Loading

Like H2VN trên Facebook
nha thuoc truc tuyen

Tác giả Chủ đề: Các chuyên đề luyện thi đại học  (Đọc 71336 lần)

0 Thành viên và 4 Khách đang xem chủ đề.

Offline Mũ Lưỡi Trai

  • Sống trên đời phải biết mình là ai..
  • Gold Member H2VN
  • ***
  • Bài viết: 526
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #105 vào lúc: Tháng Hai 16, 2009, 04:10:00 PM »
Trời quơi !!! Cái đề ni có sai gì đâu.
Khối lượng các dd đầu = khối lượng dd sau + khối lượng kết tủa
Nó giảm là do tạo kết tủa thôi.
Kinh nghiệm là chiếc lược cuộc đời cho ta khi...đầu đã trọc hết tóc...

Cộng đồng Hóa học H2VN

Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #105 vào lúc: Tháng Hai 16, 2009, 04:10:00 PM »

Online anhtuan_h2vn

  • Hóa học là vô cực...
  • Global Moderator
  • Gold Member H2VN
  • *****
  • Bài viết: 1421
  • I love chemistry
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #106 vào lúc: Tháng Hai 16, 2009, 04:17:03 PM »
Trích dẫn
Trộn lẫn 200ml dung dịch Al3+ vào 300ml dung dịch OH-  thu được dung dịch X trong đó có nồng độ AlO2- là 0,2M, khối lượng dung dịch giảm 7,8g. trả lời các câu hỏi sau:
câu 1: khi kết thúc thí nghiệm thu được:
A. dd có AlO2-, Al3+ ; ko có chất rắn.
B. dd có AlO2-, OH- dư; ko có chất rắn.
C. dd có AlO2-; có chất rắn là Al(OH)3
D. B và C đều đúng

câu 2: nồng độ Al3+ và OH- trong dd ban đầu lần lượt là:
A. 1,33M và 2,67M
B. 2M và 1,5M
C. 0,5M và 0,7M
D. 1M và 2,33M
1,C
2,
nAl3+ = nAl(OH)3 + nAlO2 - = 0,2 mol => Cm= 1M
nOH- = 3nAl(OH)3 + 4nAlO2- = 0,7mol =>Cm=2,33
=>D
Đừng bao giờ để ngọn lửa trong tim bạn tắt...!

Offline Kr_Chemboy

  • Global Moderator
  • Gold Member H2VN
  • *****
  • Bài viết: 822
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #107 vào lúc: Tháng Hai 20, 2009, 08:08:59 PM »
Mình giải bài này thế này:
m giảm= m kết tủa=7,8>> n Al(OH)3=0,1 (mol)
Al(OH)3+ NaOH>> NaAlO2+ 2H2O
n NaAlO2=0,2.(0,2+0,3)=0,1 (mol)= n Al(OH)3>>Do đó kết tủa bị hoà tan hết.

Online anhtuan_h2vn

  • Hóa học là vô cực...
  • Global Moderator
  • Gold Member H2VN
  • *****
  • Bài viết: 1421
  • I love chemistry
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #108 vào lúc: Tháng Hai 20, 2009, 09:35:29 PM »
Mình giải bài này thế này:
m giảm= m kết tủa=7,8>> n Al(OH)3=0,1 (mol)
Al(OH)3+ NaOH>> NaAlO2+ 2H2O
n NaAlO2=0,2.(0,2+0,3)=0,1 (mol)= n Al(OH)3>>Do đó kết tủa bị hoà tan hết.

kết tủa hình thành là 0,2 mol bị tan 0,1 mol do đó vẫn có kt chứ ko phải kt tan hết
Đừng bao giờ để ngọn lửa trong tim bạn tắt...!

Offline SuperDragon

  • Nghĩ... Hóa học
  • *
  • Bài viết: 13
  • SuperDragon
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #109 vào lúc: Tháng Sáu 22, 2009, 11:42:36 PM »
Dưới đây là file .PDF của 10 đề thi thử đại học môn Hóa Học, các bạn và các em tham khảo nhé ^_^
http://www.mediafire.com/download.php?htnj3mdmmme

Cái này không có đáp án hả thầy.Link bị lỗi rồi thầy ạ ;D Ai có đề+ đáp án cho em xin với ;D
Mấy hôm trước toàn post vào box Hoá 10-11-12 mà sao không thấy ai nói gì cả ;D
1Chỉ dùng thên dd H2SO4 loãng có thể nhận biết được ?kl trong số:Al,Mg,Fe,Cu,Ba
2 Số lượng PƯ oxi hoá khử trong SĐPƯ:
CaCO3->CaC2->C2H2-> vinylaxetilen->CH2=CH-CH=CH2->caosu buna
3CTPT của 1 h/c hữu cơ là C2H8O3N2.Đun nóng 10,8 g X với dd NaOH vừa đủ thu được dd Y .Cô cạn dd Y thu được phần bay hơi có chứa 1 chât hữu cơ Z có 2 nguyên tử C trong phân tử và còn lại  m g chất rắn khan .GT của m=?
4 Số h/c hữu cơ chứa C,H,O có PTK là 60 PƯ được với Na là?
5Số h/c hữu cơ chứa C,H,O có PTK là 60 PƯ được với NaOH là?
Làm sao để viết đúng được các hợp chất kiểu như thế nhỉ
Nếu -CHO và -OH cùng gắn vào 1 nguyên tử C thì có được hay không hả các bác ;D
6Lưu huỳnh tà phương có nhiệt độ bền dưới99,5sao nó lại có nhiệt độ nóng chảy là 113 ?
7 Một mẩu Na được tạo nên từ 1,202*10^23 tế bào ô cơ sở của mạng tinh thể ,kl mẩu là?
« Sửa lần cuối: Tháng Sáu 23, 2009, 11:28:22 AM gửi bởi SuperDragon »
Khi ta ở, chỉ là nơi đất ở
Khi ta đi, đất đã hóa tâm hồn !

Cộng Đồng Học sinh -Sinh viên yêu Toán Việt Nam

Offline thantang.pro9999

  • thantang.pro9999
  • Administrator
  • Gold Member H2VN
  • ******
  • Bài viết: 2156
  • Hidden beauty
    • Email
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #110 vào lúc: Tháng Sáu 23, 2009, 11:19:15 AM »
Mấy hôm trước toàn post vào box Hoá 10-11-12 mà sao không thấy ai nói gì cả ;D
1Chỉ dùng thên dd H2SO4 loãng có thể nhận biết được ?kl trong số:Al,Mg,Fe,Cu,Ba
2 Số lượng PƯ oxi hoá khử trong SĐPƯ:
CaCO3->CaC2->C2H2-> vinylaxetilen->CH2=CH-CH=CH2->caosu buna
3CTPT của 1 h/c hữu cơ là C2H8O3N2.Đun nóng 10,8 g X với dd NaOH vừa đủ thu được dd Y .Cô cạn dd Y thu được phần bay hơi có chứa 1 chât hữu cơ Z có 2 nguyên tử C trong phân tử và còn lại  m g chất rắn khan .GT của m=?
4 Số h/c hữu cơ chứa C,H,O có PTK là 60 PƯ được với Na là?
5Số h/c hữu cơ chứa C,H,O có PTK là 60 PƯ được với NaOH là?
Làm sao để viết đúng được các hợp chất kiểu như thế nhỉ
Nếu -CHO và -OH cùng gắn vào 1 nguyên tử C thì có được hay không hả các bác ;D
6Lưu huỳnh tà phương có nhiệt độ bền dưới99,5sao nó lại có nhiệt độ nóng chảy là 113 ?
7 Một mẩu Na được tạo nên từ 1,202*10^23 tế bào ô cơ sở của mạng tinh thể ,kl mẩu là?
Mấy bài này làm rồi nên các các bạn khác ngại làm lại đấy, mà trước post chỗ nào sao không thấy nhỉ?
1. Nhận biết được hết:
- Không phản ứng là Cu
- Tạo khí + Kết tủa là Ba ---> Cho Ba tới dư, lọc kết tủa thu dung dịch Ba(OH)2.
- Hiện tượng như nhau: Mg, Al, Fe.
Ta thu được các dung dịch muối tương ứng, thêm Ba(OH)2 tới dư vào các dd muối này:
+ Có kết tủa trắng là Mg
+ Có kết tủa trắng sau tan một phần là Al
+ Có kết tủa trắng phớt xanh là Fe
2. Xem trong SGK Hóa 11
3. X (C2H8O3N2) ---> X: H2N-CHOH-COONH4
Viết PTPU với NaOH rồi tính, hình như đề có vấn đề.
4 + 5: Đặt CxHyOz ---> 12x + y + 16z = 60
Biện luận (Cho z = 1, 2, 3 ---> x, y) xác định x, y, z rồi viết các cấu tạo phù hợp tính chất trên.
 -CHO và -OH gắn vào 1C cũng được, ví như CH3-CHOH-CHO
6.
7. Xác định kiểu mạng tinh thể của Na ---> Số nguyên tử trong 1 ô mạng ---> Số nguyên tử ---> Số mol ---> Khối lượng. (Xem SGK)
<a href="http://www.clocklink.com/clocks/5003p-red.swf?TimeZone=JOG&amp;Place=thantang.pro9999&amp;DateFormat=dd+/+mm+/+yyyy+DDD&amp;TimeFormat=HH:mm:ss&amp;" target="_blank" class="new_win">http://www.clocklink.com/clocks/5003p-red.swf?TimeZone=JOG&amp;Place=thantang.pro9999&amp;DateFormat=dd+/+mm+/+yyyy+DDD&amp;TimeFormat=HH:mm:ss&amp;</a>
Ngực trầm xinh cho tiếng trái tim vang vọng vào đời chói chang, cho nắng tắt, cho trăng rằm lên, cho vừa đôi chân em đến...

Offline SuperDragon

  • Nghĩ... Hóa học
  • *
  • Bài viết: 13
  • SuperDragon
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #111 vào lúc: Tháng Sáu 23, 2009, 11:29:12 AM »
Cảm ơn bác Close heart ;D Em muốn hỏi thêm mấy câu ,không biết đã có chưa nhỉ
1 Thực hiện crăckinh m g isobutan thu được hh X gồm các hiđrocacbon .Dẫn hh X qua bình đựng nước brom có hoà tan 6,4 g Br2 .Nước brom mất màu hết , có 4,704 l hh Y(đktc)  gồm  các hiđrocacbon thoát ra dY/H2 =117/7.GT m=?
2 Có bao nhiêu đồng phân có CTPT C8H10O không td được với Na và NaOH ?
Khi ta ở, chỉ là nơi đất ở
Khi ta đi, đất đã hóa tâm hồn !

Cộng Đồng Học sinh -Sinh viên yêu Toán Việt Nam

Offline Kr_Chemboy

  • Global Moderator
  • Gold Member H2VN
  • *****
  • Bài viết: 822
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #112 vào lúc: Tháng Sáu 23, 2009, 11:34:50 AM »
Cảm ơn bác Close heart ;D Em muốn hỏi thêm mấy câu ,không biết đã có chưa nhỉ
1 Thực hiện crăckinh m g isobutan thu được hh X gồm các hiđrocacbon .Dẫn hh X qua bình đựng nước brom có hoà tan 6,4 g Br2 .Nước brom mất màu hết , có 4,704 l hh Y(đktc)  gồm  các hiđrocacbon thoát ra dY/H2 =117/7.GT m=?
2 Có bao nhiêu đồng phân có CTPT C8H10O không td được với Na và NaOH ?
Hướng dẫn:
1) Isobutan: C4H10 crackinh thu hỗn hợp hidrocacbon tối đa: CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H10 dư. Dẫn qua Br2 thì anken bị giữ lại, thoát ra là các ankan. Từ đó lập hệ pt tính toán.
2) C8H10O (delta=4), do đó nhóm thế trên vòng là no. Không tác dụng được với Na--> không có H linh động của chức rượu hoặc phenol, không tác dụng NaOH--> không phải dẫn xuất phenol--> chỉ còn dẫn xuất ete!!

Offline SuperDragon

  • Nghĩ... Hóa học
  • *
  • Bài viết: 13
  • SuperDragon
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #113 vào lúc: Tháng Sáu 23, 2009, 10:29:50 PM »
Cảm ơn bác Close heart ;D Em muốn hỏi thêm mấy câu ,không biết đã có chưa nhỉ
1 Thực hiện crăckinh m g isobutan thu được hh X gồm các hiđrocacbon .Dẫn hh X qua bình đựng nước brom có hoà tan 6,4 g Br2 .Nước brom mất màu hết , có 4,704 l hh Y(đktc)  gồm  các hiđrocacbon thoát ra dY/H2 =117/7.GT m=?
2 Có bao nhiêu đồng phân có CTPT C8H10O không td được với Na và NaOH ?
Hướng dẫn:
1) Isobutan: C4H10 crackinh thu hỗn hợp hidrocacbon tối đa: CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H10 dư. Dẫn qua Br2 thì anken bị giữ lại, thoát ra là các ankan. Từ đó lập hệ pt tính toán.
2) C8H10O (delta=4), do đó nhóm thế trên vòng là no. Không tác dụng được với Na--> không có H linh động của chức rượu hoặc phenol, không tác dụng NaOH--> không phải dẫn xuất phenol--> chỉ còn dẫn xuất ete!!
1 Bạn giải kĩ tí mình chưa hiểu lắm ;D
Có phải là C4H10->CH4+C3H6
           C4H10->C2H4+C2H6
         n_anken=n_Br2=0.04
Mà nY= 0.21->n C4H10 dư=0.17
m C4H10>my ???
Không biết mình có hiểu sai ý của bạn chỗ nào không?
2 Mình chỉ tìm được 4 chất ,đáp án 5 chất .Vậy ai đúng
« Sửa lần cuối: Tháng Sáu 23, 2009, 10:44:05 PM gửi bởi SuperDragon »
Khi ta ở, chỉ là nơi đất ở
Khi ta đi, đất đã hóa tâm hồn !

Cộng Đồng Học sinh -Sinh viên yêu Toán Việt Nam

Offline Kr_Chemboy

  • Global Moderator
  • Gold Member H2VN
  • *****
  • Bài viết: 822
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #114 vào lúc: Tháng Sáu 24, 2009, 09:05:54 AM »
1 Bạn giải kĩ tí mình chưa hiểu lắm ;D
Có phải là C4H10->CH4+C3H6
           C4H10->C2H4+C2H6
         n_anken=n_Br2=0.04
Mà nY= 0.21->n C4H10 dư=0.17
m C4H10>my ???
Không biết mình có hiểu sai ý của bạn chỗ nào không?
2 Mình chỉ tìm được 4 chất ,đáp án 5 chất .Vậy ai đúng
1) Đọc đề hơi vội nên không thấy cái chỗ nước Br2 mất màu hết, do đó có khả năng Y vẫn có anken dư chứ không chỉ là hh ankan.nY=0,21 và M(Y)=239/7 -->m(Y)=7,02(g)-->m iso

2) Có 5 đồng phân ete như sau: Phe-OC2H5, Phe-CH2OCH3,
Phe-OCH3 (CH3 còn lại di chuyển ở 3 vị trí ortho, meta, para.

Offline SuperDragon

  • Nghĩ... Hóa học
  • *
  • Bài viết: 13
  • SuperDragon
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #115 vào lúc: Tháng Sáu 25, 2009, 05:56:21 PM »
1 Mình vẫn chưa hiểu lắm bạn gíải kĩ hơn tí đi  ;D
Mình muốn hỏi thêm 1 số câu ;D
1Để hoà tan hết hh X gồm Cr2O3 ,CuO,Fe3O4 cần vừa đủ 550ml dd HCl 2M ,sau PƯ  thu được ddY .Một nữa ddY hoà tan hết tối đa 2,9 g bột  Ni .Cô  cạn nữa ddY còn lại thu được bao nhiêu g muối khan
2Cho các chất p-crezol ,natri etylat ,anilin,phenylamoni  clorua,alanin,protein.Số chất td được với NaOH là?
3Khi cho dd NaOH vào mỗi dd BaCl2,AlCl3,CrCl2,CuCl2,AgNO3  thì số dd có kết tủa là?Nếu đề hỏi như trên thì phải hiểu là số dd mà có kt xuất hiện(không cần bền) hay là số  dd sau PƯ hoàn toàn thì có kt?
4Sản phẩm của PƯ giữa axit và ancol có khi nào không phải là este
5Có phải FeCl3 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
6Cho từng cặp dd sau PƯ với nhau:
a ,Mg(HCO3)2 + Na3PO4                   b,Ca3(PO4)2 +H2SO4 đặc     
c,NH4NO3+KOH                               d,Fe(NO3)2+AgNO3
Các PƯ trao đổi là
A. a,b,c,d         B. a,b,c     C.a,b     D. b,c
7X mạch hở có CTPT C3Hy .Một bình có dung tích không đổi chứa hh gồm X và O2 dư ở 150 độ C có p=2atm .Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 150 độ C ,p=2atm .Người ta trộn 9,6 g X với H2 rồi cho qua bình đựng Ni đun nóng (H=100%) thu được hh Y .KLM TB của Y là ?
Khi ta ở, chỉ là nơi đất ở
Khi ta đi, đất đã hóa tâm hồn !

Cộng Đồng Học sinh -Sinh viên yêu Toán Việt Nam

Offline Kr_Chemboy

  • Global Moderator
  • Gold Member H2VN
  • *****
  • Bài viết: 822
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #116 vào lúc: Tháng Sáu 26, 2009, 08:56:23 AM »
1Để hoà tan hết hh X gồm Cr2O3 ,CuO,Fe3O4 cần vừa đủ 550ml dd HCl 2M ,sau PƯ  thu được ddY .Một nữa ddY hoà tan hết tối đa 2,9 g bột  Ni .Cô  cạn nữa ddY còn lại thu được bao nhiêu g muối khan
2Cho các chất p-crezol ,natri etylat ,anilin,phenylamoni  clorua,alanin,protein.Số chất td được với NaOH là?
3Khi cho dd NaOH vào mỗi dd BaCl2,AlCl3,CrCl2,CuCl2,AgNO3  thì số dd có kết tủa là?Nếu đề hỏi như trên thì phải hiểu là số dd mà có kt xuất hiện(không cần bền) hay là số  dd sau PƯ hoàn toàn thì có kt?
4Sản phẩm của PƯ giữa axit và ancol có khi nào không phải là este
5Có phải FeCl3 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
6Cho từng cặp dd sau PƯ với nhau:
a ,Mg(HCO3)2 + Na3PO4                   b,Ca3(PO4)2 +H2SO4 đặc     
c,NH4NO3+KOH                               d,Fe(NO3)2+AgNO3
Các PƯ trao đổi là
A. a,b,c,d         B. a,b,c     C.a,b     D. b,c
7X mạch hở có CTPT C3Hy .Một bình có dung tích không đổi chứa hh gồm X và O2 dư ở 150 độ C có p=2atm .Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 150 độ C ,p=2atm .Người ta trộn 9,6 g X với H2 rồi cho qua bình đựng Ni đun nóng (H=100%) thu được hh Y .KLM TB của Y là ?

1. Bài này không khó, để biết dd Y có những chất nào hòa tan Ni thì xem dãy điện hóa.
2. Các chất tác dụng NaOH: p-cresol, phenylamoni clorua, protein, alanin.
3. Cái câu hỏi khá mơ hồ, thường nếu chỉ nói thế thì có thể hiểu là có xuất hiện kết tủa.
4. Dù là axit vô cơ hay hữu cơ thì sp vẫn là este, ngoài ra có nhiều trường hợp có sp khác như muối sinh ra cùng với este.
5.Trong FeCl3 thì Fe3+ có thể giảm thể hiện tính oxi hóa và Cl- có thể tăng thể hiện tính khử.
6.C
7.Bảo toàn khối lượng là ra ngay

Offline SuperDragon

  • Nghĩ... Hóa học
  • *
  • Bài viết: 13
  • SuperDragon
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #117 vào lúc: Tháng Sáu 26, 2009, 06:22:57 PM »
1Để hoà tan hết hh X gồm Cr2O3 ,CuO,Fe3O4 cần vừa đủ 550ml dd HCl 2M ,sau PƯ  thu được ddY .Một nữa ddY hoà tan hết tối đa 2,9 g bột  Ni .Cô  cạn nữa ddY còn lại thu được bao nhiêu g muối khan
2Cho các chất p-crezol ,natri etylat ,anilin,phenylamoni  clorua,alanin,protein.Số chất td được với NaOH là?
3Khi cho dd NaOH vào mỗi dd BaCl2,AlCl3,CrCl2,CuCl2,AgNO3  thì số dd có kết tủa là?Nếu đề hỏi như trên thì phải hiểu là số dd mà có kt xuất hiện(không cần bền) hay là số  dd sau PƯ hoàn toàn thì có kt?
4Sản phẩm của PƯ giữa axit và ancol có khi nào không phải là este
5Có phải FeCl3 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
6Cho từng cặp dd sau PƯ với nhau:
a ,Mg(HCO3)2 + Na3PO4                   b,Ca3(PO4)2 +H2SO4 đặc     
c,NH4NO3+KOH                               d,Fe(NO3)2+AgNO3
Các PƯ trao đổi là
A. a,b,c,d         B. a,b,c     C.a,b     D. b,c
7X mạch hở có CTPT C3Hy .Một bình có dung tích không đổi chứa hh gồm X và O2 dư ở 150 độ C có p=2atm .Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 150 độ C ,p=2atm .Người ta trộn 9,6 g X với H2 rồi cho qua bình đựng Ni đun nóng (H=100%) thu được hh Y .KLM TB của Y là ?

1. Bài này không khó, để biết dd Y có những chất nào hòa tan Ni thì xem dãy điện hóa.
2. Các chất tác dụng NaOH: p-cresol, phenylamoni clorua, protein, alanin.
3. Cái câu hỏi khá mơ hồ, thường nếu chỉ nói thế thì có thể hiểu là có xuất hiện kết tủa.
4. Dù là axit vô cơ hay hữu cơ thì sp vẫn là este, ngoài ra có nhiều trường hợp có sp khác như muối sinh ra cùng với este.
5.Trong FeCl3 thì Fe3+ có thể giảm thể hiện tính oxi hóa và Cl- có thể tăng thể hiện tính khử.
6.C
7.Bảo toàn khối lượng là ra ngay

1,7 Bạn giải kĩ hơn tí nữa hộ mình  ;D
1Cho các chất etan điol axid propenoic ,axit hexanđioic ,hexan-1,6-điamino,axit etanoic.Bằng PƯ trực tiếp có thể điều chế tối đa ? polime.Chỉ rõ hộ mình

Dưới đây là 1 đề thi thử ĐH các bác đánh giá xem nó có độ khó phù hợp với cấu trúc đề đại học không? ;D
 Câu hỏi 1:
Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime sinh học. Con người có thể tiêu hóa được tinh bột, nhưng không tiêu hóa được xenlulozơ. Nguyên nhân chính của sự khác nhau này là do sự khác nhau về:
A. Tính đồng nhất của các monome trong hai polime
B. Số đơn vị monome
C. Sự định hướng các liên kết nối các monome
D. Phần trăm cacbon trong hai polime
 Câu hỏi 2:
Có 6 ống nghiệm đánh số thứ tự từ 1 đến 6, mỗi ống đựng một dung dịch riêng biệt trong các dung dịch sau (không theo thứ tự):
Na2NO3, CuCl2, Na2SO4, K2CO­3, Ba(NO3)2, CaCl2.
Khi trộn các dd: 1với 3; 1 với 6; 2 với 3; 2 với 6; và 4 với 6, đều tạo kết tủa. Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch số 2 cũng cho kết tủa. Số thứ tự của các ống Na2NO3, CuCl2, Na2SO4, K2CO­3, Ba(NO3)2, CaCl2, tương ứng là.
A.1 – 2 – 3 – 6 – 5 – 4
B. 5 – 4 – 3 – 6 – 1 – 2
C. 5 – 3 – 4 – 6 – 2 – 1
D. 1 – 3 – 5 – 6 – 2 – 4
 Câu hỏi 3:
Có các chất (I) CH2=CHCl, (II) cis CHCl=CHCl, (III) trans CHCl=CHCl. Chất nào không phân cực?
A. (I)
B. (I) và (II)
C. (III)
D. (I), (II), và (III)
 Câu hỏi 4:
Các aminoaxit phản ứng với nhau tạo thành các polipetit, có bao nhiêu đipeptit mạch hở và mạch vòng tạo thành từ alanin và glixin.
A. 2
B. 4
C. 6
D. 7
 Câu hỏi 5:
Có bao nhiêu đồng phân triclobenzen (C6H3Cl3 )?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi 6:
100lit cabon đioxit (đo ở 740mmHg và 500C) là sản phẩm của sự đốt cháy hoàn toàn pentan: 2C5H12 + 16O2 → 10CO2 + 12H2O
Khối lượng pentan đã phản ứng là bao nhiêu?
A. 342 g
B. 265 g
C. 60,4 g
D. 53,0 g
Câu hỏi 7:
Năng lượng ion hóa thứ hai của Ca tương ứng với quá trình nào sau đây?
A. 2Ca  → 2Ca+ + 2e
B. Ca+  → Ca2+ + 1e
C. Ca →  Ca2+ + 2e
D. Ca2+ + 2e → Ca
Câu hỏi 8:
Phần trăm khối lượng canxy trong một loại thạch cao sống bằng:
A. 24,54%
B. 27,58
C. 23,25
D. 25,97
Câu hỏi 9:
Hỗn hợp A gồm N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 3,6. Dẫn A đi chậm qua xúc tác Ni ở 5000C, phản ứng đạt tới cân bằng, thu được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 là 4,5. Hằng số cân bằng K có giá trị là:
A. 3,2
B. 2,8
C. 0,5
D. 2,5
Câu hỏi 10:
Hợp chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ở điều kiện thường?
A. NH3
B. C3H8
C. (CH3)2O
D. CH4
Câu hỏi 11:
Trong phản ứng clo hóa nhờ xúc tác FeCl3, khả năng phản ứng tương đối ở các vị trí khác nhau trong các phân tử biphenyl và benzen như sau:

Tốc độ monoclo hóa biphenyl và benzen hơn kém nhau bao nhiêu lần và nếu thu được 10 gam 2-clobiphenyl, thì sẽ thu được bao nhiêu gam 4-clobiphenyl?
A. 430 và 15,8
B. 1050 và 10
C. 1050 và 525
D. 1050 và 20
Câu hỏi 12:
Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 3,28 gam
B. 10,4 gam
C. 8,56 gam
D. 8,2 gam
Câu hỏi 13:
Oxit sắt từ bị cacbon monoxit khử thành sắt với hiệu suất 88%. Nếu thu được 5,0kg Fe, thì khối lượng oxit sắt từ là bao nhiêu?
A. 6.1 kg
B. 6.9 kg
C. 7.9 kg
D. 18 kg
Câu hỏi 14:
Sản phẩm chính của phản ứng giữa CH3CH = CH2 với HCl là:   
A. CH3CHClCH3
B. CH3 CH2CH2Cl
C. CH3CHClCH2Cl
D. CH2ClCH = CH2
Câu hỏi 15:
Cho 0,1mol mỗi axit H3PO2 và H3PO3 tác dụng với dung dịch KOH dư­ thì thu được hai muối có khối lượng lần lượt là 10,408g và 15,816g. Số chức axit của hai axit trên lần lượt là:
A. 3 và 3
B. 2 và 3
C. 1 và 2
D. 2 và 1
Câu hỏi 16:
Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với bạc oxit trong dung dịch NH3, thấy có bạc kim loại tách ra. Tính khối lượng Ag thu được và khối lượng phức bạc trong dung dịch NH3 đã phản ứng.
   
A. 21,6gam và 31,8 gam
B. 23,2gam và 28,4 gam
C. 21,6 gam và 28,4 gam
D. 23,8 gam và 31,4 gam
Câu hỏi 17:
Đốt cháy V(lit) hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 hiđrocacbon tạo thành 4,4gam CO2 và 1,8 gam H2O. Cho biết 2 hiđrocacbon trên cùng hay khác dãy đồng đẳng và thuộc dãy đồng đẳng nào (chỉ xét các dãy đồng đẳng đã học trong chương trình).
A. Cùng dãy đồng đẳng anken hoặc xicloankan
B. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankin (số mol bằng nhau)
C. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankađien (số mol bằng nhau)
D. Tất cả đều đúng.
Câu hỏi 18:
Hai miếng kim loại Al và Mg có thể tích bằng nhau, đem hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 dư, thấy thể tích khí thoát ra do miếng Al phản ứng lớn gấp đôi thể tích khí thoát ra do miếng Mg phản ứng. Biết khối lượng riêng (D) của Al là 2,7g/cm3. Khối lượng riêng của Mg là:
   
A. 1,35
B. 1,80
C. 1,65
D. 1,75
 Câu hỏi 19:
Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C15H31COOH và C17H35COOH
B. C17H33COOH và C17H35COOH
C. C17H31COOH và C17H33COOH
D. C17H33COOH và C15H31COOH
Câu hỏi 20:
Thủy phân hoàn toàn một mol Este đa chức thu được 1 mol glyxerol, 1 mol axit panmitc và 2mol axit  linoleic. Công thức phân tử của este là:
A. C57H100O6
B. C55H98O6
C. C56H104O6
D.C57H102O6
Câu hỏi 21:
Nguyên tử, ion có bán kính lớn nhất trong số nguyên tử ion: Ar, Ca2+, S2–, Cl– là:
A. Ca2+
B. Ar
C. S2–
D. Cl–
Câu hỏi 22:
Có bao nhiêu liên kết pi (π) trong axit trans – butenđioic
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi 23:
Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lit hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là: (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
A. 8,9 gam
B. 15,7 gam
C. 16,5 gam
D. 14,3 gam
Câu hỏi 24:
Hỗn hợp A gồm FexOy và M2O3 (M là kim loại có hóa trị không đổi), có số mol tương ứng là a và b (a = 1,6b). Cho hỗn hợp A tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư, thu được 179,2 lit khí SO2(đktc) và hỗn hợp muối, có khối lượng nhiều gấp1,356 lần khối lượng muối tạo ra từ FexOy. Khối lượng của hỗn hợp A là:
A. 4,732 gam
B. 3,472gam
C. 5,345gam
D. 5,675gam
Câu hỏi 25:
Khi sắp xếp các liên kết cacbon–oxi trong: CH3OH, CH2O và CHO2– theo thứ tự tăng dần độ dài liên kết, sẽ là dãy nào?
A. CH3OH < CH2O < CHO2–
B. CH2O < CH3OH < CHO2–
C. CHO2 –  < CH3OH < CH2O
D. CH2O < CHO2– < CH3OH
Câu hỏi 26:
Chia 16,5 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ ra 2 phần bằng nhau. Phần 1 trộn thêm 1,37 gam kim loại Ba thì thu được hỗn hợp có % số mol Ba là 23,07%. Phần 2 cho tác dụng với H2O dư thì thu được 3,36 lit khí (đktc). Hai kim loại là:
A. Na và Ca
B. Li và Ba
C. K và Ba
D. Na và Mg
Câu hỏi 27:
Dầu thực vật và mỡ động vật, được tạo ra do sự kết hợp của axit béo với:
A. Etylenglycol
B. Glucozơ
C. Glyxerol
D. Phenol
Câu hỏi 28:
Hợp chất có công thức NH2CH2CH2CH2COOH, được xếp vào loại hợp chất nào?
A. Amin
B. Aminoaxit
C. Axit nucleic
D. Axit béo
Câu hỏi 29:
Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là: (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu hỏi 30:
Dung dịch bão hòa Fe(OH)2 có pH = 8,67. Tích số tan của Fe(OH)2 là bao nhiêu? Cho Fe(OH)2  ⇋ Fe2+ + 2OH–
A. 5.10–6
B. 2.10–11
C. 1.10–16
D. 5.10–17
Câu hỏi 31:
Tại sao phải chưng cất nước đường ở áp suất thấp?
A. Đường tan vô hạn trong nước nóng
B. Nhiệt độ sôi của đường thấp
C. Nhiệt độ sôi của đường cao
D. Đỡ tốn nhiệt năng
Câu hỏi 32:
Cho 22,4 gam Fe vào dung dịch chứa 1,2mol HNO3 đặc, nóng (giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được:
A. 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol Fe(NO3)2
B. 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol Fe dư
C. 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol Fe(NO3)2
D. 0,1mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol Fe(NO3)2
Câu hỏi 33:
Khi lưu hóa cao su thiên nhiên, thu được cao su lưu hóa có chứa 19,04% khối lượng là lưu huỳnh. Hỏi có bao nhiêu mắt xích isopren kết hợp với một nhóm đisunfua?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi 34:
Nitro halogen nào có độ bền nhiệt thấp nhất?
A. NF3
B. NCl3
C. NBr3
D. NI3
Câu hỏi 35:
Đun nóng mạnh 23 gam etanol với 100gam dung dịch H2SO4 98% sau một thời gian thu được dung dịch H2SO4 80% và hỗn hợp khí X chỉ gồm các chất hữu cơ.(Giả sử chỉ xảy ra phản ứng loại nước). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X thu được m gam H2O. Trị số của m là:
A. 4,5
B. 5,4
C.18
D. Tất cả đều sai
Câu hỏi 36:
Cần bao nhiêu electron để cân bằng nửa phản ứng oxi hoá CH3CH2OH → CH3COOH?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi 37:
Dãy nào có kích thước các ion tăng dần?
A. F– < S2– <  Al3+ < Mg2+
B. F– < S2– < Mg2+<  Al3+
C. Mg2+ < F– < Al3+ < S2–
D. Al3+< Mg2+< F– < S2–
Câu hỏi 38:
m gam hỗn hợp bột nhôm và sắt (có tỉ lệ số mol 1:3) tan hoàn toàn trong 1,20 lit dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch A và 6,72lit khí NO (đktc) và là sản phẩm khử duy nhất. Dung dịch A không đổi màu khi lắc với bột đồng kim loại. Giá trị của m là.
A 19,5
B. 12,45
C. 11
D.13,9
Câu hỏi 39:
Ở trạng thái cơ bản, số orbital chứa 1eletron độc thân, và số orbital trống của nguyên tử Fe lần lượt là:
A. 6 và 3
B. 5 và 15
C.  4 và 15
D. 3 và 12
Câu hỏi 40:
Có bao nhiêu electron độc thân trong ion Co2+ ở trạng thái cơ bản?
A.1
B. 3
C. 5
D. 7
Câu hỏi 41:
Cho 0,896 lit (ở đktc) hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Chia A thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho qua dd Br2 dư (dung môi CCl4), lượng Br2 phản ứng là 5,6 gam.
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,2 gam CO2.
Tìm CTPT 2 hiđrocacbon.
A. C4H8 và C2H2.
B. C2H2 và C2H4
C. CH4 và một hiđrocacbon không no
D. Tất cả đều sai
Câu hỏi 42:
Hoà tan hoàn toàn mẫu hợp kim Ba – Na vào nước thu được 1lit dung dịch A. Để trung hòa 100ml dung dịch A cần 0,3 lit dung dịch H2SO4 pH = 0,69897, đồng thời thu được 4,66 gam kết tủa khan. % khối lượng Na trong hợp kim là:
A. 13,475
B. 12,475
C. 13,375
D. 14,375
Câu hỏi 43:
Hoà tan hoàn toàn 10,65 gam hỗn hợp A gồm 2 oxit của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch HCl, sau đó cô cạn và điện phân hoàn toàn hỗn hợp muối khan thì thu được m gam hỗn hợp B gồm 2 kim loại ở catot và 3,36 lit khí (đktc) ở anot. Trị số của m là:
A. 8,25
B. 5,325
C. 5,28
D. 5,235
Câu hỏi 44:
Sản phẩm hữu cơ nào tạo ra khi oxi hóa nhẹ rượu bậc hai?
A. Axit
B. Anđehit
C. Ete
D. Xeton
Câu hỏi 45:
Đốt cháy hoàn toàn 1gam đơn chất X cần vừa đủ 0,7lit oxi (đktc). X là:
A. Cacbon
B. Magie
C.Lưu huỳnh
D. Sắt
Câu hỏi 46:
Dung dịch 0,1M với dung môi nước nào có thay đổi điểm đông đặc ít nhất so với nước nguyên chất?
A. HC2H3O2
B. HCl
C. CaCl2
D. AlCl3
Câu hỏi 47:
Đốt cháy m gam rượu đơn chức phải dùng hết 20,16 lit O2 ở đktc thì thu được hỗn hợp khí CO2 và H2O, trong đó khối lượng của nước ít hơn khối lượng CO2 là 12 gam. Xác định CTPT của rượu và tính m.
A. C2H5OH và m = 9,2 gam
B. C3H5OH và m = 8,7 gam
C. C3H7OH và m = 12 gam
D. C4H9OH và m = 11,1 gam
Câu hỏi 48:
Cho a mol nguyên tử kim loại M tan vừa hết trong dung dịch chứa a mol H2SO4 đặc nóng, thu được 1,56 gam muối và b mol khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). b mol khí này bị hấp thụ hoàn toàn bởi 45ml dung dịch NaOH 0,2M tạo thành 0,608gam muối. Khối lượng mol nguyên tử của M là:
A. 56
B. 64
C. 65
D.108
Câu hỏi 49:
Trong môi trường nào phản ứng thủy phân este, sẽ là không thuận nghịch?
A. Môi trường kiềm
B. Môi trường trung tính
C. Môi trường axit
D. Môi trường có pH < 7
Câu hỏi 50:
Nhôm có cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện. Trung bình có bao nhiêu nguyên tử Al trong một ô mạng đơn vị?

A. 4
B. 8
C. 12
D. 14
« Sửa lần cuối: Tháng Sáu 27, 2009, 12:09:36 AM gửi bởi SuperDragon »
Khi ta ở, chỉ là nơi đất ở
Khi ta đi, đất đã hóa tâm hồn !

Cộng Đồng Học sinh -Sinh viên yêu Toán Việt Nam

Offline thi ra la the

  • Gold Member H2VN
  • ***
  • Bài viết: 146
  • Chỉ có tiền mới hiểu, túi mênh mông nhường nào!
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #118 vào lúc: Tháng Sáu 26, 2009, 06:47:12 PM »
Đề thi thử này tôi mới kiếm được của một GV. Đứa em tôi làm chỉ được 8,4 điểm.

Trích dẫn
Đề ôn thi đại học 2009
Câu 1. Ở 8800C hằng số cân bằng của phản ứng: CO2(k) + CaO(r) = CaCO3 (r) là KC =94,34. Cho 0,1mol CaCO3 vào bình chân không có dung tích 1 lít và nung ở nhiệt độ trên đến khi cân bằng thì nồng độ mol/l của CO2 là:
A. 94,34              B. 0,0106             C. 0.0277            D. 0,100
Câu 2. Cho hỗn hợp Na, Al (tỉ lệ số mol 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư thu được dung dịch A. Cho từ từ HCl đến dư vào A. Số phản ứng xảy ra trong quá trình thí nghiệm trên là:
   A. 7                 B. 8                C. 4               D. 6
Câu 3. Dãy các polime có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A.   Poliacrilic, poli(etylen-terephtalat), polistiren, poli(butadien-stiren), capron
B.   Polivinylclorua, polimetylmetacrilat, capron, poli(butadien-stiren)
C.   Poli(etylen-terephtalat), Polivinylclorua, poli(butadien-stiren), capron
D.   Capron, poli(phenol-fomandehit), poli(ure-fomandehit)
Câu 4. Oxi hoá CrCl3 bằng Br2 vừa đủ trong môi trường KOH dư thu được:
A.   Dung dịch có mầu vàng của ion CrO42-
B.   Dung dịch có mầu đỏ của ion CrO42-
C.   Dung dịch có mầu xanh của ion [Cr(OH)4]-
D.   Dung dịch có mầu vàng của Cr2O72-
Câu 5. Trong các chất béo sau: Triolein, tristearin, trilinolein, tripanmitin chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:
           A. Triolein      B. Tristearin      C. Trilinolein       C. Tripanmitin
Câu 6. Thêm từ từ dung dịch HCl vào 1000ml dung dịch Na2CO3 thấy thoát ra 2,24lit khí CO2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch A. Đun nóng A lại thấy thoát ra 2,24 lit CO2 (đktc). Nồng độ Na2CO3 ban đầu là:
   A. 0,1M              B.  0,2M               C.  0,3M               D. 0,4M
Câu 7. Cho xenlulozơ phản ứng với anhidrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được 11,1 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6 gam axit axetic. Thành phần phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong X là:
   A. 77%      B. 77,84%      C. 76,84%      D. 70%
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp metyl fomiat, metyl axetat, metylmetacrilat thu được 11 gam CO2, 3,6 gam nước. Khối lượng metylmetacrilat trong hỗn hợp là:
   A. 10,0 gam      B. 15,0 gam      C. 3,4 gam      D. 5 gam
Câu 9. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76 gam CO2. Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và CO2 sinh ra là:
          A. 1,76 gam.            B. 2,76 gam.         C. 2,48 gam.       D. 2,94 gam.
Câu 10. Sự biến đổi tính axit, tính oxi hoá của dãy các axit HClO, HClO2, HClO3, HClO4:
A.   Tính axit tăng dần, tính oxi hoá tăng dần từ HClO đến HClO4
B.   Tính axit tăng dần, tính oxi hoá giảm dần từ HClO đến HClO4
C.   Tính axit giảm dần, tính oxi hoá tăng dần từ HClO đến HClO4
D.   Tính axit giảm dần, tính oxi hoá giảm dần từ HClO đến HClO4.
Câu 11. Thành phần chính của quặng cacnalit là:
   A. NaCl.KCl             B. Na3AlF6      C. KCl.MgCl2.6H2O       D. CaCO3.MgCO3.
Câu 12. Oxi hoá 4,60 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành hai andehit cần dùng hết 8,00 gam CuO. Cho lượng andehit tác dụng với dung dịch [Ag(NH3)2](OH) thấy tạo ra 32,4 gam Ag. Tên gọi của hai ancol là:
A. Metanol, Etanol            B. Metanol, Propan-1-ol      
           C. Etanol, Propan-2-ol                     D. Propan-1-ol, Propan-2-ol
Câu 13. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp tecmit trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 4,2gam hỗn hợp B. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 0,896lít khí NO (đktc). Phần trăm khối lượng oxit sắt trong hỗn hợp tecmit là:
   A. 74,28%      B. 25,71%      C. 76,19%      D. 23,81%
Câu 14.  Khi điện phân 1lít dung dịch chứa 0,05mol H2SO4 và 0,1mol CuSO4 với hai điện cực bằng đồng với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 2895giây. Dung dịch sau điện phân có nồng độ ion Cu2+ là (giả sử hiệu suất điện phân là 100%, thể tích dung dịch không thay đổi):
   A. 0,125M               B.  0,075M      C. 0,025M      D. 0,1M
Câu 15. Cho 11,8 gam amin đơn chức A phản ứng hết với dung dịch HNO2 thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Số amin thoả mãn điều kiện đề bài là:
A. 2                  B. 3                  C. 4                  D. 1
Câu 16. Khi thuỷ phân 1 mol đường A tạo ra 1mol glucozơ và 1mol fructozơ. Chọn kết luận đúng:
A.   A là sacarozơ có công thức phân tử (C6H10O5)2 và A không có phản ứng tráng gương
B.   A là Mantozơ có công thức phân tử C6H12O6 và A  có phản ứng tráng gương
C.   A là sacarozơ có công thức phân tử C12H22O11 và A không có phản ứng tráng gương
D.   A là Mantozơ có công thức phân tử C12H22O11 và A không có phản ứng tráng gương
Câu 17. Dung dịch nào sau đây được pha từ phèn chua (bỏ qua sự thuỷ phân):
A. 0,1mol K+; 0,3 mol Al3+; 0,5mol SO42-              B. 0,1mol K+; 0,1 mol Al3+; 0,2mol SO42-
C. 0,1mol NH4+; 0,1 mol Al3+; 0,2mol SO42-                   D. 0,1mol NH4+; 0,3 mol Al3+; 0,5mol SO42-
Câu 18. Đun nóng 0,1575gam hợp chất hữu cơ A với H2SO4 đặc nóng để chuyển hoàn toàn nitơ trong A thành (NH4)2SO4. Thêm tiếp NaOH đặc dư vào hỗn hợp phản ứng, đun nóng, khí thoát ra được hấp thụ hoàn toàn vào 100 dung dịch H2SO4 0,05M thu được dung dịch B. Chuẩn độ lượng dư H2SO4 trong B cần dùng 25ml dung dịch NaOH 0,1M. Hàm lượng phần trăm theo khối lượng của nitơ trong A là:
          A. 66,67%      B. 33,33%      C. 50,00%      D. 28,00%
Câu 19. Trong công nghiệp, polimetylmetacrilat được tổng hợp theo sơ đồ sau:
CH3COCH3  A   B  C   D   Polimetylmatacrilat
Hiệu suất của toàn bộ quá trình là 65%. Khối lượng CH3COCH3 dùng để tổng hợp 1kg polymetylmetacrylat là:
   A. 0,580kg      B. 0,892kg      C. 0,997kg      D. 1,487kg
Câu 20. Cho 1,6704gam một oxit sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A. Dung dịch A phản ứng vừa đủ với 46,4ml dung dịch KMnO4 0,1M (biết KMnO4 bị khử thành Mn2+). Công thức của oxit sắt là:
          A. FeO        B.  Fe2O3                    C. Fe3O4      D. Một trong ba oxit: Fe2O3; FeO; Fe3O4
Câu 21. Trong công nghiệp PVC được tổng hợp từ etilen theo sơ đồ:
 
Lượng clo dùng để sản xuất 62,5kg PVC là (giả sử các phản ứng xảy ra với hiệu xuất 100%)
              A. 35,5kg         B. 71      C. 36,5kg      D. 73kg
Câu 22. Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O–H trong phân tử của các chất sau : C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6). Thứ tự đúng là
        A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3).   B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3).
        C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6).   D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6).
Câu 23. Chọn câu sai.
A.   Khi bón cho cây trồng phân đạm amoni nitrat làm cho độ chua của môi trường đất tăng lên.
B.   Phân đạm ure được tổng hợp từ NH3 và CO2
C.   Phân lân supephotphat kép có hàm lượng dinh dưỡng (hàm lượng P2O5) cao hơn phân lân supephotphat đơn là do trong phân lân supephotphat kép không có thạch cao.
D.   Vôi bột là phân bón dùng để cung cấp nguyên tố dinh dưỡng canxi cho cây trồng.
Câu 24. Số nguyên tố trong các chu kì 3,4,5 tương ứng bằng:
A. 8,8,18      B. 18,18,18      C. 8,18,18         D. 8,18,32
Câu 25. Dãy các chất và ion chỉ thể hiện tính khử là:
A.   Al, Fe,  Cu, Cl-, S2-         B. Al, Cl2, S,  SO2, CO2
C. Cl2, S, SO2, CO2, Cl-                       D. Al, Fe, Cl2, S, Cu, Cl-
Câu 26. Chia hỗn hợp X gồm hai rượu đơn chức đồng đẳng của nhau thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một tạo ra 5,6lít khí CO2 (ở đktc) và 6,3g H2O. Cho phần hai tác dụng hết với Na thì thấy thoát ra V lít khí H2(ở đktc). V có giá trị là:
A. 1,12lít                B. 0,56lít         C. 2,24lít         D. 1,68lít
Câu 27. Trong các dung dịch sau: C6H5OH ;  C2H5OH ;  Glucozơ; HCl ;  CH3COOH ;  Na2SO4 ;  NaCl có cùng nồng độ mol/l. Tổng số mol ion có trong dung dịch nào là lớn nhất ?
A. Na2SO4                  B. CH3COOH        C. Glucozơ                           D. một đáp án khác
Câu 28. Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol oligopeptit A mạch hở ( A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam. Số liên kết peptit trong A là:
   A. 10                   B. 9                    C. 18                              D. 20
Câu 29. Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% oxit sắt để sản suất 800tấn gang có hàm lượng sắt là 95%. Giả sử hiệu xuất các quá trình là 100%
   A. 760tấn                B. 950tấn                 C. 1312 tấn                           D. 608tấn
Câu 30. Kết tủa hoàn toàn ion Ca2+ và Mg2+ trong một lít nước cứng tạm thời cần dùng 250ml dung dịch Na2CO3 0,05M. Khối lượng Ca(OH)2 cần dùng để làm mềm 1m3 nước cứng trên là:
   A.  700gam      B. 1400gam       C. 1850gam                   D. 925gam
Câu 31. Trong môi trường axit, H2O2 bị oxi hoá bởi KMnO4 theo phản ứng:
A.   7H2O2  + 2KMnO4 + 3H2SO4  K2SO4 + 2MnSO4 + 10H2O + 6O2
B.   8H2O2  + 4KMnO4 + 6H2SO4  2K2SO4 + 4MnSO4 + 14H2O + 9O2
C.   5H2O2  + 2KMnO4 + 3H2SO4  K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2
D.   H2O2  + KMnO4 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + H2O + O2
Câu 32. Khi hidro hoá hoàn toàn caroten (C40H56) thu được hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C40H78. Số đơn vị isopren cấu tạo nên caroten và số liên kết pi số vòng của caroten lần lượt là:
A.   8; 11; 0          B. 5; 13; 2                  C. 5; 13; 0                    D. 8; 11; 2
Câu 33. Đạm urê được sản xuất theo sơ đồ dưới đây:
Không khí  -> Nitơ -> Amoniac -> Urê  (với hiệu xuất của toàn bộ quá trình là 25%).
Thể tích không khí (80% thể tích nitơ) cần lấy để sản xuất  1 tấn đạm ure là:
A.   16,664m3          B. 1866,4m3            C. 466,6m3                          D. 5600m3
Câu 34. Số electron tham gia vào liên kết  đơn trong phân tử buta-1,3 đien là:
A. 8                    B. 10                      C. 14                   D. 16
Câu 35. Số đồng phân cấu tạo, mạch hở của C5H8O2 và phản ứng được với dung dịch NaHCO3 là:
   A. 8           B. 7             C. 6                       D. 9
Câu 36.  Cho các cặp oxi hóa khử sau được xếp theo thứ tự tính khử của dạng khử giảm dần:
   Al3+/Al, Fe2+/Fe, Ni2+/Ni, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Ag+/Ag. Trong các kim loại Cu, Ag, Al, Fe, Ni thì:
A.   Tất cả các kim loại đều đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt(III)
B.   Các kim loại Cu, Al, Fe, Ni đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt(III)
C.   Chỉ có kim loại Al mới có thể đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt(III)
D.   Chỉ có kim loại Ag mới có thể đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt(III)
Câu 37. Trong các chất sau: anđehit axetic, axit acrilic, phenol, propen, xyclopropan, cumen, stiren, ancol etylic, ancol anlylic, anilin. Số chất tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom là:
   A. 5         B. 6              C. 7                       D. 8
Câu 38. Cho từ từ dung dịch 500ml dung dịch H2SO4 0,5M vào 200ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Na[AlOH)4] xM thu được 15,6gam kết tủa. Giá trị của x là:
          A. 1,125                 B. 1,75                   C. 2,00                   D. 2,25
Câu 39. Dãy các chất phản ứng được với cả dung dịch NaOH và HCl là:
A.   ClNH3-CH2-COOH, CH¬3-CH(NH2)-COOH, HOOC-(CH2)2-CH(NH3Cl)-COONa
B.   C2H5NH3NO3, CH¬3-CH(NH2)-COOH, HOOC-(CH2)2-CH(NH3Cl)-COOH
C.   H2N-CH2-COOH, CH¬3-CH(NH2)-COOH, HOOC-(CH2)2-CH(NH3Cl)-COONa
D.   HOOC-(CH2)2-CH(NH3Cl)-COONa, C2H5-NH2, CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 40. Hoá chất có thể nhận biết ba dung dịch K[Al(OH)4] , AlCl3, phèn chua là:
   A. Khí CO2          B. Dung dịch BaCl2        C. Dung dịch NaOH   D. Dung dịch HCl
Phần tự chọn
A. Chương trình chuẩn
Câu 41. Dãy các chất tan trong dung dịch HCl là:
          A. CuS, Na2S, FeS, ZnS, (NH4)2S   B. Na2S, ZnS, NaHS, FeS, Al2S3
          C. CuS, HgS, Ag2S, PbS, CdS   D. Na2S, K2S, Ag2S, (NH4)2S, Cu2S
 Câu 42. Để nhận biết các chất lỏng: dung dịch dầu ăn trong dietylete, xăng, dung dịch phenol ta dùng:
         A. Dung dịch Br2        B. Dung dịch NaHCO3        C. Dung dịch HCl             D. Dung dịch KMnO4
Câu 43. C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit (nhóm amin bậc một):
A. 2               B. 3                     C. 4                              D. 5
Câu 44 Thuỷ pân hoàn toàn m gam hỗn hợp sacarozơ và mantozơ (tỉ lệ mol là 1:2), sản phẩm của phản ứng thuỷ phân cho tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 thu được a gam Ag. Biểu thức liên hệ giữa a và m là:
             A. a= 1,08m        B. a=0,947m                   C. a=0,750m                  D.  a= 1,263m    
Câu 45. Dãy các chất dùng để điều chế axit axetic trong công nghiệp:
        A. C2H5OH, CH3OH, CH3CHO                  B. CH3COOC2H5, CH3COOC4H9, (CH3CO)2CO
        C. C4H10, C2H2, C2H5Cl                               C. CH3COOC2H5, C2H5OH,  CH3CHO
Câu 46. Để mạ lớp bạc lên bề mặt một vật bằng đồng người ta làm thế nào ?
A.   Điện phân dung dịch muối bạc và vật cần mạ đóng vai trò cực dương
B.   Điện phân dung dịch muối đồng và vật cần mạ đóng vai trò cực âm
C.   Điện phân dung dịch muối bạc và vật cần mạ đóng vai trò cực âm
D.   Điện phân dung dịch muối đồng và vật cần mạ đóng vai trò cực dương
Câu 47. Đặc điểm nào sau đây của các kim loại kiềm ?
A.   Độ cứng thấp, tỉ khối nhỏ, nhiệt độ nóng chảy thấp, nhiệt độ sôi thấp
B.   Độ cứng cao, tỉ khối nhỏ, nhiệt độ nóng chảy thấp, nhiệt độ sôi thấp
C.   Độ cứng thấp, tỉ khối lớn, nhiệt độ nóng chảy thấp, nhiệt độ sôi thấp
D.   Độ cứng cao, tỉ khối lớn, nhiệt độ nóng chảy cao, nhiệt độ sôi cao
Câu 48. Cho các chất sau:   FeS2, S, CuFeS2 , CS2. 1mol chất nào phản ứng với lượng H2SO4 đặc, nóng, dư tạo ra nhiều SO2 nhất:
             A. FeS2                              B. S                               C. CuFeS2                            D. CS2
 Câu 49. Dãy các kim loại điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện là:
A. Ag, Al, Cu, Ba          B. Ag, Cu, Fe, Ni          C.  Ba, Ca, Na   , Mg     D. Ag, Ba, Ca, Zn
Câu 50. Đốt cháy m gam cao su buna-S thu được 0,704gam CO2 và 0,18 gam H2O. Tỉ lệ mắt xích buta-1,3-dien và stiren trong cao su buna-S là:
           A. 2:1                                   B. 1:2                          C. 1:3                               D. 3:1     
Theo chương trình nâng cao
Câu 51. Chuẩn độ 100ml dung dịch HCl 0,100M bằng dung dịch NaOH 0,100M, khi thêm vào dung dịch HCl 99,9ml  và 100,1ml dung dịch NaOH thì độ chênh lệch giá trị pH là:
        A. 2,0                                       B. 5,4                         C. 4,3                              D. 9,7
Câu 52. Chọn phát biểu đúng khi nói về cơ chế phản ứng cộng HCl vào etilen:
A.   Ion Cl- tấn công vào liên kết π tạo cacbanion   
B.   Gốc tự do Cl. tấn công vào liên kết π tạo gốc   
C.   Gốc tự do H. tấn công vào liên kết π tạo gốc   
D.   Ion H+ tấn công vào liên kết π tạo cacbocation 
Câu 53. Để điều chế axetyl salixylic (o-CH3-COO-C6H4-COOH) người ta cho  axit salixylic ( o-HO-C6H4-COOH) tác dụng với chất A (xúc tác H2SO¬4 đặc). Tên gọi của A là:
           A. Axit axetic              B. Ancol metylic              C. Anhydrit axetic             D. Phenol
Câu 54. Suất điện động của pin Zn-H2 là 0,76V và H2-Cu là 0,34V (các điện cực đều trong điều kiện chuẩn). Suất điện động của pin Zn-Cu là:
         A. 1,1V                          B. 0,42V                                  C. 1,5V                             D. 0,34V
Câu 55. Cho biết hằng số axit của CH3COOH là Ka=1,75.10-5. Độ điện li của dung dịch CH3COOH 0,1M là:
         A. 1,75%                      B. 1,33%                                   C. 2,88%                          D. 4,75%
Câu 56. Khi cho từ từ dung dịch FeSO4 0,1M vào dung dịch chứa đồng thời K2Cr2O7 0,1M và H2SO4 loãng thấy hiện tượng là:
A.   Dung dịch chuyển dần từ mầu đỏ da cam sang mầu xanh
B.   Dung dịch chuyển dần từ mầu vàng sang mầu xanh
C.   Dung dịch chuyển từ mầu vàng sang không mầu
D.   Dung dịch chuyển từ mầu đỏ da cam sang không mầu
Câu 57. Đồng thau là hợp kim nào sau đây:
        A. Cu-Sn                       B. Cu-Ni                                    C. Cu –Au                          D. Cu-Zn
Câu 59. Độ tan của CuSO4 trong dung môi nước ở các nhiệt độ 00C và 600C tương ứng là 23,1 gam và 61,8 gam. Khối lượng CuSO4.5H2O được tách ra khi làm lạnh 100gam dung dịch CuSO4 bão hoà ở 600C đến 00C là:   
         A.  25.8gam                  B.  19,43gam                          C.   42,96gam                       D. 38.7gam
Câu 59. Khi cho HNO3 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa vàng là do:
A.   HNO3 phản ứng thế vào vòng thơm  tạo sản phẩm mầu vàng.
B.   HNO3 thuỷ phân protein tạo  sản phẩm mầu vàng
C.    HNO3 phản ứng với nhóm amino  tạo sản phẩm mầu vàng
D.   HNO3 phân huỷ ra NO2 tan trong lòng trắng trứng tạo mầu vàng
Câu 60. Từ 180 gam glucozơ điều chế được bao nhiêu gam sobitol. Biết hiệu suất của phản ứng là 20%.
        A. 182gam                   B. 20 gam                                 C. 910gam                             D. 36.4gam

Trích dẫn
Đề này cong thiếu một số thông tin dạng hình ảnh.
"...Sau đó nó cất tiếng hót giữa những cành cây hoang dại rồi lao vào một cây gai dài và nhọn nhất, cây gai xuyên thủng qua ngực. Giữa cơn hấp hối một tiếng hót vút cao, thánh thót hơn cả tiếng hót của sơn ca hay họa mi. Tiếng hót tuyệt vời đánh đổi bằng cả cuộc sống. Trời đất dừng lại để lắng nghe còn thượng đế ở trên cao thì mỉm cười. B

Offline SuperDragon

  • Nghĩ... Hóa học
  • *
  • Bài viết: 13
  • SuperDragon
Re: Luyện thi Đại Học,bài tập có lời giải.
« Trả lời #119 vào lúc: Tháng Sáu 27, 2009, 11:24:23 AM »
Đề trên có đáp án ra sao hả bác thi ra la the ;D
1Để làm giảm tính cứng chứa đồng thời :Ca(HCO3)2,CaCl2,MgSO4 ta dùng
A ddHCl      BNaOH     C Na3PO4     D ddBaCl2
2 Hoà tan hh chứa đồng thời 0.15 mol mỗi kim loại Fe,Cu trong 675ml dd AgNO3 kl chất rắn thu được sau PƯ là?
3 Cho dãy các chất Cu(OH)2 ,Ni(OH)2 ,Fe(OH)2,Ag2O,ZnO.Những chất nào tan trong ddNH3
4 Cho SĐ C3H7O2N-(HNO2)-->X-(H2SO4 đặc)---->Y--(HBr)-->Z (sp chính).Chất Z có thể là
A.axit--3-brom propanoic 
B.axit-2-brom propanoic
C.axit propanoic   
D.axit lactic
5 Cho PƯ X+HNO3-->Fe(NO3)3 +NO+H2O .Số chất X có thể thực hiện PƯ trên là?
6Trong dãy biến hoá C2H6->C2H5Cl->C2H5OH->CH3CHO->CH3COOH->CH3COOC2H5->C2H5OH.Có bao nhiêu PƯ oxi hoá khử?Sao mình chỉ thấy có 2 nhỉ
Các bác xử lí giúp em mấy câu này với ;D
Câu hỏi 25:
Khi sắp xếp các liên kết cacbon–oxi trong: CH3OH, CH2O và CHO2– theo thứ tự tăng dần độ dài liên kết, sẽ là dãy nào?
A. CH3OH < CH2O < CHO2–
B. CH2O < CH3OH < CHO2–
C. CHO2 –  < CH3OH < CH2O
D. CH2O < CHO2– < CH3OH
Câu 25 dựa vào đâu để  có thể KL được
« Sửa lần cuối: Tháng Sáu 29, 2009, 10:16:30 AM gửi bởi Close heart »
Khi ta ở, chỉ là nơi đất ở
Khi ta đi, đất đã hóa tâm hồn !

Cộng Đồng Học sinh -Sinh viên yêu Toán Việt Nam

 

Bác sĩ trực tuyến tu dien thuoc

drug dictionary thuocsi.com beautiful places in the world trathuoc.com

Tư vấn