Loading

Like H2VN trên Facebook

Tác giả Chủ đề: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)  (Đọc 42550 lần)

0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: tra cứu thuạt ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #15 vào lúc: Tháng Sáu 11, 2008, 02:36:25 PM »
Q
quantum : Lượng tử; Một cái gì đó đến với những đơn vị rời rạc

quantum numbers : Số lượng tử; Tập hợp các số được dùng để mô tả vị trí của một electron.
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Cộng đồng Hóa học H2VN

Re: tra cứu thuạt ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #15 vào lúc: Tháng Sáu 11, 2008, 02:36:25 PM »

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #16 vào lúc: Tháng Sáu 11, 2008, 02:39:25 PM »
R
radiant energy : Năng lượng bức xạ; Năng lượng được truyền đi xa từ nguồn của nó, Ví dụ năng lượng được tỏa ra khi các electron nhảy từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp.

radiation
: Sự bức xạ, sự phát xạ; Năng lượng dưới dạng photon.

radioactive : Phóng xạ; Chất chứa một nguyên tố phân rã.

ratio : Tỉ số; Sự tương quan về độ lớn của hai đại lượng được biểu diễn bằng một thương của số bị chia và số chia, tỉ số của a và b được viết là \frac{a}{b} hay a:b.

reactants : Chất phản ứng; Các chất ban đầu có mặt trong một phản ứng.

reduction reaction : Phản ứng khử; Một phản ứng mà trong đó một chất nhận được ít nhất một electron
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #17 vào lúc: Tháng Sáu 11, 2008, 02:44:37 PM »
S
salts : Muối; Các hợp chất ion có thể đượchình thành bằng việc thay thế một hoặc hơn một ion hydro trong một axít bằng các ion dương khác.

shells : Nơi các electron thường xuất hiện; Có 4 loại electron shell: s, p, d và f.

sigma bonds : Liên kết sigma; Một loại liên kết cộng hóa trị trong đó hầu hết các electron được định vị giữa các hạt nhân nguyên tử.

single bond : Liên kết đơn; Liên kết đơn được hình thành khi một cặp electron được chia sẻ cho hai nguyên tử khác nhau.

SI Unit : Biểu thị cho Systeme International d'Unites; Hệ thống mang tính quốc tế thành lập một tập hợp chuẩn của các đơn vị đo lường.

solute : Chất tan; những gì có thể hòa tan trong một dung dịch nào đó, ví dụ muối trong nước muối.

solution : Dung dịch; Hỗn hợp của một chất rắn và một chất lỏng mà trong đó chất rắn ấy không bao giờ lắng xuống, như nước muối chẳng hạn.

solvent : Dung môi; Chất lỏng mà trong đó một chất có thể được hòa tan, ví dụ nước trong nước muối.

specific heat : Nhiệt dung riêng; Lượng nhiệt cần để làm nóng 1kg một chất lên 1*C.

spontaneous reaction : Phản ứng tự xảy ra. [Phản ứng tự phát (Từ điển hóa học, NXB Giáo Dục)] Một phản ứng xảy ra mà không có bất kì tác động nào của các nguồn năng lượng bên ngoài.

state property
: Tính chất trạng thái; Một trạng thái tính chất là một đại lượng không phụ thuộc vào việc chất được hình thành như thế nào. Chẳng hạn như: độ cao, áp suất, thể tích nhiệt độ và nội năng.

states of matter : Trạng thái vật chất; Rắn, Lỏng, Khí và plasma [thể plasma (loại khí có số lượng các hạt mang điện âm, dương tương đương nhau trên mặt trời và phần lớn các sao)]

stoichiometry : Phép tính hệ số tỉ lượng; Nghiên cứu mối quan hệ giữa hàm lượng của sản phẩm và các chất tham gia phản ứng.

STP : Điều kiện tiêu chuẩn (Standard temperature and pressure). 0*C và 1 atm.

sublevel : Phân lớp; một phần của một lớp, Các phân lớp khác nhau chứa số electron khác nhau.
« Sửa lần cuối: Tháng Sáu 11, 2008, 02:52:32 PM gửi bởi tutram1992 »
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #18 vào lúc: Tháng Sáu 11, 2008, 02:46:04 PM »
T
term : Hạng tử; Mỗi hợp chất hoặc nguyên tử trong một phương trình phản ứng được gọi là một term.

thermodynamics : Nhiệt động học; Nghiên cứu về dòng nhiệt và năng lượng trong các phản ứng hóa học.

titration : Sự chuẩn độ, việc chuẩn độ; Phản ứng của một dung dịch có nổng độ chưa biết với một dung dịch khác có nồng độ đã biết nhằm mục đích tìm thêm những thông tin về dung dịch chưa biết.
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #19 vào lúc: Tháng Sáu 11, 2008, 02:48:05 PM »
U
Ullmann reaction: pứ Ullmann; một biến thể của tổng hợp Fittig, sử dụng bột đồng thay cho natri

Ultimate analysis: phân tích ngtố; việc xác định phần trăm nguyên tố có trong 1 hoá chất

Ultrafiltration: siêu lọc; việc tách các vật liệu rắn dạng keo hoặc rất mịn bằng cách lọc qua các môi trường vi xốp hoặc bán thấm

Ultramarine blue: thẩm màu xanh; chất màu xanh là bột chịu nhiệt, đc sử dụng cho việc tráng men ở đồ chơi hoặc máy móc, men nung màu trắng, mực in, mỹ phẩm và trong công nghiệp in vải

Ultrasensitive mass spectrometry: phổ kết nối cực nhạy; một dạng phổ kết nói trong đó ion cần phát hiện đc gia tốc với những mức năng lượng mega-electronvolt trong 1 máy gia tốc hạt và đi qua một lớp khí hoặc lá kim mòng tuớc đi electron ngoài cùng, do đó các ptử bị nhiễu xạ phân li thành các đoạn khối lượng nhỏ hơn và các ngtố đồg khối có thể đc phân biệt bằng máy dò hạt để đo tốc độ ion hoá và tổng năng lượng.

Uncharged species: các loại ko điện tích; thực thể hoá học ko có điện tích, còn đc gọi là neutral species (các loại trung hoà)

Undercutting
: lấy phần cắt bên dưới; (trong chưng cất) là kĩ thuật lấy các sản phẩm ra khỏi tháp cất ở 1 nhiệt độ bên dưới khoảng điểm sôi cuối cùng cần thiết để ngăn ngừa cho các sản phẩm ko bị nhiễm hợp chất mà có thể tách ra ngay khỏi điểm sôi cuối cùng

Undersaturated fluid: lưu chất chưa bão hoà; bất cứ chất lưu nào (lỏng hoặc khí) có thể chứa đc các thành phần hơi hoặc lỏng đc thêm vào trog dung dịch ở điều kiện nhiệt độ và áp suất nhất định.

Underwood chart: biểu đồ Underwood; là 1 đồ thị bằng dung dịch để tìm những khối lượng cân bằng đối với 1 giai đoạn cân bằng đơn trong việc tính toán hoạt động trích ly dung môi

Underwood distillation method
: pp chưng cất Underwood; một pp tính toán hàm lượng tách chất lỏng từ những hệ chưng cất 2 ptử hoạt động có hồi lưu 1 phần

Unfired pressure vessel
: bình áp suất ko chịu nhiệt; là 1 bình cao áp ko tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa nung nóng.

Unidenate ligand
: phối tử 1 răng; phối tử cho 1 cặp electron trong pứ tạo phức để tạo thành các liên kết phối trí

Unimolecular reaction: pứ đơn ptử; pứ hoá học chỉ có một loại ptử là chất phản ứng (pứ phân huỷ). vd 2H2O  4H2 + O2 như trong sự điện ly của nước

Unit operations: các thao tác đơn vị; những thao tác vật lý cơ bản về mặt kỹ thuật hoá học trong một nhà máy xử lý hoá chất; tức là chưng cất, vận chuyển lưu chất, truyền dẫn qua đườg khối , bay hơi, trích li, sấy, kết tinh, lọc, trộn, tách theo kích thước, nghiền, mài và vận chuyển.

Unit process: quá trình đơn vị; (trong việc sản xuất hoá học) là quá trình có liên quan đến sự biến đổi hoá học

Unloading: 1.Thông dòng chảy-dọn hết chất ô nhiễm mắc kẹt lại ở hạ lưu. 2.Quá trình lọc bị hòng nên áp suất của hệ bị giảm. 3.Xả-là sự làm giảm áp suất hoặc làm trống 1 thiết bị xử lý

Uns-, unsym-: (ko đối xứng) tiếp đầu ngữ hoá học để chỉ các thành phần của hợp chất hữu cơ có cấu trúc ko đối xứng so với khung cacbon hoặc so với 1 nhóm chức (vd LK đôi hoặc LK ba)

Unsaturated compound: hợp chất ko no; bất cứ hợp chất hoá học nào có nhiều hơn một liên kết giữa các ngtử lân cận, thường là cacbon, do đó dễ phản ứng vói sự cộng thêm các ngtử khác tại điểm đó; vd: các olefin, diolefin và các axit béo ko no

Unsaturated hydorcarbon
: hiđrocacbon ko no; 1 lớp các hiđrocacbon có ít nhất một LK đôi hay ba cacbon – cacbon ko fải trong 1 vòng thơm; vd: etilen, axetilen

Unsaturation
: ko bão hoà; một trạng thái mà các LK ngtử của 1 mạch hoặc 1 vòng hợp chất hữu cơ chưa bão hoà hoàn toàn (tức là ko no) thg` áp dụng cho cacbon, nhưng có thể bao gồm các mạch khác; sự ko bão hoà thg` dẫn đến một LK đôi (như các olefin) hoặc LK ba (như axetilen)

Upflow: (trong 1 thiết bị ion) là hoạt động trong đó các dung dịch đi vào ở đáy và đi ra ở đỉnh của thiết bị.

Upper flammable limit: giới hạn cháy trên; là tỉ lệ % cực đại của khí hoặc hơi dễ cháy trong ko khí mà trong lúc đó thì sự bốc cháy ko thể xảy ra vì tỉ lệ của khí trong oxy là quá cao. Còn đc gọi là giới hạn nổ trên.

Upstream: tiền lưu; là phần dòng chưa đi vào hệ xử lý đang xét, ví dụ tiền lưu của một nhà máy tinh chế hoặc của 1 cột cất

USP acid test
: xét nghiệm axit USP; xét nghiệm theo nhược điểm Hoa Kỳ để xác định các chất có thể cacbon hoá có mặt trong các dầu trắng dầu hoả

U-tube heat exchanger: thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống chữ U; một hệ thống trao đổi nhiệt gồm một bó ống chữ U bao quanh bởi 1 vỏ, một chất lưu chảy qua các ống và 1 lưu chất khác chảy qua vỏ, bao quanh các ống

« Sửa lần cuối: Tháng Sáu 23, 2008, 03:48:31 PM gửi bởi tutram1992 »
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #20 vào lúc: Tháng Sáu 11, 2008, 02:49:29 PM »
V
vacuum condensing point: điểm ngưng tụ chân ko; nhiệt độ mà ở đó chất lỏng thăng hoa, ngưng tụ trong chân ko

vacuum crystallizer: kết tinh chân ko; tinh thể kết tinh trong đó dd nóng bão hoà đc tiếp vào 1 bình kín có vỏ cách nhiệt, đc giữ trong chân ko; dd bốc hơi và nguội bằng nhiệt dẫn đến sự kết tinh

vacuum distillation
: chưng cất chân ko; sự chưng cất chất lỏng ở áp suất đã đc làm giàm (nhỏ hơn áp suất atmosphere) đc dùng để hạ thấp nhiệt độ sôi và làm giảm nguy cơ thoái biến nhiệt trong việc chưng cất.

vacuum flashing: chưng cất nhanh bằng chân ko; gia nhiệt 1 chất lỏng mà khi tháo chất lỏng sang áp suất thấp thì sẽ diễn ra sự bay hơi đáng kể

vaccum thermobalance: cân bằng nhiệt chân ko; một dụng cụ đc sử dụng trong phép đo nhiệt gồm một cân chính xác đã đc điều chỉnh thích hợp để do và ghi nhận liên tục để biến thiên trọng lg của 1 chất như hàm số của nhiệt độ; d0c dùng nhiều trong pứ hoá lý trong đó tốc độ của pứ là năng lg hoạt hoá cho sự bay hơi, thăng hoa và pứ hoá học có thể đc ghi nhận

vacuum-type insulation: cách nhiệt kiểu chân ko; cấu trúc thành 2 lớp có tính phản xạ cao so với chân ko giữa các lớp thành; đc sử dụng như 1 thành cách nhiệt có các hệ làm lạnh sâu, bình đi qua có kiểu cách nhiệt chân ko

valence: hoá trị; 1.Khả năng tương đối của 1 chất hoá sinh để pứ hoặc kết hợp. 2.Một số dương đặc trưng cho khả năng kết hợp của 1 ngtử với các ngtử khác.

valence bond
: liên kết hoá trị; LK tạo thành giữa các electron của 2 hoặc nhiều ngtử

valence-bond method: pp LK hoá trị; 1 pp tính năng lg LK và các tham số kháccủa các ptử khác bằng cách lập tổ hợp tuyến tính của những hàm sóng electron, một trong số chúng biểu diễn cấu trúc cộng hoá trị,các cấu trúc ion khác. Các hệ số trong tổ hợp tuyến tính đc tính bằng phương pháp biến phân. Còn đc gọi là pp hoá trị cộng hưởng

valence-bond theory: thuyết liên kết công hoá trị; thuyết về cấu trúc của các hoá chất, do đó các yêucầu chính để lK công hoá trị là 1 cặp e và orbitan định hướng thích hợp trong các ngtử đc LK; hình học của các ngtử trong khối đa diện và phối trí tạo thành đc kết hợp với sự định hướng của các orbitan trên gntử trung tâm

valence crystal: tinh thể hoá trị

valence number
: số hoá trị; một số bằng hoá trị của 1 ngtử hoặc ion nhân với +1 hoặc -1; tuỳ theo ion là dương hay âm hoặc một cách tương đương là tuỳ theo ngtử trong ptử đang xét mất hoặc nhận thêm các electron từ trạng thái tự do của nó

valence electrons : Các electron hóa trị; Các electron nằm ở lớp vỏ ngoài cùng của một nguyên tử nào đó.

valence transition
: chuyển hoá trị; một sự thay đổi độ cư trú của điện tử orbitan 4f hay 5f của các ngtử rất hiếm hoặc các ngtử actini trong 1 số chất ở 1 nhiệt độ, áp suất hoặc thành phần nào đó.

Van Deemter rate theory: thuyết tỉ lệ Van Deemter; thuyết mà pha của mẫu trong 1 phép sắc kí khí chảy liên tục chứ ko thành từng buớc

Van der Waals adsorption: hấp thụ Van der Waals; hấp thụ trong sự dính giữa các chất rắn và chất khí là do các lực van der Waals

Van der Waals covolume: cộng tích Van der Waals; hằng số b trong pt Van der Waals xấp xỉ bằng 4 lần thể tích của 1 ngtử của 1 chất khí đang xem xét nhân với số Avogadro

Van der Waals equation : Phương trình Van de Waals; Một phương trình cho những khí không lý tưởng, tính toán đến kích thước hữu hạn của các ptử và các lực hút giữa chúng: p=[RT/(v-b)]-(a/v2), trog đó p là áp suất, v là thể tích trên mol, T là nhiệt độ tuyệt đối, R là hằng số khí và a,b lằ các hằng số

VAn der Waals force: lực Van der Waals; lực hút giữa 2 ngtử hoặc các ptử không cực, xuất hiện do momen lưỡng cực thăng gián trong trong ptử này gây ra momen lưỡng cực ở ptử kia và khi đó 2 momen lưỡng cực tương tác nhau.

van der Waals molecule: ptử Van der Waals; một ptử đc cố kết bằng các lực Van der Waals

Van der Waals radius
: bán kính Van der Waals; một nửa khoảng cách  giữa 2 ngtử của 1 ngtố ở gần nhau nhất mà ko tạo thành LK chính thức với nhau ngoại trừ bởi các lực Van der Waals

van't Hoff equation: pt van't Hoff; một pt biến thiên theo nhiệt độ T của hằng số cân bằng K của pứ thể khí trong phạm vi nhiệt của pứ ở áp suất ko đổi: d(In K)/dT=delta H/RT2 trong đó R là hằng số khí

Van't Hoff formula
: công thức van't Hoff; biểu thức theo đó các chất đồng phân lập thể của 1 ptử đường là 2n, trong đó n là số ngtử cacbon ko đối xứng

van't Hoff isotherm: đẳng nhiệt van't Hoff; pt liên hệ độ biến thiên năng lg tự do trong pứ hoá học với pứ nhiệt độ và nồng độ và số ptử của các chất pứ

vaporizer: thiết bị hoá hơi; bình chứa công nghệ trong đó chất lỏng đc gia nhiệt cho đến khi nó hoá hơi; nhiệt có thể là gián tiếp (hơi nước hoặc lưu chất truyền nhiệt) hoặc trực tiếp (khí nóng hoặc đốt chìm)

vapor-liquid separation
: sự tách hoi-lỏng; sự loại bỏ các giọt chất lỏng từ luồng khí hoặc hơi; đc thực hiện bằng sự va đập, tác động dòng xoáy và hấp thụ hoặc các hoạt động hấp thụ

vapor-phase reactor
: thiết bị pứ pha hơi; một bình thép dày để tiến hành các pứ hoá học ở quy mô công nghiệp mà cần có sự kiểm soát pha hơi, vd trong quy trình oxi hoá

vapor-pressure osmometer
: thẩm thấu kế áp suất hơi; một thếit bị để xác định trọng lg ptử do sự giảm áp hơi của dung môi khi thêm vào mẫu 1 chất hoà tan

vapor rate: tốc độ hơi; tốc độ dòng hơi đi lên trong cột chưng cất

venturi scrubber: một thiết bị rửa khí trong đó một chất lỏng đc phun vào ở ống venturi đc dùng để loại trừ bụi và sương từ dầu khí đi qua ống venturi

vibration: sự cân bằng; sự dao động của các ngtử quanh vị trí cân bằng của chúng trong hệ ptử

vibrational energy
: năng lg dao động; đ/v 1 ptử lưỡng ngtử, sự chêng lệc giữa năng lg của ptử đc lý tưởng hoá bằng cách cho năng lượng quay = 0 và năng lg của 1 ptử đc lý tưởng hoá khác bằng cách làm ngừng dần dao động của hạt nhân mà ko tạo ra thêm 1 hạn chế nào mới đối với chuyển động của electron

volume : Thể tích; Đo kích thước của một vật , Đại lượng được để dùng đo độ dài trong không gian ba chiều.


« Sửa lần cuối: Tháng Sáu 23, 2008, 06:10:08 PM gửi bởi tutram1992 »
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #21 vào lúc: Tháng Sáu 22, 2008, 10:46:54 AM »
W
wave : Sóng; một tín hiệu truyền đi trong không gian, giống như gợn sóng lăn trên mặt nước.

wavelength : Độ dài sóng hay bước sóng; Trên một đường cong liên tục, độ dài giữa hai điểm thấp hay hai peak( điểm cao) liên tục.

weak acid
: Axít yếu; Những chất có khả năng cho hydro, nhưng không phân ly hoàn toàn trong dung dịch.

weak bases : Bazơ yếu; Những chất có khả năng nhận hydro, nhưng không phân ly hoàn toàn trong dung dịch.

« Sửa lần cuối: Tháng Sáu 23, 2008, 06:16:36 PM gửi bởi tutram1992 »
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #22 vào lúc: Tháng Sáu 22, 2008, 10:56:59 PM »
X
Xerogel: 1.Một chất gel mà dạng sau cùng có chứa ít hoặc ko chứa môi trường phân tán đã đc sử dụng. 2.Một polyme hũư cơ có khả năng trương phồng trong các dung môi thích hợp để cho các hạt có mạng các mạch polyme 3 chiều

x-ray fluorescence analysis: phép phân tích huỳnh quang tía; Một pp phân tích vật lý ko phá huỷ đc sử dụng cho các phân tích hoá học các chất rắn và lỏng; mẫu đc chiếu xạ bởi 1 chùm tia X cường độ cao và các đường vạch trong phổ huỳnh quang tía X đc tán xạ ở những góc khác nhau bởi 1 tinh thể có khoảng cách mạng đã biết; các ngtố trong mẫu đc nhận diện bởi các bước sóng các vạch phổ của chúng và nồng độ của chúng đc xác định bởi cường đô của các vạch này. Còn đc gọi là x-ray fluorimetry
« Sửa lần cuối: Tháng Sáu 23, 2008, 06:30:35 PM gửi bởi tutram1992 »
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #23 vào lúc: Tháng Sáu 23, 2008, 06:35:52 PM »
Y
ylide: một hợp chất hữu cơ có chứa 2 ngtử lân cận mang các điện tích dương và âm theo quy ước, và trong cà 2 ngtử đều có các bộ tám đủ electron

yolk: lòng đỏ trứng; 1.Chất dd có chứa trong 1 trứng. 2.khối hình cầu màu vàng chứa chất dinh dưỡng tạo thành ở phần giữa của trứng chim hoặc trứng bò sát
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Offline tutram1992

  • Cựu thành viên BQT
  • Gold Member H2VN
  • ****
  • Bài viết: 403
Re: Tra cứu thuật ngữ hoá học trong Tiếng Anh (sắp xếp theo bảng chữ cái)
« Trả lời #24 vào lúc: Tháng Sáu 23, 2008, 06:38:08 PM »
Z
zeotrope: Một hỗn hợp chất lỏng ko đồng sôi có thể tách ra bằng chưng cất và trong đó các thành phần đc trộn lẫn với nhau theo mọi tỉ lệ (hỗn hợp dị sôi đồng thể-homozeotrope) hoặc ko theo mọi tỉ lệ (dị sôi ko đồng nhất-heterozeotrope)

zerogel: một gel đã đc làm khô cho đến khi có vẻ như chất rắn, đôi khi trương phồng lên hoặc khuếch tán trở lại để tạo thành 1 sol khí chưa đc xử lý bằng dung môi thích hợp

zero-oder reaction: pứ bậc zero; một pứ mà tốc độ phản ứng ko phụ thuộc vào nồng độ các chất pứ, VD như pứ quang hoá trong đó tốc độ đc xác định bởi cường độ của ánh sáng.

Ziegler process
: quy trình Ziegler; một quy trình polyme hoá mạch thẳng etylen hoặc polyme hoá lập thể riêng biệt propylen, sản phẩm là 1 polyme tỉ trọng cao hoặc elastomer

Zimm plot: đồ thị Zimm; phép xác định bằng đồ thị các căn quân phương các khoảng cách từ đầu cuối này đến đầu cuối kia của các polyme dạng xoắn trong phân tích trắc quang ánh sáng tán xạ

zinc finger
: loại kẽm; vùng cấu trúc nhỏ đc tổ chức quanh 1 ion kẽm đc tìm thấy trong nhiều protein điều hoà gen

zone melting crystallization: sự kết tinh kiểu nóng chảy vùng; một pp để tinh chế các chất rắn kết tinh: mậu đc nhồi vào trong 1 cái cột hẹp, đc gia nhiệt sao cho vùng nóng chảy đi từ trên xuống qua mẫu, mang theo các tạp chất với nó

Zsigmondy gold number: số vàng Zsigmondi; số miligam chất keo bảo vệ cần thiết để bào vệ 10ml sol vàng kết tụ từ khi thêm vào 0,5ml dd NaCl 10%

zymogen: tiền tố ko hoạt tính của 1 emzym, giải phóng ra 1 emzym hoạt động khi pứ với kinose thích hợp. còn đc gọi là proenzym

zymogen granules: hạt zymogen; những hạt zymogen trong các tế bào tuyến, đặc biệt là những tế bào tuyến của nang tuỵ và các tế bào của dạ dày chính

zymophore: phần hoạt động của 1 enzym
Tình yêu bền lâu là tình yêu dành cho tất cả ...
Hạnh phúc tròn đầy là hạnh phúc trải khắp muôn nơi ...

Offline Hễ Cứ Đem Tài Liệu Lên Mạng

  • Gold Member H2VN
  • ***
  • Bài viết: 275
  • Là Lại Bị Thằng Khác Chôm Chỉa