1Để hoà tan hết hh X gồm Cr2O3 ,CuO,Fe3O4 cần vừa đủ 550ml dd HCl 2M ,sau PƯ thu được ddY .Một nữa ddY hoà tan hết tối đa 2,9 g bột Ni .Cô cạn nữa ddY còn lại thu được bao nhiêu g muối khan
2Cho các chất p-crezol ,natri etylat ,anilin,phenylamoni clorua,alanin,protein.Số chất td được với NaOH là?
3Khi cho dd NaOH vào mỗi dd BaCl2,AlCl3,CrCl2,CuCl2,AgNO3 thì số dd có kết tủa là?Nếu đề hỏi như trên thì phải hiểu là số dd mà có kt xuất hiện(không cần bền) hay là số dd sau PƯ hoàn toàn thì có kt?
4Sản phẩm của PƯ giữa axit và ancol có khi nào không phải là este
5Có phải FeCl3 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
6Cho từng cặp dd sau PƯ với nhau:
a ,Mg(HCO3)2 + Na3PO4 b,Ca3(PO4)2 +H2SO4 đặc
c,NH4NO3+KOH d,Fe(NO3)2+AgNO3
Các PƯ trao đổi là
A. a,b,c,d B. a,b,c C.a,b D. b,c
7X mạch hở có CTPT C3Hy .Một bình có dung tích không đổi chứa hh gồm X và O2 dư ở 150 độ C có p=2atm .Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 150 độ C ,p=2atm .Người ta trộn 9,6 g X với H2 rồi cho qua bình đựng Ni đun nóng (H=100%) thu được hh Y .KLM TB của Y là ?
1. Bài này không khó, để biết dd Y có những chất nào hòa tan Ni thì xem dãy điện hóa.
2. Các chất tác dụng NaOH: p-cresol, phenylamoni clorua, protein, alanin.
3. Cái câu hỏi khá mơ hồ, thường nếu chỉ nói thế thì có thể hiểu là có xuất hiện kết tủa.
4. Dù là axit vô cơ hay hữu cơ thì sp vẫn là este, ngoài ra có nhiều trường hợp có sp khác như muối sinh ra cùng với este.
5.Trong FeCl3 thì Fe3+ có thể giảm thể hiện tính oxi hóa và Cl- có thể tăng thể hiện tính khử.
6.C
7.Bảo toàn khối lượng là ra ngay
1,7 Bạn giải kĩ hơn tí nữa hộ mình ;D
1Cho các chất etan điol axid propenoic ,axit hexanđioic ,hexan-1,6-điamino,axit etanoic.Bằng PƯ trực tiếp có thể điều chế tối đa ? polime.Chỉ rõ hộ mình
Dưới đây là 1 đề thi thử ĐH các bác đánh giá xem nó có độ khó phù hợp với cấu trúc đề đại học không? ;D Câu hỏi 1:
Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime sinh học. Con người có thể tiêu hóa được tinh bột, nhưng không tiêu hóa được xenlulozơ. Nguyên nhân chính của sự khác nhau này là do sự khác nhau về:
A. Tính đồng nhất của các monome trong hai polime
B. Số đơn vị monome
C. Sự định hướng các liên kết nối các monome
D. Phần trăm cacbon trong hai polime
Câu hỏi 2:
Có 6 ống nghiệm đánh số thứ tự từ 1 đến 6, mỗi ống đựng một dung dịch riêng biệt trong các dung dịch sau (không theo thứ tự):
Na2NO3, CuCl2, Na2SO4, K2CO3, Ba(NO3)2, CaCl2.
Khi trộn các dd: 1với 3; 1 với 6; 2 với 3; 2 với 6; và 4 với 6, đều tạo kết tủa. Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch số 2 cũng cho kết tủa. Số thứ tự của các ống Na2NO3, CuCl2, Na2SO4, K2CO3, Ba(NO3)2, CaCl2, tương ứng là.
A.1 – 2 – 3 – 6 – 5 – 4
B. 5 – 4 – 3 – 6 – 1 – 2
C. 5 – 3 – 4 – 6 – 2 – 1
D. 1 – 3 – 5 – 6 – 2 – 4
Câu hỏi 3:
Có các chất (I) CH2=CHCl, (II) cis CHCl=CHCl, (III) trans CHCl=CHCl. Chất nào không phân cực?
A. (I)
B. (I) và (II)
C. (III)
D. (I), (II), và (III)
Câu hỏi 4:
Các aminoaxit phản ứng với nhau tạo thành các polipetit, có bao nhiêu đipeptit mạch hở và mạch vòng tạo thành từ alanin và glixin.
A. 2
B. 4
C. 6
D. 7
Câu hỏi 5:
Có bao nhiêu đồng phân triclobenzen (C6H3Cl3 )?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi 6:
100lit cabon đioxit (đo ở 740mmHg và 500C) là sản phẩm của sự đốt cháy hoàn toàn pentan: 2C5H12 + 16O2 → 10CO2 + 12H2O
Khối lượng pentan đã phản ứng là bao nhiêu?
A. 342 g
B. 265 g
C. 60,4 g
D. 53,0 g
Câu hỏi 7:
Năng lượng ion hóa thứ hai của Ca tương ứng với quá trình nào sau đây?
A. 2Ca → 2Ca+ + 2e
B. Ca+ → Ca2+ + 1e
C. Ca → Ca2+ + 2e
D. Ca2+ + 2e → Ca
Câu hỏi 8:
Phần trăm khối lượng canxy trong một loại thạch cao sống bằng:
A. 24,54%
B. 27,58
C. 23,25
D. 25,97
Câu hỏi 9:
Hỗn hợp A gồm N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 3,6. Dẫn A đi chậm qua xúc tác Ni ở 5000C, phản ứng đạt tới cân bằng, thu được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 là 4,5. Hằng số cân bằng K có giá trị là:
A. 3,2
B. 2,8
C. 0,5
D. 2,5
Câu hỏi 10:
Hợp chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ở điều kiện thường?
A. NH3
B. C3H8
C. (CH3)2O
D. CH4
Câu hỏi 11:
Trong phản ứng clo hóa nhờ xúc tác FeCl3, khả năng phản ứng tương đối ở các vị trí khác nhau trong các phân tử biphenyl và benzen như sau:
Tốc độ monoclo hóa biphenyl và benzen hơn kém nhau bao nhiêu lần và nếu thu được 10 gam 2-clobiphenyl, thì sẽ thu được bao nhiêu gam 4-clobiphenyl?
A. 430 và 15,8
B. 1050 và 10
C. 1050 và 525
D. 1050 và 20
Câu hỏi 12:
Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 3,28 gam
B. 10,4 gam
C. 8,56 gam
D. 8,2 gam
Câu hỏi 13:
Oxit sắt từ bị cacbon monoxit khử thành sắt với hiệu suất 88%. Nếu thu được 5,0kg Fe, thì khối lượng oxit sắt từ là bao nhiêu?
A. 6.1 kg
B. 6.9 kg
C. 7.9 kg
D. 18 kg
Câu hỏi 14:
Sản phẩm chính của phản ứng giữa CH3CH = CH2 với HCl là:
A. CH3CHClCH3
B. CH3 CH2CH2Cl
C. CH3CHClCH2Cl
D. CH2ClCH = CH2
Câu hỏi 15:
Cho 0,1mol mỗi axit H3PO2 và H3PO3 tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được hai muối có khối lượng lần lượt là 10,408g và 15,816g. Số chức axit của hai axit trên lần lượt là:
A. 3 và 3
B. 2 và 3
C. 1 và 2
D. 2 và 1
Câu hỏi 16:
Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với bạc oxit trong dung dịch NH3, thấy có bạc kim loại tách ra. Tính khối lượng Ag thu được và khối lượng phức bạc trong dung dịch NH3 đã phản ứng.
A. 21,6gam và 31,8 gam
B. 23,2gam và 28,4 gam
C. 21,6 gam và 28,4 gam
D. 23,8 gam và 31,4 gam
Câu hỏi 17:
Đốt cháy V(lit) hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 hiđrocacbon tạo thành 4,4gam CO2 và 1,8 gam H2O. Cho biết 2 hiđrocacbon trên cùng hay khác dãy đồng đẳng và thuộc dãy đồng đẳng nào (chỉ xét các dãy đồng đẳng đã học trong chương trình).
A. Cùng dãy đồng đẳng anken hoặc xicloankan
B. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankin (số mol bằng nhau)
C. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankađien (số mol bằng nhau)
D. Tất cả đều đúng.
Câu hỏi 18:
Hai miếng kim loại Al và Mg có thể tích bằng nhau, đem hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 dư, thấy thể tích khí thoát ra do miếng Al phản ứng lớn gấp đôi thể tích khí thoát ra do miếng Mg phản ứng. Biết khối lượng riêng (D) của Al là 2,7g/cm3. Khối lượng riêng của Mg là:
A. 1,35
B. 1,80
C. 1,65
D. 1,75
Câu hỏi 19:
Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C15H31COOH và C17H35COOH
B. C17H33COOH và C17H35COOH
C. C17H31COOH và C17H33COOH
D. C17H33COOH và C15H31COOH
Câu hỏi 20:
Thủy phân hoàn toàn một mol Este đa chức thu được 1 mol glyxerol, 1 mol axit panmitc và 2mol axit linoleic. Công thức phân tử của este là:
A. C57H100O6
B. C55H98O6
C. C56H104O6
D.C57H102O6
Câu hỏi 21:
Nguyên tử, ion có bán kính lớn nhất trong số nguyên tử ion: Ar, Ca2+, S2–, Cl– là:
A. Ca2+
B. Ar
C. S2–
D. Cl–
Câu hỏi 22:
Có bao nhiêu liên kết pi (π) trong axit trans – butenđioic
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi 23:
Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lit hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là: (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
A. 8,9 gam
B. 15,7 gam
C. 16,5 gam
D. 14,3 gam
Câu hỏi 24:
Hỗn hợp A gồm FexOy và M2O3 (M là kim loại có hóa trị không đổi), có số mol tương ứng là a và b (a = 1,6b). Cho hỗn hợp A tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư, thu được 179,2 lit khí SO2(đktc) và hỗn hợp muối, có khối lượng nhiều gấp1,356 lần khối lượng muối tạo ra từ FexOy. Khối lượng của hỗn hợp A là:
A. 4,732 gam
B. 3,472gam
C. 5,345gam
D. 5,675gam
Câu hỏi 25:
Khi sắp xếp các liên kết cacbon–oxi trong: CH3OH, CH2O và CHO2– theo thứ tự tăng dần độ dài liên kết, sẽ là dãy nào?
A. CH3OH < CH2O < CHO2–
B. CH2O < CH3OH < CHO2–
C. CHO2 – < CH3OH < CH2O
D. CH2O < CHO2– < CH3OH
Câu hỏi 26:
Chia 16,5 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ ra 2 phần bằng nhau. Phần 1 trộn thêm 1,37 gam kim loại Ba thì thu được hỗn hợp có % số mol Ba là 23,07%. Phần 2 cho tác dụng với H2O dư thì thu được 3,36 lit khí (đktc). Hai kim loại là:
A. Na và Ca
B. Li và Ba
C. K và Ba
D. Na và Mg
Câu hỏi 27:
Dầu thực vật và mỡ động vật, được tạo ra do sự kết hợp của axit béo với:
A. Etylenglycol
B. Glucozơ
C. Glyxerol
D. Phenol
Câu hỏi 28:
Hợp chất có công thức NH2CH2CH2CH2COOH, được xếp vào loại hợp chất nào?
A. Amin
B. Aminoaxit
C. Axit nucleic
D. Axit béo
Câu hỏi 29:
Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là: (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu hỏi 30:
Dung dịch bão hòa Fe(OH)2 có pH = 8,67. Tích số tan của Fe(OH)2 là bao nhiêu? Cho Fe(OH)2 ⇋ Fe2+ + 2OH–
A. 5.10–6
B. 2.10–11
C. 1.10–16
D. 5.10–17
Câu hỏi 31:
Tại sao phải chưng cất nước đường ở áp suất thấp?
A. Đường tan vô hạn trong nước nóng
B. Nhiệt độ sôi của đường thấp
C. Nhiệt độ sôi của đường cao
D. Đỡ tốn nhiệt năng
Câu hỏi 32:
Cho 22,4 gam Fe vào dung dịch chứa 1,2mol HNO3 đặc, nóng (giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được:
A. 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol Fe(NO3)2
B. 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol Fe dư
C. 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol Fe(NO3)2
D. 0,1mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol Fe(NO3)2
Câu hỏi 33:
Khi lưu hóa cao su thiên nhiên, thu được cao su lưu hóa có chứa 19,04% khối lượng là lưu huỳnh. Hỏi có bao nhiêu mắt xích isopren kết hợp với một nhóm đisunfua?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi 34:
Nitro halogen nào có độ bền nhiệt thấp nhất?
A. NF3
B. NCl3
C. NBr3
D. NI3
Câu hỏi 35:
Đun nóng mạnh 23 gam etanol với 100gam dung dịch H2SO4 98% sau một thời gian thu được dung dịch H2SO4 80% và hỗn hợp khí X chỉ gồm các chất hữu cơ.(Giả sử chỉ xảy ra phản ứng loại nước). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X thu được m gam H2O. Trị số của m là:
A. 4,5
B. 5,4
C.18
D. Tất cả đều sai
Câu hỏi 36:
Cần bao nhiêu electron để cân bằng nửa phản ứng oxi hoá CH3CH2OH → CH3COOH?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi 37:
Dãy nào có kích thước các ion tăng dần?
A. F– < S2– < Al3+ < Mg2+
B. F– < S2– < Mg2+< Al3+
C. Mg2+ < F– < Al3+ < S2–
D. Al3+< Mg2+< F– < S2–
Câu hỏi 38:
m gam hỗn hợp bột nhôm và sắt (có tỉ lệ số mol 1:3) tan hoàn toàn trong 1,20 lit dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch A và 6,72lit khí NO (đktc) và là sản phẩm khử duy nhất. Dung dịch A không đổi màu khi lắc với bột đồng kim loại. Giá trị của m là.
A 19,5
B. 12,45
C. 11
D.13,9
Câu hỏi 39:
Ở trạng thái cơ bản, số orbital chứa 1eletron độc thân, và số orbital trống của nguyên tử Fe lần lượt là:
A. 6 và 3
B. 5 và 15
C. 4 và 15
D. 3 và 12
Câu hỏi 40:
Có bao nhiêu electron độc thân trong ion Co2+ ở trạng thái cơ bản?
A.1
B. 3
C. 5
D. 7
Câu hỏi 41:
Cho 0,896 lit (ở đktc) hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Chia A thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho qua dd Br2 dư (dung môi CCl4), lượng Br2 phản ứng là 5,6 gam.
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,2 gam CO2.
Tìm CTPT 2 hiđrocacbon.
A. C4H8 và C2H2.
B. C2H2 và C2H4
C. CH4 và một hiđrocacbon không no
D. Tất cả đều sai
Câu hỏi 42:
Hoà tan hoàn toàn mẫu hợp kim Ba – Na vào nước thu được 1lit dung dịch A. Để trung hòa 100ml dung dịch A cần 0,3 lit dung dịch H2SO4 pH = 0,69897, đồng thời thu được 4,66 gam kết tủa khan. % khối lượng Na trong hợp kim là:
A. 13,475
B. 12,475
C. 13,375
D. 14,375
Câu hỏi 43:
Hoà tan hoàn toàn 10,65 gam hỗn hợp A gồm 2 oxit của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch HCl, sau đó cô cạn và điện phân hoàn toàn hỗn hợp muối khan thì thu được m gam hỗn hợp B gồm 2 kim loại ở catot và 3,36 lit khí (đktc) ở anot. Trị số của m là:
A. 8,25
B. 5,325
C. 5,28
D. 5,235
Câu hỏi 44:
Sản phẩm hữu cơ nào tạo ra khi oxi hóa nhẹ rượu bậc hai?
A. Axit
B. Anđehit
C. Ete
D. Xeton
Câu hỏi 45:
Đốt cháy hoàn toàn 1gam đơn chất X cần vừa đủ 0,7lit oxi (đktc). X là:
A. Cacbon
B. Magie
C.Lưu huỳnh
D. Sắt
Câu hỏi 46:
Dung dịch 0,1M với dung môi nước nào có thay đổi điểm đông đặc ít nhất so với nước nguyên chất?
A. HC2H3O2
B. HCl
C. CaCl2
D. AlCl3
Câu hỏi 47:
Đốt cháy m gam rượu đơn chức phải dùng hết 20,16 lit O2 ở đktc thì thu được hỗn hợp khí CO2 và H2O, trong đó khối lượng của nước ít hơn khối lượng CO2 là 12 gam. Xác định CTPT của rượu và tính m.
A. C2H5OH và m = 9,2 gam
B. C3H5OH và m = 8,7 gam
C. C3H7OH và m = 12 gam
D. C4H9OH và m = 11,1 gam
Câu hỏi 48:
Cho a mol nguyên tử kim loại M tan vừa hết trong dung dịch chứa a mol H2SO4 đặc nóng, thu được 1,56 gam muối và b mol khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). b mol khí này bị hấp thụ hoàn toàn bởi 45ml dung dịch NaOH 0,2M tạo thành 0,608gam muối. Khối lượng mol nguyên tử của M là:
A. 56
B. 64
C. 65
D.108
Câu hỏi 49:
Trong môi trường nào phản ứng thủy phân este, sẽ là không thuận nghịch?
A. Môi trường kiềm
B. Môi trường trung tính
C. Môi trường axit
D. Môi trường có pH < 7
Câu hỏi 50:
Nhôm có cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện. Trung bình có bao nhiêu nguyên tử Al trong một ô mạng đơn vị?
A. 4
B. 8
C. 12
D. 14