Loading

Like H2VN trên Facebook

Tác giả Chủ đề: Các chuyên đề luyện thi đại học  (Đọc 129098 lần)

0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA VÔ CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #30 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:08:05 PM »
. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
       a) Dung dịch (NH4)2CO3 + dung dịch Ca(OH)2    b) Cu + dung dịch (NaNO3 + HCl)
       c) NH3  +  Cl2                                                        d) Dung dịch NaCl + I2

22. Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là:
      a) 10 gam              b) 20 gam             c) 15 gam             d) 5 gam

23. Ion nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
       a) Cl-                    b) Fe 2+                     c) Cu 2+               d) S 2-

(Các câu từ 13 đến 23 được trích từ đề thi tuyển sinh hệ không chính qui
của ĐH Cần Thơ năm 2006)

24. Cho dung dịch NaOH lượng dư vào 100 ml dung dịch FeCl2 có nồng C (mol/l), thu được một kết tủa. Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn, Đem hòa tan hết lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO3 loãng, có 112cm3 khí NO (duy nhất) thoát ra (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của C là:
      a) 0,10                         b) 0,15                          c) 0,20                            d) 0,05

25. Cho một lượng muối FeS2 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau khi kết thúc phản ứng, thấy còn lại một chất rắn. Chất rắn này là:
      a) FeS2 chưa phản ứng hết             b) FeS               c) Fe2(SO4)3               d) S

26. Cho một đinh sắt luợng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D. Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. Kim loại X là:
      a) Đồng (Cu)       b) Thủy ngân (Hg)       c) Niken (Ni)       d) Một kim loại khác
(Cu = 64; Hg = 200; Ni = 59)

27. Cho biết Thủy ngân có tỉ khối bằng 13,6. Phát biểu nào sau đây không đúng cho thủy ngân (Hg)?     
      a)  Hai thể tích bằng nhau giữa hơi thủy ngân và không khí thì hơi thủy ngân nặng hơn  không khí 13,6 lần.
      b)  Khối lượng riêng của thủy ngân là 13,6 kg/lít.
      c)  Thủy ngân nặng hơn nước 13,6 lần.
      d)  Thủy ngân là một chất lỏng rất nặng.

28. Cho hỗn hợp hai kim loại Bari và Nhôm vào lượng nước dư. Sau thí nghiệm, không còn chất rắn. Như vậy:
      a) Ba và Al đã bị hòa tan hết trong lượng nước có dư.
      b) Số mol Al nhỏ hơn hai lần số mol Ba.
      c) Số mol Ba bằng số mol Al.
      d) Số mol Ba nhỏ hơn hoặc bằng hai lần số mol Al

29. Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau. Hòa tan 0,37 gam hỗn hợp A trong nước dư, thu được dung dịch X. Cho 100 ml dung dịch HCl 0,4M vào dung dịch X, được dung dịch Y. Để trung hòa vừa đủ lượng axit còn dư trong dung dịch Y, cần thêm tiếp dung dịch NaOH có chứa 0,01 mol NaOH. Hai kim loại kiềm trên là:
      a) Li-Na                  b) Na-K                   c) K-Rb                   d) Rb-Cs     
(Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133)

30. Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl, có 2,352 lít khí hiđro thoát ra (đktc) và thu được dung dịch D. Cô cạn dung dịch D, thu được m gam hỗn hợp muối khan. Trị số của m là:
      a) 12,405 gam          b) 10,985 gam          c) 11,195 gam        d) 7,2575 gam
(Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5)
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Cộng đồng Hóa học H2VN

Re: HÓA VÔ CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #30 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:08:05 PM »

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA VÔ CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #31 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:08:26 PM »
Cần lấy bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 đậm đặc có sẵn (có nồng độ 97,5%) và khối lượng nước để pha được 2 lít dung dịch H2SO4 37,36% (có tỉ khối 1,28) (là dung dịch axit cần cho vào bình acqui)?
      a) 980,9 gam; 1 579,1 gam                     b) 598,7 gam; 1 961,3 gam
      c) 1120,4 gam; 1 439,6 gam                    d) Tất cả đều không phù hợp

32. Dung dịch H2SO4 cho vào bình acqui trên (dung dịch H2SO4 37,36%, tỉ khối 1,28) có nồng độ mol/l là:
      a) 2,98M                    b) 4,88M                c) 3,27M               d) 6,20M   

33. Các chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
      a) (NH4)2CO3; K2SO4; Cu(CH3COO)2
      b) Zn(NO3)2; Pb(CH3COO)2; NaCl
      c) HCOONa; Mg(NO3)2; HCl
      d) Al2(SO4)3; MgCl2; Cu(NO3)2

34. Hòa tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe bằng dung dịch HCl. Chọn  phát biểu đúng.
       a) Thể tích khí H2 thu được lớn hơn 736 ml (đktc)
       b) Thể tích khí H2 nhỏ hơn 1 717 ml (đktc)
       c) Số mol khí hiđro thu được nằm trong khoảng 0,033 mol đến 0,077 mol
       d) Tất cả đều đúng

35. Dung dịch Ca(OH)2 0,1M trung hòa vừa đủ dung dịch HNO3 0,05M. Nồng độ mol/l của dung dịch muối sau phản ứng trung hòa là (Coi thể tích dung dịch không đổi khi trộn chung nhau):
       a) 0,02M                b) 0,01M               c) 0,03M                d) Không đủ dữ kiện để tính

36. Cho hỗn hợp hai khí NO2 và CO2 vào lượng dư dung dịch xút, thu được dung dịch có hòa tan các chất:
       a) NaNO3; Na2CO3; NaOH; H2O                   b) NaHCO3; NaNO2;  NaNO3; NaOH; H2O
       c) Na2CO3; NaNO3; NaNO2; NaOH; H2O     d) Tất cả đều chưa đầy đủ các chất

37. 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa. Đem nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại. Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại. FexOy là:
      a) FeO   b) Fe2O3   c) Fe3O4   d) Số liệu cho không thích hợp, có thể Fe xOy có lẫn tạp chất

38. Không có dung dịch chứa:
       a) 0,2 mol K+; 0,2 mol NH4+; 0,1 mol SO32-; 0,1 mol PO43-
         b) 0,1 mol Pb2+; 0,1 mol Al3+; 0,3 mol Cl-; 0,2 mol CH3COO-
       c) 0,1 mol Fe3+; 0,1 mol Mg2+; 0,1 mol NO3-; 0,15 mol SO42-
       d) Tất cả đều đúng

39. Dung dịch H2SO4 4,5M có khối lượng riêng 1,26 g/ml, có nồng độ phần trăm là:
      a) 35%                  b) 30%                   c)  25%                   d) 40%

40. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là:
      a) 12 ml                 b) 120 ml                c) 240 ml                d) Tất cả đều sai

41. 61,6 gam vôi sống (chỉ gồm CaO) để ngoài không khí khô một thời gian. Sau đó đem hòa tan vào lượng nước dư, dung dịch thu được trung hòa vừa đủ 2 lít dung dịch HCl 1M. Phần trăm CaO đã bị CO2 của không khí phản ứng là:
       a) 5,57%           b) 8,25%            c) 9,09%              d) 10,51%
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA VÔ CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #32 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:08:52 PM »
Kẽm photphua tác dụng với nước, thu được:
      a) Axit photphorơ (H3PO3)                     b) Axit photphoric (H3PO4)   
      c) Photphin (PH3)                                   d) Không phản ứng

43. Số ion OH- có trong 2 lít dung dịch Ba(OH)2 pH = 12 là:
      a) 2.1018           b) 2.10-2          c) 12,04.1019            d) 1,204.1022

44. Khối lượng riêng của axetilen ở đktc là:
      a) 0,896 g/ml          b) 1,16 g/ml         c) 1,44 g/ml           d) Tất cả đều sai

45. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy), đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc. 34,475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan, thu được 3,136 lít khí NO duy nhất (đktc). Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là:
      a) 90%                        b) 80%                        c) 70%                         d) 60%
(Au = 197)

46. Nguyên tố nào có bán kính ion nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng?
      a) Clo             b) Lưu huỳnh                c) Neon                d) Natri

47. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng:
      a) Nhôm bị oxi hóa tạo nhôm oxit khi đun nóng trong không khí.
      b) Ion nhôm bị khử tạo nhôm kim loại ở catot bình điện phân khi điện phân nhôm oxit           nóng chảy.
      c) Nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
      d) Nhôm đẩy được các kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

48. Đồng vị là hiện tượng:
      a) Các nguyên tử của cùng một nguyên tố nhưng có khối lượng khác nhau.
      b) Các nguyên tử có cùng số thứ tự nguyên tử Z (số hiệu), nhưng có số khối A khác nhau.
      c) Các nguyên tử có cùng số proton, nhưng khác số neutron (nơtron)
      d) Tất cả đều đúng.

49. Cho luồng khí CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm bốn chất rắn là sắt kim loại và ba oxit của nó, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho hỗn hợp khí này hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa. Trị số của m là:
      a) 48 gam      b) 40 gam      c) 64 gam      c) Tất cả đều sai, vì sẽ không xác định được.

50. Cho luồng khí H2 có dư đi qua ống sứ có chứa 20 gam hỗn hợp A gồm MgO và CuO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:
      a) 2gam; 18gam          b) 4gam; 16gam          c) 6gam; 14gam;         d) 8gam; 12gam
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA VÔ CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #33 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:09:15 PM »
Xem phản ứng:
                                 
      X  có thể là:
      a) Cu                           b) Sn                             c) C                              d) Pb

52. Quá trình tạo điện (chiều thuận) và quá trình sạc điện (chiều nghịch) của acqui chì là:
       
       Chất nào bị khử trong quá trình tạo điện?
       a) Pb              b) PbO2               c) H2SO4             d) SO42-/H+

53. Phản ứng xảy ra trong pin Niken – Cađimi (Ni-Cd) trong quá trình tạo điện là:
      2NiO(OH) + Cd + 2H2O               2Ni(OH)2 + Cd(OH)2
      Chất nào bị oxi hóa trong quá trình sạc điện (là quá trình nghịch của quá trình tạo điện)?
      a) Ni(OH)2        b) Cd(OH)2       c) OH-         d) Cả hai chất Ni(OH)2 và Cd(OH)2

54. Đem nung 116 gam quặng Xiđerit (chứa FeCO3 và tạp chất trơ) trong không khí (coi như chỉ gồm oxi và nitơ) cho đến khối lượng không đổi. Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi có hòa tan 0,4 mol Ca(OH)2, trong bình có tạo 20 gam kết tủa. Nếu đun nóng phần dung dịch, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện thêm kết tủa nữa. Hàm lượng (Phần trăm khối lượng) FeCO3 có trong quặng Xiđerit là:
     a) 50%                        b) 90%                          c) 80%                         d) 60%

55. Xem phản ứng:     Br2   +   2KI   2KBr   +   I2
    a) KI bị oxi hóa, số oxi hóa của nó tăng lên b) KI bị oxi hóa, số oxi hóa của nó giảm xuống
    c) KI bị khử, số oxi hóa của nó tăng lên        d) KI bị khử, số oxi hóa của nó giảm xuống

56. Trong phản ứng oxi hóa khử:
      a) Số điện tử được bảo toàn (Số e- cho bằng số e- nhận)       b) Điện tích được bảo toàn
      c) Khối lượng được bảo toàn                                                 d) Tất cả đều đúng

57. Khi cho 5,4 gam kim loại nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng để tạo khí SO2 thoát ra thì lượng kim loại nhôm này đã trao đổi bao nhiêu điện tử?
      a) Đã cho 0,2 mol điện tử                     b) Đã nhận 0,6 mol điện tử
      c) Đã cho  0,4 mol điện tử                    d) Tất cả đều sai

58. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al. Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2(đktc) thoát ra. Trị số của m là:
      a) 16 gam                 b) 24 gam                c) 8 gam              d) Tất cả đều sai

59. Xem phản ứng: aCu  + bNO3- + cH+   dCu2+  + eNO↑  + fH2O
      Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên, nhỏ nhất,  để phản ứng trên cân bằng, là:  (có thể có các hệ số giống nhau)
      a) 18                      b) 20                     c) 22                      d) 24

60. Sục 2,688 lít SO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch KOH 0,2M. Phản ứng hoàn toàn, coi thể tích dung dịch không đổi. Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch thu được là:
      a) K2SO3 0,08M; KHSO3 0,04M            b) K2SO3 1M; KHSO3 0,04M
      c) KOH 0,08M; KHSO3 0,12M               d) Tất cả đều không đúng
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA VÔ CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #34 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:09:42 PM »
Khối lượng tinh thể đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) cần lấy để pha được 250 ml dung dịch CuSO4 0,15M là:
      a) 6,000 gam           b) 9,375 gam            c) 9,755 gam           d) 8,775 gam
(Cu = 64; S = 32; O = 16; H = 1)

62. Cần thêm bao nhiêu gam CuSO4.5H2O vào 200 gam dung dịch CuSO4 5% để thu được dung dịch 10%?
      a) 17,35 gam           b)  19, 63 gam          c)  16,50 gam           d) 18,52 gam

63. Một dung dịch có pH = 5, nồng độ ion OH- trong dung dịch này là:
      a) 10-5 mol ion/l       b) 9 mol ion/l        c) 5.10-9 mol ion/l      d) Tất cả đều sai

64. Cho 624 gam dung dịch BaCl2 10% vào 200 gam dung dịch H2SO4 (có dư). Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch cho tác dụng với lượng dư dung dịch Pb(CH3COO)2, thu được 144 gam kết tủa. Nồng độ % của dung dịch H2SO4 lúc đầu là:
       a) 24,5%                 b) 14,7%                 c) 9,8%                     d) 37,987%
(Ba = 137; Cl = 35,5; H = 1; S = 32; O = 16; Pb = 207)

65. Cho một hợp chất ion hiđrua hòa tan trong nước thì thu được:
       a) Một dung dịch axit và khí hiđro.
       b) Một dung dịch axit và khí oxi.
       c) Một dung dịch bazơ và khí hiđro.
       d) Một dung dịch bazơ và khí oxi.

66. Cho 3,2 gam bột lưu huỳnh (S) vào một bình kín có thể tích không đổi, có một ít chất xúc tác rắn V2O5 (các chất rắn chiếm thể tích không đáng kể). Số mol O2 cho vào bình là 0,18 mol. Nhiệt độ của bình lúc đầu là 25˚C, áp suất trong bình là p1. Tạo mồi lửa để đốt cháy hết lưu huỳnh. Sau phản ứng giữ nhiệt độ bình ở 442,5˚C, áp suất trong bình bấy giờ p2 gấp đôi áp suất p1. Hiệu suất chuyển hóa SO2 tạo SO3 là:
      a) 40%                     b) 50%                     c) 60%                     d) 100%
(S = 32)

67. M là một kim loại. Cho 1,56 gam M tác dụng hết với khí Cl2, thu được chất rắn có khối lượng nhiều hơn so với kim loại lúc đầu là 3,195 gam. M là:
      a) Mg                          b) Cr                        c) Zn                      d) Cu
(Mg = 24; Cr = 52; Zn = 65; Cu = 64; Cl = 35,5)

68. Đem nung 3,4 gam muối bạc nitrat cho đến khối lượng không đổi, khối lượng chất rắn còn lại là:
      a) Vẫn là 3,4 gam, vì AgNO3 không bị nhiệt phân              b) 2,32 gam   
      c) 3,08 gam                                                                           d) 2,16 gam
(Ag = 108; N = 14; O = 16)

69. Trộn 100 ml dung dịch KOH 0,3M với 100 ml dung dịch HNO3 có pH = 1, thu được 200 ml dung dịch A. Trị số pH của dung dịch A là:
       a) 1,0                      b) 0,7                     c) 13,3                      d) 13,0

70. Phần trăm khối lượng oxi trong phèn chua (Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O) là:
      a) 67,51%               b) 65,72%                 c) 70,25%                   d) Một trị số khác
(Al = 27; S = 32; O = 16; K = 39; H = 1)
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA VÔ CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #35 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:10:05 PM »
. Hòa tan Fe2(SO4)3 vào nước, thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư, thu được 27,96 gam kết tủa trắng. Dung dịch A có chứa:
      a) 0,08 mol Fe3+       b) 0,09 mol SO42-       c) 12 gam Fe2(SO4)3       d) (b), (c)
(Fe = 56; Ba = 137; S = 32; O = 16)

72. Xem phản ứng:
      FexOy   +   (6x-2y)HNO3(đậm đặc)     xFe(NO3)3  +  (3x-2y)NO2  +  (3x-y)H2O
a)   Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử, FexOy là chất khử, nó bị oxi hóa tạo Fe(NO3)3.
b)   Trong phản ứng này, HNO3 phải là một chất oxi hóa, nó bị khử tạo khí NO2.
c)   Đây có thể là một phản ứng trao đổi, có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa.
d)   (a) và (b)

73. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư, thu được 108,4 gam dung dịch. Trị số của m là:
      a) 93,4 gam            b) 100,0 gam              c) 116,8 gam              d) Một kết quả khác
(Ca = 40; C = 12; O = 16)

74. Xem phản ứng:   FeS2    +   H2SO4(đậm đặc, nóng)      Fe2(SO4)3    +    SO2    +   H2O
      Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các nguyên tố là:
      a) 30                               b) 38                             c) 46                          d) 50

75. Chọn cách làm đúng
      Để pha loãng dung dịch H2SO4 98% nhằm thu được 196 gam dung dịch H2SO4 10%, một học sinh thực hiện như sau:
a)   Lấy 176 gam H2O đổ vào 20 gam dung dịch H2SO4 98%.
b)   Lấy 20 gam dung dịch H2SO4 98% cho từ từ vào 176 gam H2O.
c)   (a) và (b) đều đúng.
d)   Tất cả đều lấy số lượng không đúng.

76. Trộn dung dịch NaOH 40% với dung dịch NaOH 10% để thu được dung dịch 30%. Khối lượng mỗi dung dịch cần lấy đem trộn để thu được 60 gam dung dịch NaOH 30% là:
      a) 20 gam dd NaOH 40%; 40 gam dd NaOH 10%
      b) 40 gam dd NaOH 40%; 20 gam dd NaOH 10%
      c) 30 gam dd NaOH 40%; 30 gam dd NaOH 10%
      d) 35 gam dd NaOH 40%; 25 gam dd NaOH 10%

77. Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A. Cho 100 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là:
       a) 7,8 gam               b) 5,72 gam               c) 6,24 gam               d) 3,9 gam
(Al = 27; O = 16; H = 1)

78. Dung dịch axit clohiđric đậm đặc có nồng độ 12M và cũng là dung dịch HCl có nồng độ 36%. Khối lượng riêng của dung dịch này là:
      a) 1,22 g/ml              b) 1,10g/ml                c) 1,01 g/l                  d) 0,82 g/l
(H = 1; Cl = 35,5)

79. Dung dịch hỗn hợp B gồm KOH 1M – Ba(OH)2 0,75M. Cho từ từ dung dịch B vào 100 ml dung dịch Zn(NO3)2 1M, thấy cần dùng ít nhất V ml dung dịch B thì không còn kết tủa. Trị số của V là:
      a) 120 ml                    b) 140 ml                     c) 160 ml                  d) 180 ml

80. Chọn câu trả lời đúng
      CaCO3    +    BaCl2         BaCO3↓    +    CaCl2              (1)
      K2CO3    +    Ba(NO3)2         BaCO3↓    +    2KNO3      (2)
      CuS     +     2NaOH           Cu(OH)2↓     +     Na2S         (3)
      CuSO4    +     2NaOH          Cu(OH)2↓    +    Na2SO4     (4)
a)   Cả bốn phản ứng (1), (2), (3), (4) đều xảy ra
b)   Các phản ứng (1), (2), (4) xảy ra
c)   Các phản ứng (2), (3), (4) xảy ra
d)   Các phản úng (2), (4) xảy ra
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA VÔ CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #36 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:10:27 PM »
. Cho 100 ml dung dịch KOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là:
       a) 3,9 gam            b) 7,8 gam             c) Kết tủa đã bị hòa tan hết          d) Một trị số khác
(Al = 27; O = 16; H = 1)

82. Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây?
       a) Al, Ag, Ba          b) Fe, Na, Zn            c) Mg, Al, Cu                   d)  (a), (b)

83. Hòa tan hết 2,055 gam một kim loại M vào dung dịch Ba(OH)2, có một khí thoát ra và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,025 gam. M là:
      a) Al                         b) Ba                          c) Zn                               d) Be
(Zn = 65; Be = 9; Ba = 137; Al = 27)

84. Nguyên tử nào có bán kính ion lớn hơn bán kính nguyên tử tương ứng?
      a) Ca                    b) Ag                       c) Cs                     d) Tất cả đều không phù hợp

85. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư, có 0,03 mol khí N2 duy nhất thoát ra. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút, đun nóng, có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là:
      a) 3,24 gam          b) 4,32 gam               c) 4,86 gam             d) 3,51 gam

86. Với phản ứng: FexOy   2yHCl   (3x-2y)FeCl2    +    (2y-2x)FeCl3    +    yH2O
      Chọn phát biểu đúng:
      a) Đây là một phản ứng oxi hóa khử
      b) Phản ứng trên chỉ đúng với trường hợp FexOy là Fe3O4
      c) Đây không phải là một phản ứng oxi hóa khử
      d) (b) và (c) đúng

87. Một dung dịch MgCl2 chứa 5,1% khối lượng ion Mg2+. Dung dịch này có khối lượng riêng 1,17 g/ml. Có bao nhiêu gam ion Cl- trong 300 ml dung dịch này?
       a) 13,0640 gam            b) 22,2585 gam              c) 26,1635 gam               d) 52,9571 gam
(Mg = 24; Cl = 35,5)

88. Xem phản ứng: FeS2    +    H2SO4(đ, nóng)      Fe2(SO4)3   +   SO2    +    H2O
      a) FeS2 bị oxi hóa tạo Fe2(SO4)3
      b) FeS2 bị oxi hóa tạo Fe2(SO4)3 và SO2
      c) H2SO4 bị oxi hóa tạo SO2
      d) H2SO4 đã oxi hóa FeS2 tạo Fe3+ và SO42-

89. Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của các hiđrohalogenua như sau:
      a) HF < HCl < HBr < HI          b) HCl < HBr < HI < HF 
      c) HCl < HF < HBr < HI          d) HI < HBr < HCl < HF

90. Cho 0,69 gam Na vào 100 ml dung dịch HCl có nồng độ C (mol/l), kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A, cho lượng dư dung dịch CuSO4 vào dung dịch A, thu được 0,49 gam một kết tủa, là một hiđroxit kim loại. Trị số của C là:
      a) 0,2                 b) 0,3                  c) 0,1                   d) Một giá trị khác
(Na = 23; Cu = 64; O = 16; H = 1)

o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA HỮU CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #37 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:13:09 PM »
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu trắc nghiệm môn hóa học sau đây:       
1. Stiren (   ) có công thức tổng quát là:
a) CnH2n-6               b) CnH2n-8               c) CnH2n-10           d) CnH2n-6-2k
2.  Naptalen ( ) có công thức phân tử là:
     a) C10H6             b) C10H10                 c) C10H12            d) Tất cả đều không đúng
3.  Số phân tử Antracen ( ) có trong 1,958 gam Antracen là:
     a) 0,011                b) 6,853.1021             c) 6,624.1021             d) Tất cả đều sai
(C = 12; H = 1)
4.  Phản ứng giữa Toluen với Kali pemanganat trong môi trường axit Sunfuric xảy ra như sau:   
     
Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là:
       a) 5; 6; 9                   b) 6; 5; 8                    c) 3; 5; 9                 d) 6; 5; 9
5.  Với công thức phân tử C9H12, số đồng phân thơm có thể có là:
      a) 8                         b) 9                       c) 10                       d) 7
6.  Một học sinh phát biểu: “Tất cả các hợp chất Hiđrocacbon no (là các Hiđrocacbon mà phân tử của nó không có chứa liên kết đôi C=C, liên kết ba C≡C hay vòng thơm) thì không thể cho được phản ứng cộng”. Phát biểu này:
      a) Không đúng hẳn                                b) Đúng hoàn toàn
      c) Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng
      d) (b) và (c)
7.   Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro vào một bình kín, có chất xúc tác Ni. Đun nóng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro. Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi có dư, để hấp thụ hết sản phẩm cháy. Độ tăng khối lượng bình đựng nước vôi là:
    a) 240,8 gam        b) 260,2 gam         c) 193,6 gam         d)  Không đủ dữ kiện để tính
(C = 12; H = 1; O = 16)
8.  A là một hiđrocacbon. Tỉ khối hơi của A so với Nitơ bằng 1,5. A không làm mất màu tím của dung dịch KMnO4. A là:
      a) Propan             b) Xiclopropan               c) Xiclobutan             d) Propilen
(C = 12; H = 1; N = 14)
9.  A có công thức dạng CnH2n -8. A có thể là:
     a)  Aren đồng đẳng Benzen              b) Aren đồng đẳng Phenyl axetilen
     c)  Hiđrocacbon có hai liên kết đôi và một liên kết ba mạch hở
     d)  Hiđrocacbon mạch hở có hai liên kết ba và một liên kết đôi
10. A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy chỉ tạo khí Cacbonic và hơi nước, trong đó thể tích CO2 gấp đôi thể tích hơi nước (đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). A có thể là:
       a) Axit Oxalic (HOOC-COOH)        b) Đimetyl Oxalat (CH3OOC-COOCH3)
       c)  C5H5O3                                         d) CnHnOz với n: số nguyên dương chẵn
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA HỮU CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #38 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:13:46 PM »
11. Dãy đồng đẳng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol CO2 so với số mol H2O tăng dần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng dần?
      a) Parafin             b) Olefin               c) Ankin            d) Aren đồng đẳng Benzen
12. Một sơ đồ để điều chế cao su Buna như sau:
       
       A là:
       a) n-Butan               b) Metan                c) Đất đèn              d) (b) hoặc (c)
13. Hiđrocacbon X tác dụng với Brom, thu được chất Y có công thức đơn giản là C3H6Br. CTPT của X là:
      a) C3H6; C3H8              b) C6H12              c) C6H12; C6H14                d) C12H24
14. Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Butađien-1,3. Đốt cháy hết m gam hỗn hợp A. Cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được 100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam. Trị số của m là:
      a) 58,75g                      b) 13,8g                        c) 60,2g                      d) 37,4g
(C = 12; H = 1; O = 16; Ca = 40)
15. A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N. Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33%. CTPT của A cũng là công thức đơn giản của nó. CTPT của A là:
      a) C9H19N3O6             b) C3H7NO3                c) C6H5NO2                  d) C8H5N2O4
(C = 12; H = 1; N = 14; O = 16)
16. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hiđrocacbon, thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hỗn hợp trên là:
      a) 26,88 lít               b) 24,52 lít               c) 30,56 lít               d) Tất cả đều sai
(C = 12; H = 1; O = 16)
17. Chất 1-Brom-2,4-đimetylheptađien-2,5 có số đồng phân cis, trans là:
      a) 2                         b) 3                         c) 4                         d) 5
18. A là một hiđrocacbon, thể tích metylaxetilen bằng 1,75 thể tích hơi A có cùng khối lượng trong cùng điều kiện. Số đồng phân mạch hở của A là:
      a) 6                       b) 5                       c) 4                       d) 3
(C = 12; H = 1)
19. Loại liên kết hóa học trong phân tử Natri axetat là:
      a) Cộng hóa trị        b) Ion         c) Cộng hóa trị và ion       d) Phối trí (Cho nhận)
20. Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2. Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B. Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M. Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là:
a) 75%                     b) 50%                   c) 100%                   d) Tất cả đều không đúng
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA HỮU CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #39 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:14:25 PM »
21. Phát biểu nào sau đây không đúng về Stiren?
a) Stiren là một hợp chất thơm
      b) Stiren có khối lượng phân tử là 104 đvC
c) Stiren là một hợp chất không no
      d) Stiren là một chất thuộc dãy đồng đẳng benzen
(C = 12; H = 1)
22. Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện ly 1,3% ở 25˚C. Tổng số ion CH3COO-, H+ do CH3COOH phân ly ra trong 10 ml dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C là:
a) 2,6.10-5                 b) 1,56.1019                   c) 1,3.10-5                 d) 1,566.1021
23. pH của dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C bằng bao nhiêu? Biết dung dịch này có độ điện ly 1,3%.
a) 3,9                       b) 1,0                      c) 2,9                        d) Một trị số khác
24. Một ankan khi đốt cháy 1 mol A thu được số mol CO2 nhỏ hơn 6. Khi cho A tác dụng Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. A là:
a) Metan                b) Etan                   c) Neopentan               d) Tất cả đều đúng
25. A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một axit hữu cơ đơn chức. Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80% Nitơ theo thể tích). Cho các chất sau phản ứng cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 lượng dư. Có 125,44 lít một khí trơ thoát ra (đktc) và khối lượng bình đựng dung dịch Ba(OH)2 tăng thêm 73,6 gam. Trị số của m là:
  a) 28,8 gam         b) 25,2 gam          c) 37,76 gam       d) Không đủ dữ kiện để tính
26. Hỗn hợp A gồm Buten-2 và Propen. Sau khi hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A, thu được hỗn hợp B gồm ba chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, chỉ thu được x mol CO2 và y mol H2O. Chọn kết luận đúng:
      a) x = y                                                                     b) x > y     
 c) x có thể bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn y là còn phụ thuộc vào số mol mỗi chất trong hỗn  hợp B
      d) Tất cả đều sai
27. X là hỗn hợp gồm hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Xicloankan không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X. Cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong lượng dư, trong bình có tạo 76 gam chất không tan. Cho biết m gam hỗn hợp hơi X ở 81,9˚C, 1,3 atm, chiếm thể tích là 3,136 lít.
      a)  Cả hai chất trong hỗn hợp X đều cộng được H2 (có Ni làm xúc tác, đun nóng) vì đây là các vòng nhỏ.
      b)  Một trong hai chất trong hỗn hợp X tham gia được phản ứng cộng Brom, vì có vòng nhỏ trong hỗn hợp X.
           c)  Cả hai chất trong hỗn hợp X không tham gia được phản ứng cộng.
           d)  Cả (a) và (b)
28. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ở câu 27 là:
      a)  52,63%; 47,37%                       b) 61,54%; 38,46% 
      c)  50,00%; 50,00%                       d)  37,25%; 62,75%
29. A là một hiđrocacbon, hơi A nặng hơn khí metan 5,75 lần (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). A phù hợp sơ đồ sau:
       
a)      A là một hiđrocacbon thơm, B là một dẫn xuất Clo, C là một phenol, D là một anđehit, E là một axit hữu cơ.
b)      A là Toluen, E là axit Benzoic.
c)      A không thể là một hiđrocacbon thơm, vì nếu A là hiđrocacbon thơm thì nó không bị oxi hóa bởi dung dịch KMnO4.
d)      Tất cả đều sai
30. X là một hiđrocacbon. Hiđro hóa hoàn toàn X thì thu đuợc 3-etyl hexan. Tỉ khối hơi của X so với Hiđro bằng 52. Nếu cho 10,4 gam X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac thì tạo được 31,8 gam một chất rắn có màu vàng nhạt. Công thức cấu tạo của X là:
       
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA HỮU CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #40 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:14:50 PM »
31. Công thức tổng quát của các chất đồng đẳng Naptalen ( ) là:
      a) CnH2n – 16           b) CnH2n – 14           c) CnH2n – 12            d) CnH2n - 10 
32. Hỗn hợp khí A có khối lượng 24,6 gam gồm một ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol Axetilen và 0,7 mol Hiđro. Cho lượng hỗn hợp A trên qua xúc tác Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí B có thể tích 36,736 lít (đktc).
      a) Trong hỗn hợp B có thể có cả hiđrocacbon no lẫn không no.
      b) Trong hỗn hợp B phải còn hiđrocacbon không no.
      c) Trong hỗn hợp B có thể còn khí Hiđro.
      d) (a), (c) đúng   
33. Đốt cháy hết 3,36 lít hơi chất A (136,5˚C; 1,2 atm), thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 6,48 gam H2O. Công thức của A là:
      a) C3H6        b) Rượu alylic       c) Axit Propionic (CH3CH2COOH)   d) C3H6On (n ≥ 0)
34. A là một hiđrocacbon dạng khí. Hiđrat hóa A thu được rượu đơn chức no mạch hở. 50 ml hỗn hợp X gồm A và H2 cho qua xúc tác Ni, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 30 ml hỗn hợp khí Y. Các thể tích đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Y làm nhạt màu nước brom. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y là:
      a) 33,33%; 66,67%         b) 50%; 50%       c) 25%; 25%; 50%       d) Tất cả đều sai
35. Hỗn hợp A gồm ba ankin đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp hơi A (đktc), thu được 35,84 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam H2O. Trị số của V là:
       a) 15,68 lít            b) 8,96 lít            c) 11,2 lít              d) 6,72 lít
(H = 1; O = 16)
36. Nếu hỗn hợp A ở câu (35) là ba ankin đồng đẳng liên tiếp thì công thức phân tử của ba ankin trong hỗn hợp A là:
       a) C2H2; C3H4; C4H6                                     b) C3H4; C4H6; C5H8
       c) C4H6; C5H8; C6H10                                    d) C5H8; C6H10; C7H12
37. Hỗn hợp khí X gồm Hiđro và một Hiđrocacbon. Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni làm xúc tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có Hiđrocacbon dư. Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp khí Y. Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17. Khối lượng H2 có trong hỗn hợp X là:
      a) 3 gam                 b) 2 gam                   c) 1 gam                d) 0,5 gam
(H = 1)
38. Hỗn hợp khí A gồm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan và 0,7 mol Hiđro. Nung nóng hỗn hợp A, có Ni làm xúc tác, thu được 28 lít hỗn hợp khí B (đktc). Hiệu suất H2 đã cộng vào các Hiđrocacbon không no là:
      a) 35,71%                  b) 40,25%                  c) 80,56%               d) 100%
39. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Hiđrocacbon A, thu được 0,6 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Cũng 0,1 mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 29,2 gam kết tủa có màu vàng nhạt. A là:
      a) 3-Metyl pentađiin-1,4                                       b) Hexađiin-1,5
      b) Hexađien-1,3-in-5                                             d) (a), (b)
(C = 12; H = 1; Ag = 108)
40. Đốt cháy một Hiđrocacbon A, thu được khí CO2 và hơi nước có số mol bằng nhau. A có thể là:
      a) Ankin; Ankan              b) Xicloankan; Anken
      c) Aren; Olefin                d) Ankađien; Xicloparafin
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA HỮU CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #41 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:15:19 PM »
41. Một Hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan. Hiđrocacbon này có tên gọi là:
       a) 3-Metyl buten-1                             b) 2-Metyl buten-1
       c) 2-Metyl buten-2                             d) Một anken khác
42. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
    a) Butanol-1       b) Metyl n-propyl ete          c) 1-Aminobutan        d) Rượu tert-butylic
43. Axit salixilic tác dụng với anhiđrit axetic để tạo aspirin và axit axetic theo phản ứng:
     
      Khi cho 1 gam axit salixilic tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic thì thu được 0,85 gam aspirin. Hiệu suất của phản ứng này là:
      a) 65%                       b) 77%                            c) 85%                          d) 91%
(C = 12; H = 1; O = 16)
44. Khối lượng riêng của propan ở 25˚C; 740 mmHg là:
      a) 0,509 g/l               b) 0,570 g/l                      c) 1,75 g/l                     d) 1,96 g/l
(C = 12; H = 1)
45. Có bao nhiêu liên kết σ và liên kết π trong hợp chất
                                     
      a) 8σ, 7π                 b) 6σ, 4π                        c) 11σ, 3π                     d) 11σ, 4π   
46. Có bao nhiêu dẫn xuất monoclo C7H7Cl của toluen?
      a) 1                         b) 2                                c) 3                                d) 4           
47. Hợp chất nào không đúng nhóm chức của nó:
      a) CH3COOH, axit                              b) C6H5CHO, anđehit   
      c) C2H5COCH3, ete                            d) CH3CHOHCH3, rượu bậc hai   
48. Có bao nhiêu phân tử Oxi trong 2,5 gam Oxi được một người hít vào phổi trung bình trong một phút?
       a) 1,9.1022               b) 3,8.1022              c) 4,7.1022                       d) 9,4.1022     
(O = 16)
49. Khối lượng mol của một khí có khối lượng riêng 5,8g.l-1 ở 25˚C; 740 mmHg gần nhất với trị số nào?
      a) 100g.mol-1              b) 130g.mol-1           c) 150g.mol-1                   d) 190g.mol-1 
50. Chất nào có đồng phân lập thể?
      a) 1,2-Điflo eten                                        b) 1,1-Điflo-2,2-điclo eten
      c) 1,1,2-Triflo eten                                    d) 2-Metyl buten-2
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA HỮU CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #42 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:15:53 PM »
51. Có bao nhiêu trị số độ dài liên kết giữa Cacbon với Cacbon trong phân tử rượu alylic?
      a) 1                         b) 2                            c) 3                                 d) 4
52. 21˚C; 65˚C; 78˚C; 100,5˚C; 118˚C là nhiệt độ sôi của axit fomic, axit axetic, anđehit axetic, rượu etylic, rượu metylic. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự trên là:
       a) CH3COOH < HCOOH < CH3CHO < CH3CH2OH < CH3OH
       b) CH3OH < CH3CH2OH < CH3CHO < HCOOH < CH3COOH
       c) CH3OH < CH3CHO < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH
       d) CH3CHO < CH3OH < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH
53.  Một dung dịch có pH = 5, nồng độ ion OH- trong dung dịch này là:
       a) 10-5 mol ion /l          b) 9 mol ion /l         c) 5.10-9 mol ion /l       d) Tất cả đều sai
54   Các nhóm thế gắn vào nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí orto, para là:
        a) –NO2, -NH2, -Br, -C2H5             b) –CH3, -OH, -COOH, -I
        c) –NH2, -Cl, -CH3, -SO3H            d) –Br, -CH3, -NH2, -OH
55. Chọn rượu là nhóm chức chính, tên theo danh pháp quốc tế của chất dưới đây
         là:
     a) 1-Brom-2,5-điclo-2-metyl-3-etyl hexanol-4
     b)1,4-Điclo-5-brom-1,4-đimetyl-3-etylpentanol-2
     c) 2,5-Điclo-6-brom-4-etyl-5-metyl hexanol-3
     d) 1-(1-Cloetyl)-3-clo-4-brom-3-metyl-2-etyl butanol-1
56. Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu benzylic là:
      a) CnH2n-1OH           b) CnH2n – 5OH             c) CnH2n – 3OH             d) CnH2n – 7OH
57. Một chai ruợu vang chứa rượu 12˚. Khối lượng riêng của etanol là 0,79 g/ml. Khối lượng riêng của rượu 12˚ là 0,89 g/ml. Nồng độ phần trăm khối lượng etanol có trong rượu 12˚ là:
      a) 12%                      b) 10,65%                        c) 13,52%                  d) 9,48%
58. Một chai rượu mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy rượu 40˚. Etanol có tỉ khối 0,79. Khối lượng Glucozơ cần dùng để lên men điều chế được lượng rượu có trong chai rượu trên là (cho biết hiệu suất phản ứng lên men rượu này là 80%):
       a) 695,5 gam              b) 1 391 gam             c) 445, 15 gam            d) 1 408,69 gam
(C = 12; H = 1; O = 16)
59. pH của một axit yếu AH 0,01M có mức độ phân ly ion 4% là:
      a) 2,0                        b) 1,8                          c) 2,8                        d) 3,4
60. Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp gồm ba ete và 1,98 gam nước. Công thức hai ruợu đó là:
      a) CH3OH, C2H5OH                             b) C2H5OH, C3H7OH 
      c) C3H7OH, C4H9OH                            d) C4H9OH, C5H11OH
(C = 12; H = 1; O = 16)
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA HỮU CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #43 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:16:19 PM »
61. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ A, thu được 4 mol CO2 và 5 mol H2O. Tỉ khối hơi của A so với Hiđro bằng 37. Công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với:
      a) 4 chất                     b) 5 chất                     c) 6 chất                     d) 7 chất
(C = 12; H = 1; O = 16)
62. Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai rượu, thu được hỗn hợp hai olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử. Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít  dung dịch Br2 0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:
     a)1,95 gam; 2,89 gam    b) 2,00gam; 2,84 gam    c) 1,84g; 3,00 gam  d) Một trị số khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
63. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn 11,96 gam A, thu được 8,736 lít CO2 (đktc) và 9,36 gam H2O. Hơi A nặng hơn khí Heli 23 lần.
      a) A là một hợp chất no                     b) A là một hợp chất hữu cơ đa chức
      c) A là một chất mạch hở                  d) A phù hợp với cả ba ý trên
(C = 12; H = 1; O = 16; He = 4)
64. Tên theo danh pháp quốc tế của chất (CH3)2CHCH=CHCH3 là:
      a) 1-Metyl-2-isopropyleten                b) 1,1-Đimetylbuten-2
      c) 1-Isopropylpropen                          d) 4-Metylpenten-2
65. Phản ứng đặc trưng của nhân thơm là:
      a) Phản ứng cộng                                           b) Phản ứng thế theo cơ chế gốc tự do
      c) Phản ứng thế ái điện tử (thân điện tử)      d) Phản ứng thế ái nhân (thân hạch)
66. Dung dịch KI 5% có khối lượng riêng 1,038 g/cm3. Nồng độ mol/lít của dung dịch này là:
       a) 0.0301M             b) 0,313M          c) 0,500M            d) 0,625M     
(K = 39; I = 127)
67. A có công thức phân tử C5H11Cl. Tên của A phù hợp với sơ đồ
      A B (rượu bậc 1) C D (rượu bậc 2) E F (rượu bậc 3)      là:
      a) 2-Clo-3-metylbutan                                  b) 1-Clo-2-metylbutan   
      c) 1-Clopentan                                              d) 1-Clo-3-metylbutan
68. Thể tích khí hiđro và khí metan cần để đem trộn nhau nhằm thu được 28 lít hỗn hợp khí có tỉ khối so với khí heli bằng 2,5 là:
       a) 16 lít hiđro, 12 lít metan                          b) 20 lít hiđro, 8 lít metan
       c) 8 lít hiđro, 20 lít metan                            d) 12 lít hiđro, 16 lít metan
(C = 12; H = 1; He = 4)
69. Hỗn hợp khí và hơi A gồm: hơi ruợu etylic, hơi rượu metylic và khí metan. Đem đốt cháy hoàn toàn 20 cm3 hỗn hợp A thì thu được 32 cm3 khí CO2. Thể tích các khí, hơi đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Chọn kết luận đúng về khối lượng giữa A và không khí:
       a) Hỗn hợp A nặng hơn không khí                  b) Hỗn hợp A nhẹ hơn không khí
       c) Hỗn hợp A và không khí nặng bằng nhau   c) Không so sánh được
(C = 12; H = 1; O = 16)
70. Cho m gam hơi một hỗn hợp rượu đơn chức vào một bình kín có thể tích không đổi. Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn hỗn hợp rượu trên. Sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi các ete và hơi nuớc. Nếu giữ nhiệt độ bình trước và sau phản ứng bằng nhau thì:
   a) Áp suất trong bình sẽ không đổi  b) Áp suất trong bình sẽ giảm so với trước phản ứng
   c) Áp suất sẽ tăng so với trước phản ứng      d) Không xác định được sự thay đổi áp suất
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"

Offline domdvt

  • Yêu... Hóa học
  • ***
  • Bài viết: 66
  • live - love
Re: HÓA HỮU CƠ LUYỆN THI ĐH
« Trả lời #44 vào lúc: Tháng Tư 26, 2007, 06:16:48 PM »
71. A là một rượu. Khi cho A hóa hơi thì thể tích hơi thu được bằng với thể tích khí hiđro thoát ra (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất đo hơi A) khi cho cùng lượng A đó tác dụng hết với Na tạo ra. A là:
       a) Rượu đơn chức                                      b) Rượu đa chức có hai nhóm chức ruợu
       c) Rượu đa chức có ba nhóm chức rượu   d) Rượu đồng đẳng với etylenglicol
72. Hỗn hợp K gồm các khí và hơi sau đây: metan, fomanđehit (HCHO) và axetanđehit (CH3CHO). Lấy 10 lít hỗn hợp khí K đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 15 lít khí cacbonic. Các thể tích khí, hơi đo trong cùng về nhiệt độ và áp suất.
        a) Hỗn hợp K nặng hơn metylaxetilen               b) Hỗn hợp K nhẹ hơn metylaxetilen
        c) Axetanđehit chiếm 50% thể tích hỗn hợp K       d)  (b) và (c)
73. Xem hai chất CH4O và CH2O. Xét độ dài liên kết giữa C và O trong hai chất này:
      a) Độ dài của CH4O ngắn hơn CH2O                      b) Độ dài của CH4O dài hơn CH2O
       c) Độ dài của CH4O bằng với CH2O               
d) Không so sánh được vì còn phụ thuộc vào cấu tạo của mỗi chất
74. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Một thể tích hơi A với 3,875 thể tích metan tương đương khối lượng (các thể tích đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). A tác dụng được Na nhưng không tác dụng với NaOH. Công thức của A là:
      a) CH2=CHCH2OH            b) C2H6O2             c) HOCH2OCH3             d) C2H4(OH)2
(C = 12; H = 1; O = 16)
75. A là một rượu. Một mol A tác dụng hết với natri kim loại thu được 0,5 mol H2. Sản phẩm cháy của 0,01 mol A cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa. A cháy tạo số mol nước lớn hơn số mol CO2. A là:
      a) Rượu alylic            b) Rượu tert-butylic               c) C4H7OH             d) Etylenglicol
(C = 12; H = 1; O = 16; Ba = 137)
76. X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố C, H và Cl. Qua sự phân tích định lượng cho thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 24 phần khối lượng C và 35,5 phần khối lượng Cl. Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 90,75. Số đồng phân thơm của A là:
       a) 1                             b) 2                             c) 3                             d) 4
(C = 12; H = 1; Cl = 35,5)
77. Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp. Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 10,32 gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba ete. Công thức hai rượu trong hỗn hợp A là:
       a) C3H7OH; C4H9OH                                     b) C4H9OH; C5H11OH   
       c) C5H11OH; C6H13OH                                  d)  Hai rượu khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
78. Chất hữu cơ A mạch hở, có chứa một nhóm chức rượu và một nhóm chức axit, A không no, có một liên kết đôi C=C trong phân tử. Khi đốt cháy A thì sẽ thu được:
       a) Số mol H2O bằng số mol CO2             b) Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2
       c) Số mol H2O lớn hơn số mol CO2        d) Số mol H2O bằng một nửa số mol CO2
79. Nitrobenzen tác dụng với H nguyên tử mới sinh (đang sinh) (do Fe trong dung dịch HCl), thu được anilin. Chọn cách diễn đạt đúng:
      a)  Nitrobenzen là chất khử bị oxi hóa tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +4  giảm thành N trong anilin có số oxi hóa -2
       b) Nitrobenzen là chất oxi hóa bị khử tạo anilin, N trong nitrobezen có số oxi hóa +4  giảm thành N trong anilin có số oxi hóa bằng -2
      c)  H nguyên tử đã oxi hóa nitrobenzen thành anilin, trong đó số oxi hóa của N trong nitrobezen từ +3 đã giảm xuống thành -3 trong anilin
      d)  Nitrobenzen bị khử tạo anilin, số oxi hóa từ +3 trong N ở nitrobenzen thành -3 ở N trong anilin.
80.  Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức thuộc dãy đồng đẳng propenol, hơn kém nhau một  nhóm metylen trong phân tử. Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,08 lít H2 (ở 27,3˚C; 1,2 atm). Hai rượu trong hỗn hợp A là:
        a) C3H5OH, C4H7OH                                      b) C4H7OH, C5H9OH                                       
        c) C5H9OH, C6H11OH                                     d) C2H3OH, C3H5OH
o0o CHIA SẺ KIẾN THỨC - CHIA SẺ YÊU THƯƠNG o0o
***Anhtai_tk21***
"Cứ xin thì sẽ được, Cứ tìm thì sẽ thấy, cứ gõ cửa thì sẽ được mở cho"