol chất tan trong một lít dung dịch.
5) Cần biết khối lượng riêng của dung dịch khi chuyển nồng độ phần trăm thành nồng độ phân tử gam hoặc nồng độ đương lượng gam.
6) Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của 1cm3 chất đó.
a) 1, 2, 5, 6 b) 1, 5, 6 c) 5, 6 d) 3, 5, 6 .
7.7 Chọn phát biểu đúng
Để pha chế 100 ml dung dịch H2SO4 10-4 N thì số ml dung dịch H2SO4 2.10-2N phải lấy là:
a) 0,5 ml b) 1 ml c) 2 ml d) 0,25 ml
7.8 Chọn phát biểu đúng
a) Một chất lỏng sôi ở một nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hoà của chất lỏng bằng áp suất môi trường.
b) Khi hoà tan một chất A trong chất B, áp suất hơi bão hoà của B tăng.
c) Nước luôn luôn sôi ở 1000C
d) Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất.
7.9 Chọn phát biểu sai.
a) Ở cùng nhiệt độ T, áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch nghịch biến với nồng độ chất tan .
b) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch bằng nồng độ phần mol của chất tan.
c) Nhiệt độ kết tinh của dung môi trong dung dịch nghịch biến với nồng độ mol của dung dịch .
d) Áp suất hơi bão hoà của một dung dịch loãng chứa một chất không điện li tỉ lệ thuận với nồng độ phần mol của chất tan.
7.10 Chọn câu đúng :
a) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch bằng phần mol của dung môi trong dung dịch.
b) Áp suất hơi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hoà của dung môi tinh khiết ở cùng giá trị nhiệt độ.
c) Áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch tỉ lệ thuận với phần mol của dung môi trong dung dịch.
d) Áp suất hơi bão hoà của dung dịch loãng phân tử không phụ thuộc vào bản chất chất tan.
7.11 Khi áp suất không đổi, nồng độ dung dịch ( loãng có chất tan không bay hơi và không tạo dung dịch rắn với dung môi ) càng tăng thì :
a) Nhiệt độ sôi tăng b) Nhiệt độ sôi giảm
c) Nhiệt độ đông đặc giảm d) Các câu a và c đều đúng
7.12 Ở 250C, áp suất hơi bão hoà của nước trong dung dịch chứa 5g chất tan trong 100g nước ở nhiệt độ 250C. Cho biết ở nhiệt độ này nước tinh khiết có áp suất hơi bão hoà bằng 23,76 mmHg và khối lượng phân tử chất tan bằng 62,5g.
a) 23,4 mmHg b) 0,34 mmHg c) 22,6 mmHg d) 19,0 mmHg
7.13 So sánh nhiệt độ sôi của các dung dịch CH3OH (t1) , CH3CHO (t2) và C2H5OH (t3) cùng chứa B gam chất tan trong 1000g nước có:
a) t3 > t2 > t1 b) t1 > t2 > t3 c) t2 > t1 > t3 d) Không đủ dữ kiện để tính.
7.14 Khả năng điện li thành dung dịch nước xảy ra ở các hợp chất xảy ra ở liên kết cộng hoá trị không cực (1), cộng hoá trị phân cực mạnh (2), ion (3), cộng hoá trị phân cực yếu (4) thay đổi theo chiều:
a) (1) < (2) < (3) < (4) b) (1) > (2) > (3) > (4)
c) (1) < (2) < (4) < (3) d) (1) < (4) < (2) < (3)
7.15 Chọn nhận xét chính xác. Độ điện li của chất điện li
a) Tăng lên khi tăng nhiệt độ và giảm nồng độ dung dịch
b) Tăng lên khi giảm nhiệt độ và tăng nồng độ dung dịch
c) Là hằng số ở nhiệt độ xác định.
d) Là hằng số ở nồng độ xác định
7.16 Hoà tan 155 mg một bazơ hữu cơ đơn chức ( M = 31 ) vào 50 ml nước, dung dịch thu được có pH = 10. Tính độ phân li của bazơ này:
a) 5% b) 0,1% c) 1% d) 0,5%
7.17 Chọn nhận xét chính xác.
Ở cùng điều kiện, dung dịch điện li so với dung dịch phân tử có:
a) Áp suất hơi bão hoà thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
b) Áp suất hơi bão hoà cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
c) Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hoà cao hơn.
d) Áp suất hơi bão hoà thấp hơn, nhiệt độ đông đặc thấp hơn.
7.18 Trật tự sắp xếp nào của các dung dịch 0,01M của những chất cho dưới đây là phụ hợp với sự giảm dần áp suất thẩm thấu.
a) CaCl2 - NaCl – CH3COOH – C6H12O6 b) CH3COOH – NaCl – C6H12O6 – CaCl2
c) C6H12O6 – CH3COOH – NaCl – CaCl2 d) CaCl2 – CH3COOH – C6H12O6 – NaCl
7.19 Chọn các phát biểu đúng.
1) Theo thuyết proton, các hằng số điện li của axit, bazơ có cùng bản chất với hằng số thuỷ phân.
2) Độ tan và độ điện li có cùng bản chất.
3) Theo thuyết proton, độ điện li và độ thuỷ phân có cùng bản chất.
4) Các hằng số điện li của axit, bazơ tích số tan đều là hằng số cân bằng tuân theo định luật Gulberg – Waage
a) 3, 4 b) 1, 2, 4 c) 1, 3, 4 d) Tất cả đều đúng.
7.20 Số ion H+ có trong 1 lít dung dịch có pOH = 13 là:
a) 6,023.1010 b) 6,023.1022 c) 6,023.1023 d) 6,023.1013
7.21 pH của dung dịch nào sẽ hầu như không thay đổi khi pha loãng 2 lâng
a) dung dịch chứa NH4OH và NaOH b) dung dịch chứa HCl và NaCl.
c) dung dịch chứa CH3COOH và HCl d) dung dịch chứa NH4OH và NH4Cl
7.22 Cho 4 dung dịch sau:
1) CH3COOH + CH3COONa pha theo tỉ lệ mol 1:1
2) CH3COOH + NaOH pha theo tỉ lệ mol 1:1
3) CH3COOH + NaOH pha theo tỉ lệ mol 2:1
4) HCl + NH3 pha theo tỉ lệ 1:1
Trong 4 dung dịch kể trên, dung dịch nào có thể là dung dịch đệm?
a) 1 b) 1 và 3 c) 1, 3 và 4 d) cả 4 dung dịch trên
7.23 pH của dung dịch nào sẽ hầu như không thay đổi khi pha loãng 2 lần bằng nước:
1) CH3COONH4 2) HCl & NaCl 3) NH4Cl & NH3 4) CH3COONa & CH3COOH
a) 3 b) 1, 3 , 4 c) 2, 3, 4 d) 2, 3
7.24 Tính pH của dung dịch nước chứa NH4OH 0,3M và NH4Cl 0,1M ( Kb của NH4OH: 1,8.10-5)
a) 9,26 b) 4,74 c) 4,26 d) 9,73
7.25 pH của một dung dịch axit HA 0,15N đo được là 2,8. Tính pKa của axit này.
a) 4,78 b) 3,42 c) 4,58 d) 2,33
7.26 Tính pH của dung dịch trong hai trường hợp sau:
1) Rót 50ml dung dịch CH3COOH 0,1N vào 50ml dung dịch NaOH 0,1N
2) Rót 50ml dung dịch CH3COOH 0,15N vào 50ml dung dịch NaOH 0,1N
a) (1) 10,23; (2) 5,06 b) (1) 8,88; (2) 4,46 c) (1) 8,73 ; (2) 5,06 d) (1) 8,73; (2) 4,46
7.27 Sắp các dung dịch có cùng nồng độ mol của các chất sau đây theo thứ tự pH tăng dần: H2SO4, CH3COOH, HCl, Na2CO3.
a) H2SO4 < HCl < CH3COOH < Na2CO3 b) Na2CO3 < CH3COOH < HCl = H2SO4
c) H2SO4= HCl < CH3COOH < Na2CO3 d) Na2CO3 < CH3COOH < HCl < H2SO4
7.28 Trộn 50ml dung dịch Ca(NO3)2 10-4M với 50ml dung dịch SbF3 2.10-4M. Tính tích . CaF2 có kết tủa hay không, biết tích số tan của CaF2 T=10-10,4
a) 10-10,74, không kết tủa b) 10-9,84 , có kết tủa
c) 10-11,34, không kết tủa d) 10-80, không kết tủa
7.29 Khi thêm ion NO3- vào dung dịch AgCl sẽ:
a) Làm tăng độ tan của AgCl b) Không làm thay đổi độ tan của AgCl.
c) Làm giảm độ tan của AgCl d) Cả 3 trường hợp trên đều có thể xãy ra.
7.30 Chọn đáp án đúng
Nhỏ từng giọt dung dịch (NH4)2SO4 0,1M vào 1 lít dung dịch chứa 0,0001 ion Ba2+ và ion Sr2+ thì:
a) Kết tủa xuất hiện trước b) Kết tủa SrSO4 xuất hiện trước
c) Cả ba kết tủa xuất hiện đồng thời d) Không tạo thành kết tủa.
Cho biết pT của BáO4 và SrSO4 lần lượt bằng 9,97 và 6,49
7.31 Trộn các dung dịch:
1) 100ml dung dịch AgNO3 10-4M với 100ml dung dịch HCl 10-5M
2) 100ml dung dịch AgNO3 10-4M với 100ml dung dịch NaCl 10-4M
3) 100ml dung dịch AgNO3 10-4M với 100ml dung dịch HCl 10-6M
Trong trường hợp nào có sự tạo thành kết tủa AgCl? Cho biết tích số tan của AgCl là T=10-9,6.
a) Chỉ có trường hợp (1) b) Chỉ có trường hợp (2)
c) Các trương hợp (1) , (2) d) Cả ba trường hợp
7.32 Cho 3 dung dịch nước BaCl2, Na2CO3, và NaCl và nước nguyên chất BaCO3 tan nhiều hơn cả trong
a) dd BaCl2 b) dd NaCl c) dd Na2CO3 d) H2O
7.33 Chọn phát biểu đúng:
Người ta trộn các dung dịch axit và bazơ theo đúng tỉ lệ trung hoà. Đối với các cặp axit và bazơ nào dưới đây dung dịch thu được có môi trường trung tính hoặc coi như trung tính:
1. KOH + H2SO4 2. NaOH + CH3COOH 3. NH3 + CH3COOH
4. NH3 + HCl 5. NaOH + NaHCO3 6. Ba(OH)2 + HCl
a) 1, 3, 6 b) 1, 3, 5 c) 1, 6 d) 1, 3, 5, 6
7.34 Chọn phát biểu sai:
1) Axit mạnh và bazơ mạnh có thể cùng tồn tại trong một dung dịch.
2) Phản ứng trao đổi ion xảy ra khi tạo thành chất điện li hoặc chất ít tan
3) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trung hoà giữa axit mạnh và bazơ mạnh có thể khác nhau tuỳ thuộc loại axit và loại bazỏ sử dụng.
4) Phản ứng trao đổi ion thường xảy ra với tốc độ lớn.
a) 1 b) 3 c) 1, 3 và 4 d) 1và 3
7.35 Cho phản ứng trao đổi ion:
NH4Cl (dd) + Na2S (dd) + H2O NH4OH (dd) + NaHS (dd) + NaCl (dd)
Hằng số cân bằng của phản ứng bằng:
a) 10-3,65 b) 10-22,13 c) 1022,13 d)103,65
7.36 Chọnnhận xét đúng :
Cho phản ứng : AgI (r) + NaCl (dd) = AgCl (r) + NaI (dd)
Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận.
Phản ứng thuận nghịch vì pư nằm tỷong khoảng -40kJ đến +40kJ
Có thể coi AgI thực tế không tan trong dung dịch NaCl vì tỷ lệ khi cân bằng quá nhỏ.
Phản ứng chỉ xãy ra theo chiều nghịch
a) 1 b) 2 c) 3, 4 d) 4
7.37 Chọn đáp án đúng nhất. Độ tan chất điện li khó tan tronmg nước ở nhiệt độ nhất định tăng lên khi thêm ion lạ có thể là do:
1) Lực ion của dung dịch tăng lên làm giảm hệ số hoạt độ.
2) Ion lạ tạo kết tủa với một loại ion của chất điện li đó
3) Ion lạ tạo chất điện li với một loại ion của chất điện li đó.
a) 1 b) 2 & 3 c) 1 & 2 d) 1, 2 & 3.
7.38 Chọn câu sai. Độ thuỷ phân của một muối càng lớn khi:
a) Axit yếu tạo thành nó có hằng số điện li càng nhỏ
b) Dung dịch càng loại
c) Hằng số thuỷ phân càng nhỏ
d) Bazơ tạo thành nó càng yếu.
7.39 Sự thuỷ phân không xảy ra đối với các muối tạo thành từ:
a) Axit yếu và bazơ mạnh b) Axit mạnh và bazơ yếu
c) Axit yếu và bazơ yếu d) Axit mạnh và bazơ mạnh
7.40 Chọn các câu sai:
1) Một chất ít tan sẽ kết tủa khi tích số nồng độ các ion của nó ( với số mũ bằng số nguyên tử trong công thức phân tử của nó ) bằng đúng tích số tan.
2) Có thể làm tan một chất rắn ít tan bằng cách đưa vào dung dịch một loại ion có thể tạo với ion đó một chất rắn ít tan hoặc ít điện li khác.
3) Đối với một hệ hở, nếu sản phẩm tạo thành ở thể khí thì khi đun nóng dung dịch, cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
4) Các bazơ có hằng số điện li nhỏ hơn 10-7 không thể tồn tại với một lượng đáng kể trong dung dịch có mặt axit mạnh.
5) Dung dịch nước của các muối tạo thành từ axit và bazơ mạnh tương tác với nhau luôn trung tính.
a) 1, 3, 5 b) 1, 3, 4 c) 1, 3, 4, 5 d) 3, 4